Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #19
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Theo học thuyết ngũ hành, giận quá sẽ làm tổn thương đến:
- A. Tâm
- B. Can
- C. Tỳ
- D. Phế
-
Câu 2:
Theo học thuyết ngũ hành, sự phát sinh bệnh tật ở một tạng phủ có thể xảy ra ở các vị trí sau:
- A. Chính tà, vi tà
- B. Hư tà, tặc tà
- C. Chính tà, hư tà, thực tà
- D. Chính tà , hư tà, thực tà, vi tà, tặc tà
-
Câu 3:
Theo học thuyết ngũ hành, trong nhóm huyệt ngũ du:
- A. Huyệt huỳnh là nơi kinh khí đi vào
- B. Huyệt hợp là nơi kinh khí đi qua
- C. Huyệt kinh là nơi kinh khí dồn lại
- D. Huyệt tĩnh là nơi kinh khí đi ra
-
Câu 4:
Vận dụng ngũ vị để bào chế, người ta:
- A. Sao với dấm cho vị thuốc vào Tỳ
- B. Sao với đường cho vị thuốc vào Can
- C. Sao với muối cho vị thuốc vào Thận
- D. Sao với gừng cho vị thuốc vào Tâm
-
Câu 5:
Mỗi tạng bị bệnh theo mùa:
- A. Mùa xuân hay bị bệnh Tâm
- B. Mùa hạ hay bị bệnh Tỳ
- C. Mùa thu hay bị bệnh Phế
- D. Mùa đông hay bị bệnh Can
-
Câu 6:
Những hiện tượng của hành Mộc là:
- A. Cây, màu xanh, vị ngọt
- B. Cây, màu đỏ, vị chua
- C. Cây, màu vàng, vị chua
- D. Cây, màu xanh, vị chua
-
Câu 7:
Những hiện tượng của hành Hỏa là:
- A. Lửa, màu vàng, vị đắng
- B. Lửa, màu đỏ, vị đắng
- C. Lửa, màu xanh, vị ngọt
- D. Lửa, màu đỏ, vị cay
-
Câu 8:
Những hiện tượng của hành Thổ là:
- A. Đất, màu đỏ, vị ngọt
- B. Đất, màu vàng, vị chua
- C. Đất, màu vàng, vị ngọt
- D. Đất, màu trắng, vị cay
-
Câu 9:
Theo quan hệ ngũ hành tương sinh - tương khắc thì tạng thận:
- A. Sinh tâm hỏa, khắc tỳ thổ, quan hệ biểu lý với bàng quang
- B. Sinh tâm hỏa, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với bàng quang
- C. Sinh tỳ thổ, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với bàng quang
- D. Sinh can mộc, khắc tâm hỏa, quan hệ biểu lý với bàng quang
-
Câu 10:
Hội chứng lâm sàng của tạng can là:
- A. Can huyết hư
- B. Can dương hư
- C. Can dương thịnh
- D. Can huyết hư, can dương thịnh
-
Câu 11:
Hội chứng lâm sàng của tạng thận là:
- A. Thận dương hư
- B. Thận dương thịnh
- C. Thận âm hư, dương thịnh
- D. Thận âm hư, dương hư
-
Câu 12:
Tạng tâm có quan hệ biểu lý với phủ:
- A. Đại trường
- B. Tiểu trường
- C. Tam tiêu
- D. Bàng quang
-
Câu 13:
Theo quan hệ ngũ hành tương sinh - tương khắc thì tạng Phế:
- A. Sinh tâm hỏa, khắc tỳ thổ, quan hệ biểu lý với đại trường
- B. Sinh thận thủy, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với tiểu trường
- C. Sinh thận thủy, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với đại trường
- D. Sinh can mộc, khắc tâm hỏa, quan hệ biểu lý với đại trường
-
Câu 14:
Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân thận dương hư:
- A. Tự hãn
- B. Ngũ tâm phiền nhiệt
- C. Đau lưng
- D. Di tinh
-
Câu 15:
Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân tâm dương hư:
- A. Đánh trống ngực
- B. Ngũ tâm phiền nhiệt
- C. Mạch nhược
- D. Sắc mặt xanh
-
Câu 16:
Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân can âm hư:
- A. Thị lực giảm
- B. Chân tay run giật co quắp
- C. Lưỡi nhạt, ít rêu
- D. Ngực sườn đầy tức
-
Câu 17:
Người mệt vô lực, tiếng nói nhỏ, ho không có sức, thở ngắn, tự hãn, mặt trắng bệch, mạch hư nhược là những triệu chứng của hội chứng:
- A. Phế nhiệt
- B. Phế hàn
- C. Phế âm hư
- D. Phế khí hư
-
Câu 18:
Vật vã không ngủ, miệng khát, lưỡi miệng lở đau, chảy máu cam, chất lưỡi đỏ, mạch sác là những triệu chứng của hội chứng:
- A. Vị nhiệt
- B. Can dương thịnh
- C. Tâm âm hư
- D. Tâm hỏa thịnh
-
Câu 19:
Đau mạn sườn, đau thượng vị, ăn kém, ợ hơi, ợ chua, ỉa chảy là những triệu chứng của hội chứng:
- A. Tỳ vị hư nhược
- B. Can tỳ bất hòa
- C. Tỳ thận dương hư
- D. Vị hỏa
-
Câu 20:
Đánh trống ngực, thở ngắn, tự ra mồ hôi, người lạnh, tay chân lạnh, sắc mặt xanh, lưỡi nhạt, mạch nhược là những triệu chứng của hội chứng:
- A. Tâm tỳ hư
- B. Tâm âm hư
- C. Tâm dương hư
- D. Phế âm hư
-
Câu 21:
Tạng phế có chức năng thông điều thủy đạo là nhờ tác dụng:
- A. Tuyên phát
- B. Khí hóa nước, tuyên phát
- C. Túc giáng
- D. Tuyên phát và túc giáng
-
Câu 22:
Phân thanh giáng trọc là chức năng của:
- A. Đại trường
- B. Tiểu trường
- C. Vị
- D. Đại trường và tiểu trường
-
Câu 23:
Châm là dùng kim châm vào huyệt để kích thích phản ứng của cơ thể nhằm gây được tác dụng:
- A. Giảm đau, điều hoà chức năng toàn thân
- B. Điều hòa nhịp thở
- C. Điều hòa chức năng toàn thân
- D. Nâng cao sức đề kháng
-
Câu 24:
Vấn đề quan trọng bậc nhất của châm cứu là:
- A. Kích thích các huyệt
- B. Đắc khí
- C. Ổn định huyết áp
- D. Nâng cao sức đề kháng
-
Câu 25:
Thủ thuật nào sau đây là châm bổ:
- A. Châm nhanh, rút chậm; châm thuận chiều đường kinh; không vê kim
- B. Châm chậm, rút nhanh; châm thuận chiều đường kinh; không vê kim
- C. Châm chậm, rút nhanh; châm thuận chiều đường kinh; vê kim 5 phút/ lần
- D. Châm chậm, rút nhanh; rút kim bịt lỗ kim lại; vê kim 5 phút/ lần
-
Câu 26:
Thủ thuật nào sau đây là châm tả:
- A. Thở vào châm, thở ra hết rút kim; vê kim 5 phút/ lần; rút kim không cần bịt lỗ kim
- B. Thở vào châm, thở ra hết rút kim; không vê kim
- C. Thở vào rút kim, thở ra hết châm vào; vê kim 5 phút/ lần
- D. Châm nhanh, rút chậm; vê kim 5 phút/ lần; rút kim cần bịt lỗ kim
-
Câu 27:
Bổ - Tả là một thủ thuật được áp dụng để:
- A. Điều hòa hô hấp
- B. Điều hòa âm dương
- C. Nâng cao hơn nữa hiệu quả của châm sau khi đắc khí
- D. Nâng cao hơn nữa hiệu quả của châm khi đắc khí
-
Câu 28:
Chỉ định phương pháp cứu trong các trường hợp sau đây:
- A. Do thực nhiệt
- B. Do hư hàn
- C. Do sốt cao
- D. Bệnh cấp tính
-
Câu 29:
Trường hợp nào sau đây cấm châm tuyệt đối:
- A. Phụ nữ có kinh nguyệt
- B. Người vừa lao động nặng xong
- C. Người mắc bệnh tim
- D. Người đang đói bụng
-
Câu 30:
Chống chỉ định phương pháp cứu trong các trường hợp sau:
- A. Đau thần kinh do lạnh
- B. Do thực nhiệt
- C. Bệnh mạn tính có đợt cấp
- D. Bệnh xảy ra đột ngột
Câu 1:
Theo học thuyết ngũ hành, giận quá sẽ làm tổn thương đến:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.