Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chỉ sử dụng thuốc giải biểu khi tà còn ở:

    • A. Lý
    • B. Biểu
    • C. Bán biểu bán lý
    • D. Tất cả sai
  2. Câu 2:

    Cần giảm liều thuốc giải biểu khi dùng cho đối tượng nào sau đây. Ngoại trừ:

    • A. Phụ nữ mới sinh con
    • B. Người già, trẻ em
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  3. Câu 3:

    Ma hoàng quy vào kinh nào?

    • A. Tỳ
    • B. Tâm
    • C. Phế
  4. Câu 4:

    Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc phát tán phong hàn: 

    • A. Kim ngân
    • B. Độc hoạt
    • C. Tế tân
    • D. Cúc hoa
  5. Câu 5:

    Tác dụng dược lý của Cúc hoa:

    • A. Giải cảm hạ sốt (sơ phong tán nhiệt) tiêu viêm
    • B. Giải độc
    • C. Làm sáng mắt (dưỡng can minh mục)
    • D. A và B sai
  6. Câu 6:

    Tính vị của Cát căn:

    • A. Vị cay tính ấm
    • B. Vị mặn tính hàn
    • C. Vị ngọt tính mát
    • D. Vị đắng tính ôn
  7. Câu 7:

    Thuốc thanh nhiệt được chia thành:

    • A. Tiêu nhiệt, tả nhiệt
    • B. Sinh nhiệt, tà nhiệt
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  8. Câu 8:

    Đa số các vị thuốc thanh nhiệt giải thử có đặc điểm:

    • A. Vị ngọt, nhạt, tính lương hàn
    • B. Vị đắng, tính ôn
    • C. Vị cay, tính nhiệt
    • D. Vị mặn, tính mát
  9. Câu 9:

    Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt giải độc:

    • A. Tang ký sinh
    • B. Tang thầm
    • C. Liên ngẫu
    • D. Liên kiều
  10. Câu 10:

    Bồ công anh quy vào kinh nào:

    • A. Tâm, Phế
    • B. Can, Vị
    • C.  Đởm, Bàng quang
    • D. Thận, Tỳ
  11. Câu 11:

    Tính vị của Tri mẫu:

    • A. Vị mặn, tính ôn
    • B. Vị cay, tính lương
    • C. Vị đắng, tính hàn
    • D. Vị chua, tính nhiệt
  12. Câu 12:

    Tác dụng dược lý của Chi tử. Ngoại trừ:

    • A. Giải nhiệt, lợi mật
    • B. Cầm máu, an thần
    • C. Hạ huyết áp
    • D. Trừ thấp
  13. Câu 13:

    Thành phần hóa học của Trúc diệp:

    • A.  Tinh dầu
    • B. Alkaloid
    • C. Tanin
    • D. Tất cả sai
  14. Câu 14:

    Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt táo thấp:

    • A. Xuyên tâm liên
    • B. Câu đằng
    • C. Hòe hoa
    • D. Trạch tả
  15. Câu 15:

    Tác dụng dược lý của Hoàng liên. Ngoại trừ:

    • A. Hóa đàm chỉ khái
    • B. Thanh nhiệt táo thấp
    • C. Giải độc
    • D. Thanh can sáng mắt
  16. Câu 16:

    Bạch biển đậu quy vào kinh nào:

    • A. Phế, Thận
    • B. Tâm, Can
    • C. Tỳ, Vị
    • D.  Đởm, Tâm bào
  17. Câu 17:

    Tác dụng dược lý của Mẫu đơn bì. Chọn câu sai:

    • A. Thanh nhiệt lương huyết
    • B. Khu phong trừ thấp
    • C. Hoạt huyết hóa ứ
    • D.  A và C đúng
  18. Câu 18:

    Tác dụng dược lý của Huyền sâm:

    • A. Tả hỏa giải độc
    • B. Tán hàn trừ thấp
    • C. Dưỡng âm sinh tân
    • D. A và C đúng
  19. Câu 19:

    Xích thược quy vào kinh nào:

    • A. Tâm, Tỳ
    • B. Thận, Tỳ
    • C. Can, Tỳ
    • D. Phế, Tỳ
  20. Câu 20:

    Thuốc trừ hàn có tác dụng:

    • A. Ôn trung (làm ấm bên trong cơ thể)
    • B.  Thông kinh hoạt lạc
    • C. Giảm đau và hồi dương cứu nghịch
    • D. Tất cả đúng
  21. Câu 21:

    Khi sử dụng thuốc hóa thấp cần thận trọng khi dùng cho người:

    • A. Khí hư, âm hư
    • B. Tân dịch suy giảm
    • C. Huyết táo
    • D. Tất cả đúng
  22. Câu 22:

    Vị thuốc Tang chi quy vào kinh nào?

    • A. Phế
    • B. Tỳ
    • C. Can
    • D.  Thân
  23. Câu 23:

    Tác dụng dược lý của Ngũ gia bì:

    • A. Khu phong thông lạc
    • B. Trừ phong thấp, cường gân cốt, tiêu phù
    • C. Hoạt huyết hóa ứ
    • D. Thanh nhiệt giải độc
  24. Câu 24:

    Sa nhân có tính vị gì?

    • A. Vị đắng, tính hàn
    • B. Vị cay tính ôn
    • C. Vị ngọt tính bình
    • D. Vị chua tính lương
  25. Câu 25:

    Đa số các vị thuốc trừ thấp lợi niệu có tính vị gì?

    • A. Tính bình, vị đạm
    • B. Tính hàn, vị cay
    • C. Tính nhiệt, vị mặn
    • D. Tính ôn, vị đắng
  26. Câu 26:

    Tác dụng chung của thuốc trừ thấp lợi niệu:

    • A. Lợi niệu tiêu phù, điều trị thấp khớp
    • B. Kiện tỳ, cầm tiêu chảy
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  27. Câu 27:

    Không dùng thuốc lợi niệu trong trường hợp sau: 

    • A. Bí tiểu do thiếu tân dịch
    • B. Di tinh, hoạt tinh không thấp nhiệt.
    • C. Không dùng thuốc lợi niệu kéo dài, có thể gây tổn thương tân dịch
    • D. Tất cả đúng
  28. Câu 28:

    Tác dụng dược lý của Đăng tâm thảo:

    • A. Chỉ thống
    • B. Lợi tiểu, thông lâm
    • C. Khu phong trừ thấp
    • D. Thanh nhiệt giải độc
  29. Câu 29:

    Vị Thổ phục linh quy vào kinh nào?

    • A. Tỳ, Vị
    • B. Tâm, Phế
    • C. Thận, Can
    • D. Can, Vị
  30. Câu 30:

    Tác dụng dược lý của Thổ phục linh: 

    • A. Chỉ huyết hóa ứ
    • B. Hóa đàm chỉ khái
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Chỉ sử dụng thuốc giải biểu khi tà còn ở:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài