Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #16

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong giai đoạn đầu, chứng Vị quản thống thường biểu hiện:

    • A. Khí uất (trệ)
    • B. Hỏa uất
    • C. Huyết ứ
    • D. Tất cả đúng
  2. Câu 2:

    Về sau do khí suy huyết kém chứng Vị quản thống sẽ diễn tiến theo thể:

    • A. Tỳ Vị hư hàn
    • B. Tỳ Vị hư nhiệt
    • C. Tỳ dương hư
    • D. Thận dương hư
  3. Câu 3:

    Triệu chứng lâm sàng thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Chọn câu sai?

    • A. Yếu tố khởi phát cơn đau thường là nóng giận, cáu gắt
    • B. Rìa lưỡi đỏ, rêu vàng nhày
    • C. Mạch huyền hữu lực
    • D. Đau vùng hạ vị
  4. Câu 4:

    Phép trị thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:

    • A. Hành khí hoạt huyết
    • B. Sơ can lý khí giải uất an thần
    • C. Bổ can thận âm
    • D. Bổ khí huyết
  5. Câu 5:

    Phương dược dùng điều trị thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:

    • A. Sài hồ sơ can thang
    • B. Định suyễn thang
    • C. Tiêu giao gia uất kim
    • D. A và B đúng
  6. Câu 6:

    Triệu chứng lâm sàng thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:

    • A. Hơi thở hôi.
    • B. Miệng đắng
    • C. Lưỡi đỏ sẫm
    • D. Tất cả đúng
  7. Câu 7:

    Phép trị thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:

    • A. Thanh tâm tả hỏa
    • B. Thanh nhiệt lương huyết
    • C. Thanh hỏa trừ uất
    • D.  Khai khiếu tỉnh thần
  8. Câu 8:

    Phương dược dùng điều trị thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràngL

    • A. Thân thống trục ứ thang
    • B. Hương cúc bồ đề nghệ
    • C. Huyết phủ trục ứ thang
    • D. Thập toàn đại bổ
  9. Câu 9:

    Phương huyệt dùng châm cứu thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Châm tả huyệt nào sau đây?

    • A. Hợp cốc
    • B. Nội đình
    • C. Thần khuyết
    • D. A và B đúng
  10. Câu 10:

    Triệu chứng lâm sàng thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng:

    • A. Chất lưỡi đỏ tím
    • B. Hoặc có điểm ứ huyết
    • C. Mạch hoạt
    • D. Tất cả đúng
  11. Câu 11:

    Phép trị thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng:

    • A. Khu phong chỉ thống
    • B. Bình can giáng hỏa
    • C. Hoạt huyết, tiêu ứ chỉ huyết
    • D. Bổ can thận âm
  12. Câu 12:

    Phương dược dùng điều trị thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng:

    • A. Hương cúc bồ đề nghệ
    • B. Tiêu dao gia Uất kim
    • C. Tứ vật đào đồng
    • D. Tất cả đúng
  13. Câu 13:

    Phương huyệt dùng châm cứu thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Châm tả huyệt nào sau đây. Chọn câu sai?

    • A. Thái xung
    • B. Huyết hải
    • C. Bách hội
    • D. Hợp cốc
  14. Câu 14:

    Triệu chứng lâm sàng thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng?

    • A. Yếu tố khởi phát thường vào mùa lạnh
    • B. Lưỡi nhợt bệu, rêu trắng dày nhớt
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  15. Câu 15:

    Phép trị thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng:

    • A. Ôn trung kiện tỳ
    • B. Hoạt huyết hóa ứ
    • C. Bổ khí huyết
    • D. Khu phong trừ thấp
  16. Câu 16:

    Phương dược dùng điều trị thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng:

    • A. Định suyễn thang
    • B. Hoàng kỳ kiến trung thang
    • C. Huyết phủ trục ứ thang
    • D. Thân thống trục ứ thang
  17. Câu 17:

    Viêm loét dạ dày tá tràng thể Tỳ vị hư hàn, nếu bệnh nhân mệt mỏi, chán ăn, lợm giọng thì bội them vị thuốc nào sau:

    • A. Hoàng kỳ
    • B. Cam thảo chích
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  18. Câu 18:

    Nguyên nhân gây bệnh Viêm khớp dạng thấp theo quan niệm của Y học cổ truyền là do. Chọn câu sai?

    • A. Phong
    • B. Hàn
    • C. Thấp
    • D. Thấp
  19. Câu 19:

    Phép trị Viêm khớp dạng thấp đợt tiến triển cấp tính theo Y học cổ truyền:

    • A. Thanh nhiệt khu phong hóa thấp
    • B. Hành khí hoạt huyết thông kinh lạc
    • C. Hóa đàm chỉ khái
    • D. An thần chỉ thống
  20. Câu 20:

    Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt tiến triển cấp tính:

    • A. Bạch hổ quế chi thang
    • B. Nhân sâm thang
    • C. Đương quy huỳnh kỳ thang
    • D. Tam tý thang
  21. Câu 21:

    Phép trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính theo Y học cổ truyền:

    • A. Khu phong thanh nhiệt
    • B. Tán hàn giải biểu
    • C. Khu phong thanh nhiệt trừ thấp tán hàn
    • D. Khu phong trừ thấp thông kinh lạc
  22. Câu 22:

    Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính:

    • A. Quyên tý thang
    • B. Tam tý thang
    • C. Độc hoạt ký sinh thang
    • D. Kỷ cúc địa hoàng hoàn
  23. Câu 23:

    Phương huyệt có tác dụng toàn thân dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính theo Y học cổ truyền:

    • A. Hợp cốc, Phong môn
    • B. Túc tam lý, Huyết hải
    • C. Đại chùy.
    • D. Tất cả đúng
  24. Câu 24:

    Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý:

    • A. Đau nhiều khớp, đau di chuyển chạy từ khớp này sang khớp khác
    • B. Sợ gió, rêu lưỡi trắng, mạch phù
    • C. Thích mát, rêu lưỡi vàng
    • D. A và B đúng
  25. Câu 25:

    Phép trị Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý. Chọn câu sai:

    • A. Khu phong
    • B. Tán hàn trừ thấp
    • C. Thanh nhiệt
    • D. Hành khí hoạt huyết
  26. Câu 26:

    Phương dược điều trị Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý:

    • A. Phòng phong thang gia giảm
    • B. Hữu quy phương
    • C. Lục vị hoàn
    • D.  Bát trân thang
  27. Câu 27:

    Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý:

    • A. Trời lạnh đau tăng, chườm nóng đỡ đau
    • B. Tay chân lạnh, sợ lạnh, rêu trắng
    • C. Mạch huyền khẩn hoặc nhu hoãn
    • D. Tất cả đúng
  28. Câu 28:

    Huyệt nào sau đây dùng để cứu trong Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý. Ngoại trừ:

    • A. Quan nguyên
    • B. Khí hải
    • C. Túc tam lý
    • D. Tình minh
  29. Câu 29:

    Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý. Chọn câu sai?

    • A. Các khớp nhức mỏi, đau một chỗ cố định
    • B. Tê bì, đau các cơ có tính cách trì nặng xuống
    • C. Co rút lại, vận động khó khăn
    • D. Đau nhức di chuyển từ khớp này sang khớp khác
  30. Câu 30:

    Phát sinh nội phong là do, chọn câu sai:

    • A. Nhiệt cực sinh phong
    • B. Âm hư động phong
    • C. Khí suy sinh phong
    • D. Huyết hư sinh phong
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong giai đoạn đầu, chứng Vị quản thống thường biểu hiện:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài