Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hỏi về sinh lý tình dục. Xuất tinh sớm, di mộng tinh là do:

    • A. Thận âm hư
    • B. Thận dương hư
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  2. Câu 2:

    Hỏi về kinh nguyệt. Kinh nguyệt cục tím bầm là do:

    • A. Hàn nhiệt
    • B. Hư nhiệt
    • C. Huyết nhiệt
    • D. Đàm nhiệt
  3. Câu 3:

    Hỏi về kinh nguyệt. Hành kinh đau bụng, căng ngực là do:

    • A. Tâm hư
    • B. Khí hư
    • C. Hàn nhiệt
    • D. Can uất
  4. Câu 4:

    Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Thốn bên phải quan hệ với:

    • A. Thận âm
    • B. Thận dương
    • C. Phế, Đại trường
    • D. Tâm, Tiểu trường
  5. Câu 5:

    Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Thốn bên trái quan hệ với:

    • A. Tâm, Tiểu trường
    • B. Can, Đởm
    • C. Tỳ, Vị
    • D. Phế, Đại trường
  6. Câu 6:

    Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Quan bên trái quan hệ với:

    • A. Thận, Bàng quang
    • B. Can, Đởm
    • C. Thận âm
    • D. Thận dương.
  7. Câu 7:

    Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Xích bên trái quan hệ với: 

    • A. Tỳ, Vị.
    • B. Can, Đởm.
    • C. Phế, Đại trường.
    • D. Thận âm.
  8. Câu 8:

    Trong cương pháp thì âm chứng được hình thành:

    • A. Lý hư.
    • B. Lý hư hàn.
    • C. Biểu thực.
    • D. Thực nhiệt.
  9. Câu 9:

    Trong bát cương thì dương chứng được hình thành:

    • A. Lý hư hàn
    • B. Hư hàn
    • C. Biểu thực nhi
    • D. A và C đúng.
  10. Câu 10:

    Trên lâm sàng hay dùng hãn pháp để chữa các bệnh ngoại cảm do:

    • A. Phong hàn thấp nhiệt
    • B. Phát tán phong hàn
    • C. Phát tán phong nhiệt
    • D. Tất cả đúng
  11. Câu 11:

    Hòa pháp dùng chữa các bệnh ngoại cảm: 

    • A. Bán biểu bán lý
    • B. Biểu
    • C. Lý
    • D. Tất cả đúng
  12. Câu 12:

    Lục vị hoàn dùng để chữa chứng:

    • A. Thận âm hư
    • B. Thận dương hư
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  13. Câu 13:

    Thuốc hóa đàm có tác dụng. Ngoại trừ: 

    • A. Loãng đàm, trừ đàm
    • B. Trúng phong, kinh giản
    • C. Phong đàm, hôn mê
    • D. Trừ phong thấp
  14. Câu 14:

    Người âm hư không dùng thuốc:

    • A. Thanh nhiệt hóa đàm
    • B. Ôn hóa đàm hàn
    • C. A và B đúng
    • D.  A và B sai
  15. Câu 15:

    Thiên ma có vị ngọt tính bình. Qui vào kinh nào?

    • A. Tỳ
    • B. Thận
    • C. Can
    • D. Phế
  16. Câu 16:

    Toan táo nhân có vị ngọt tính bình. Qui vào kinh nào?

    • A. Tâm, Can
    • B. Phế, Thận
    • C. Tỳ, Vị
    • D. Đởm, Bàng quang.
  17. Câu 17:

    Thuốc cố sáp thường có vị gì?

    • A. Ngọt, mặn
    • B. Chua, chát
    • C. Đắng, chua
    • D. Cay, ngọt
  18. Câu 18:

    Nhóm thuốc Sáp trường chỉ tả dùng khi:

    • A. Tỳ hư gây tiêu chảy
    • B.  Thận hư hay di tinh, hoạt tinh, tiểu nhiều, băng lậu kéo dài
    • C. Biểu hư như ra mồ hôi, tự hãn, đạo hãn, ho do phế hư khí suyễn
    • D. Tất cả đúng
  19. Câu 19:

    Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc cố biểu liễm hãn:

    • A. Chỉ thực
    • B. Nhục thung dung
    • C. Ngũ vị tử
    • D. Câu đằng
  20. Câu 20:

    Tác dụng dược lý của vị thuốc Mẫu lệ:

    • A. Bình can tiềm dương
    • B. Nhuyễn kiên tán kết
    • C. Thu liễm cố sáp
    • D. Tất cả đúng
  21. Câu 21:

    Thuốc khu trùng là gì?

    • A. Những thuốc có thể diệt trừ ký sinh trùng trong bụng
    • B. Những thuốc có dụng hóa đàm, chỉ khái
    • C. Những thuốc có tác dụng chỉ thống, chỉ huyết
    • D. Những thuốc có tác dụng hoạt huyết hóa ứ
  22. Câu 22:

    Các vị thuốc nào sau đây thuốc thuốc khu trùng. Ngoại trừ:

    • A. Nha đảm tử
    • B. Binh lang
    • C. Sử quân tử
    • D. Quế chi
  23. Câu 23:

    Thuốc hành khí chia thành các nhóm nào sau đây. Ngoại trừ:

    • A. Cố biểu liễm hãn
    • B. Hành khí giải uất
    • C. Phá khí giáng nghịch
    • D. Thông khí khai khiếu.
  24. Câu 24:

    Vị thuốc Ô dược qui vào kinh nào sau đây?

    • A. Phế
    • B. Tỳ
    • C. Thận
    • D. Tất cả đúng
  25. Câu 25:

    Vị thuốc Thanh bì có tính vị gì?

    • A. Vị ngọt, tính hàn
    • B. Vị đắng cay, tính ôn
    • C. Vị chua, tính nhiệt
    • D. Vị mặn, tính hàn.
  26. Câu 26:

    Thuốc lý huyết được chia thành các loại nào sau đây?

    • A. Bổ huyết
    • B. Hành huyết
    • C. Chỉ huyết
    • D. Tất cả đúng
  27. Câu 27:

    Nhóm thuốc bổ huyết sẽ qui vào các kinh nào?

    • A. Tâm, Can, Tỳ
    • B. Phế, Thận, Bàng quang
    • C. Vị, Đờm, Tỳ
    • D. Tiểu trường, Đại trường, Thận
  28. Câu 28:

    Các vị thuốc nào sau đây thuốc nhóm thuốc hoạt huyết (hành huyết):

    • A. Hồng hoa
    • B. Đào nhân
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai.
  29. Câu 29:

    Vị thuốc Hoa hòe có tác dụng dược lý nào sau đây?

    • A. Lương huyết
    • B. Chỉ huyết
    • C. Thanh can tả hỏa
    • D. Tất cả đúng
  30. Câu 30:

    Thuốc bổ huyết có tác dụng gì?

    • A. Phá huyết.
    • B. Chỉ huyết.
    • C. A và B đúng.
    • D. A và B sai.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Hỏi về sinh lý tình dục. Xuất tinh sớm, di mộng tinh là do:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài