Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #16
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Trong giai đoạn đầu, chứng Vị quản thống thường biểu hiện:
- A. Khí uất (trệ)
- B. Hỏa uất
- C. Huyết ứ
- D. Tất cả đúng
-
Câu 2:
Về sau do khí suy huyết kém chứng Vị quản thống sẽ diễn tiến theo thể:
- A. Tỳ Vị hư hàn
- B. Tỳ Vị hư nhiệt
- C. Tỳ dương hư
- D. Thận dương hư
-
Câu 3:
Triệu chứng lâm sàng thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Chọn câu sai?
- A. Yếu tố khởi phát cơn đau thường là nóng giận, cáu gắt
- B. Rìa lưỡi đỏ, rêu vàng nhày
- C. Mạch huyền hữu lực
- D. Đau vùng hạ vị
-
Câu 4:
Phép trị thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A. Hành khí hoạt huyết
- B. Sơ can lý khí giải uất an thần
- C. Bổ can thận âm
- D. Bổ khí huyết
-
Câu 5:
Phương dược dùng điều trị thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A. Sài hồ sơ can thang
- B. Định suyễn thang
- C. Tiêu giao gia uất kim
- D. A và B đúng
-
Câu 6:
Triệu chứng lâm sàng thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A. Hơi thở hôi.
- B. Miệng đắng
- C. Lưỡi đỏ sẫm
- D. Tất cả đúng
-
Câu 7:
Phép trị thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A. Thanh tâm tả hỏa
- B. Thanh nhiệt lương huyết
- C. Thanh hỏa trừ uất
- D. Khai khiếu tỉnh thần
-
Câu 8:
Phương dược dùng điều trị thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràngL
- A. Thân thống trục ứ thang
- B. Hương cúc bồ đề nghệ
- C. Huyết phủ trục ứ thang
- D. Thập toàn đại bổ
-
Câu 9:
Phương huyệt dùng châm cứu thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Châm tả huyệt nào sau đây?
- A. Hợp cốc
- B. Nội đình
- C. Thần khuyết
- D. A và B đúng
-
Câu 10:
Triệu chứng lâm sàng thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A. Chất lưỡi đỏ tím
- B. Hoặc có điểm ứ huyết
- C. Mạch hoạt
- D. Tất cả đúng
-
Câu 11:
Phép trị thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A. Khu phong chỉ thống
- B. Bình can giáng hỏa
- C. Hoạt huyết, tiêu ứ chỉ huyết
- D. Bổ can thận âm
-
Câu 12:
Phương dược dùng điều trị thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A. Hương cúc bồ đề nghệ
- B. Tiêu dao gia Uất kim
- C. Tứ vật đào đồng
- D. Tất cả đúng
-
Câu 13:
Phương huyệt dùng châm cứu thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Châm tả huyệt nào sau đây. Chọn câu sai?
- A. Thái xung
- B. Huyết hải
- C. Bách hội
- D. Hợp cốc
-
Câu 14:
Triệu chứng lâm sàng thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng?
- A. Yếu tố khởi phát thường vào mùa lạnh
- B. Lưỡi nhợt bệu, rêu trắng dày nhớt
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 15:
Phép trị thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A. Ôn trung kiện tỳ
- B. Hoạt huyết hóa ứ
- C. Bổ khí huyết
- D. Khu phong trừ thấp
-
Câu 16:
Phương dược dùng điều trị thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A. Định suyễn thang
- B. Hoàng kỳ kiến trung thang
- C. Huyết phủ trục ứ thang
- D. Thân thống trục ứ thang
-
Câu 17:
Viêm loét dạ dày tá tràng thể Tỳ vị hư hàn, nếu bệnh nhân mệt mỏi, chán ăn, lợm giọng thì bội them vị thuốc nào sau:
- A. Hoàng kỳ
- B. Cam thảo chích
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 18:
Nguyên nhân gây bệnh Viêm khớp dạng thấp theo quan niệm của Y học cổ truyền là do. Chọn câu sai?
- A. Phong
- B. Hàn
- C. Thấp
- D. Thấp
-
Câu 19:
Phép trị Viêm khớp dạng thấp đợt tiến triển cấp tính theo Y học cổ truyền:
- A. Thanh nhiệt khu phong hóa thấp
- B. Hành khí hoạt huyết thông kinh lạc
- C. Hóa đàm chỉ khái
- D. An thần chỉ thống
-
Câu 20:
Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt tiến triển cấp tính:
- A. Bạch hổ quế chi thang
- B. Nhân sâm thang
- C. Đương quy huỳnh kỳ thang
- D. Tam tý thang
-
Câu 21:
Phép trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính theo Y học cổ truyền:
- A. Khu phong thanh nhiệt
- B. Tán hàn giải biểu
- C. Khu phong thanh nhiệt trừ thấp tán hàn
- D. Khu phong trừ thấp thông kinh lạc
-
Câu 22:
Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính:
- A. Quyên tý thang
- B. Tam tý thang
- C. Độc hoạt ký sinh thang
- D. Kỷ cúc địa hoàng hoàn
-
Câu 23:
Phương huyệt có tác dụng toàn thân dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính theo Y học cổ truyền:
- A. Hợp cốc, Phong môn
- B. Túc tam lý, Huyết hải
- C. Đại chùy.
- D. Tất cả đúng
-
Câu 24:
Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý:
- A. Đau nhiều khớp, đau di chuyển chạy từ khớp này sang khớp khác
- B. Sợ gió, rêu lưỡi trắng, mạch phù
- C. Thích mát, rêu lưỡi vàng
- D. A và B đúng
-
Câu 25:
Phép trị Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý. Chọn câu sai:
- A. Khu phong
- B. Tán hàn trừ thấp
- C. Thanh nhiệt
- D. Hành khí hoạt huyết
-
Câu 26:
Phương dược điều trị Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý:
- A. Phòng phong thang gia giảm
- B. Hữu quy phương
- C. Lục vị hoàn
- D. Bát trân thang
-
Câu 27:
Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý:
- A. Trời lạnh đau tăng, chườm nóng đỡ đau
- B. Tay chân lạnh, sợ lạnh, rêu trắng
- C. Mạch huyền khẩn hoặc nhu hoãn
- D. Tất cả đúng
-
Câu 28:
Huyệt nào sau đây dùng để cứu trong Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý. Ngoại trừ:
- A. Quan nguyên
- B. Khí hải
- C. Túc tam lý
- D. Tình minh
-
Câu 29:
Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý. Chọn câu sai?
- A. Các khớp nhức mỏi, đau một chỗ cố định
- B. Tê bì, đau các cơ có tính cách trì nặng xuống
- C. Co rút lại, vận động khó khăn
- D. Đau nhức di chuyển từ khớp này sang khớp khác
-
Câu 30:
Phát sinh nội phong là do, chọn câu sai:
- A. Nhiệt cực sinh phong
- B. Âm hư động phong
- C. Khí suy sinh phong
- D. Huyết hư sinh phong
Câu 1:
Trong giai đoạn đầu, chứng Vị quản thống thường biểu hiện:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.