Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #18
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Trong thời kỳ dựng nước, phương pháp chữa bệnh chủ yếu bằng:
- A. Phương pháp truyền miệng
- B. Viết sách
- C. Vừa truyền miệng vừa viết sách
- D. Đào tạo lương y
-
Câu 2:
Phương pháp điều trị chủ yếu dùng toa căn bản vào thời kỳ:
- A. Đấu tranh giành độc lập lần thứ nhất (năm 111 trước công nguyên - 938 sau công nguyên)
- B. Thời kỳ độc lập giữa các triều đại Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần - Hồ (939-406)
- C. Thời kỳ độc lập giữa các triều đại hậu Lê - Tây sơn nhà Nguyễn (1428-1876)
- D. Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)
-
Câu 3:
Kết hợp hai nền y học sẽ có ý nghĩa:
- A. Khoa học
- B. Khoa học, dân tộc, đại chúng
- C. Khoa học, dân tộc, tiến bộ nhất
- D. Dân tộc, đại chúng
-
Câu 4:
Kết hợp 2 nền y học sẽ có ý nghĩa:
- A. Đoàn kết cán bộ y tế, thừa kế kinh nghiệm
- B. Đoàn kết đội ngũ cán bộ y tế
- C. Thừa kế kinh nghiệm
- D. Tăng cường cán bộ y học hiện đại
-
Câu 5:
Biện pháp kết hợp 2 nền y học bao gồm:
- A. Nhận thức tư tưởng, kiện toàn tổ chức, thừa kế kinh nghiệm
- B. Nhận thức tư tưởng, đẩy mạnh công tác đào tạo cán bộ
- C. Nhận thức tư tưởng, khuyến khích y học cổ truyền
- D. Nhận thức tư tưởng, kiện toàn tổ chức, thừa kế kinh nghiệm, đẩy mạnh công tác đào tạo cán bộ, đẩy mạnh công tác nghiên cứu y học cổ truyền, có chính sách đãi ngộ, giải quyết vấn đề dược liệu
-
Câu 6:
Thời kỳ độc lập giữa các thời đại Hậu Lê, Tây Sơn, nhà Nguyễn (1428-1876) có những danh y và thầy thuốc nổi tiếng là:
- A. Tuệ Tĩnh
- B. Đỗng Trọng Phụng
- C. Hải Thượng Lãn Ông
- D. Lâm Thắng
-
Câu 7:
Công tác thừa kế y học cổ truyền bao gồm nghiên cứu:
- A. Tác phẩm của các danh y
- B. Bài thuốc
- C. Cách trồng cây thuốc
- D. Phương pháp phòng bệnh
-
Câu 8:
Giải quyết các vấn đề dược liệu gồm có:
- A. Điều tra cây thuốc
- B. Cách sử dụng thuốc
- C. Thu hái thuốc
-
Câu 9:
Xây dựng chính sách cán bộ toàn diện về đường lối kết hợp Y học cổ truyền với Y học hiện đại gồm:
- A. Có chính sách đãi ngộ
- B. Động viên cán bộ tham gia công tác y học cổ truyền
- C. Đẩy mạnh công tác thừa kế
- D. Giải thích cho cán bộ hiểu về công tác y học cổ truyền
-
Câu 10:
Công tác thừa kế kinh nghiệm về Y học cổ truyền đòi hỏi:
- A. Khảo sát kịp thời
- B. Khảo sát bài thuốc
- C. Nghiên cứu phương pháp điều trị
- D. Soạn tài liệu học tập
-
Câu 11:
Nền y học được phổ biến trong nhân dân vào thời kỳ Hùng Vương 2900 năm chủ yếu bằng:
- A. Sách vở
- B. Truyền miệng
- C. Văn thơ
- D. Thông tin
-
Câu 12:
Thời nhà Trần (1225 - 1339) có nhà danh y nổi tiếng là:
- A. Đổng Phụng
- B. Lâm Thẳng
- C. Tuệ Tĩnh
- D. Hải Thượng Lãn Ông
-
Câu 13:
Việc điều trị bệnh vào thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) chủ yếu bằng:
- A. Thuốc Nam + Thuốc Tây
- B. Thuốc Bắc
- C. Thuốc Nam + Thuốc Bắc
- D. Toa căn bản
-
Câu 14:
Trong thiên nhiên có quá trình:
- A. Sinh - trưởng
- B. Hoá - tàng
- C. Thu và tàng
- D. Sinh - trưởng - hoá - thu - tàng
-
Câu 15:
Trong cơ thể con người có quá trình:
- A. Sinh
- B. Trưởng
- C. Sinh - trưởng - tráng - lão – di
- D. Lão và di
-
Câu 16:
Dựa vào quy loại ngũ hành ta có hành mộc tương ứng với:
- A. Cây, vị chua
- B. Cây, vị đắng
- C. Cây, vị ngọt
- D. Cây, vị mặn
-
Câu 17:
Dựa vào quy loại của ngũ hành, trong thiên nhiên có:
- A. Mộc, vị đắng
- B. Hỏa, vị chua
- C. Thổ, vị ngọt
- D. Kim ,vị mặn
-
Câu 18:
Dựa vào quy loại của ngũ hành, trong cơ thể có ngũ thể là:
- A. Mạch thuộc Mộc
- B. Cân thuộc Hỏa
- C. Xương tuỷ thuộcThổ
- D. Da lông thuộc Kim
-
Câu 19:
Những hiện tượng của hành hoả:
- A. Màu đỏ
- B. Vị đắng
- C. Mùa hạ
- D. Lửa, màu đỏ, vị đắng, mùa hạ
-
Câu 20:
Những hiện tượng của hành kim:
- A. Kim loại, mùa thu
- B. Màu vàng
- C. Vị mặn
- D. Mùa đông
-
Câu 21:
Dựa vào quy loại của ngũ hành, trong cơ thể con người có:
- A. Hỏa thì ngũ quan là mắt
- B. Thổ thì ngũ quan là mũi
- C. Kim thì ngũ quan là miệng
- D. Thủy thì ngũ quan là tai
-
Câu 22:
Những hiện tượng của hành thuỷ:
- A. Đất
- B. Màu xanh
- C. Vị mặn, màu đen
- D. Mùa thu
-
Câu 23:
Theo quy loại ngũ hành ta có:
- A. Can biểu lý với đởm
- B. Can biểu lý với tiểu trường
- C. Can biểu lý với vị
- D. Can biểu lý với đại trường
-
Câu 24:
Quy luật tương sinh biểu hiện:
- A. Tâm hỏa sinh tỳ thổ
- B. Tỳ thổ sinh thận thủy
- C. Thận thủy sinh phế kim
- D. Phế kim sinh can mộc
-
Câu 25:
Quy luật tương khắc biểu hiện:
- A. Can mộc khắc tâm hỏa
- B. Tâm hỏa khắc phế kim
- C. Phế kim khắc thận thủy
- D. Thận thủy khắc can mộc
-
Câu 26:
Trong bệnh lý, hiện tượng tương thừa biểu hiện:
- A. Hành nọ, tạng nọ không khắc được hành kia
- B. Hành nọ, tạng nọ khắc hành kia, tạng kia quá mạnh
- C. Hành nọ, tạng nọ sinh ra hành kia, tạng kia
- D. Hành nọ, tạng nọ khắc hành kia, tạng kia
-
Câu 27:
Dựa vào ngũ chí người ta có thể chẩn đoán:
- A. Sợ hãi, bệnh ở can
- B. Cười nói huyên thuyên, bệnh ở tỳ
- C. Lo nghĩ, bệnh ở thận
- D. Buồn rầu, bệnh ở phế
-
Câu 28:
Dựa vào ngũ vị, ngũ sắc để xét tác dụng của vị thuốc:
- A. Vị đắng, màu đỏ vào tỳ
- B. Vị ngọt, màu vàng vào thận
- C. Vị cay, màu trắng vào phế
- D. Vị mặn, màu đen vào can
-
Câu 29:
Dựa vào ngũ khiếu, ngũ thể ta có thể chẩn đoán:
- A. Bệnh ở cân, chân tay co quắp, bệnh thuộc can
- B. Bệnh ở mũi, chảy máu cam, bệnh thuộc tỳ
- C. Bệnh ở miệng, kém ăn, bệnh thuộc thận
- D. Bệnh ở mạch (nhỏ, yếu), bệnh thuộc phế
-
Câu 30:
Dựa vào ngũ sắc ta có thể chẩn đoán:
- A. Màu vàng, bệnh thuộc phế
- B. Màu trắng, bệnh thuộc tỳ
- C. Màu xanh, bệnh thuộc can
- D. Màu đỏ, bệnh thuộc thận
Câu 1:
Trong thời kỳ dựng nước, phương pháp chữa bệnh chủ yếu bằng:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.