Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #2
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Có mấy loại kim châm:
- A. 3
- B. 4
- C. 5. ( kim nhỏ, kim dài, kim ba cạnh, kim cài loa tai, kim hoa mai: hào châm, trường châm, hoàn khiêu, nhĩ hoàn, kim hoa mai)
- D. 6
-
Câu 2:
Kim hoa mai dùng để làm gì?
- A. Gõ trên mặt da
- B. Châm vào huyệt
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 3:
Nguyên tắc khi chọn tư thế người bệnh:
- A. Chọn tư thế sao cho vùng được châm được bộc lộ rõ nhất.
- B. Người bệnh được thay đổi tư thế trong lúc châm nếu cảm thấy khó chịu
- C. Bệnh nhân phải hoàn toàn thoải mái trong suốt thời gian lưu kim
- D. A và C đúng
-
Câu 4:
Thốn F được quy ước:
- A. Bằng chiều dài của đốt giữa ngón thứ 3 của chính cơ thể người ấy
- B. Bằng chiều dài của đốt đầu tiên ngón thứ 3 của chính cơ thể người ấy
- C. Bằng chiều dài của đốt giữa ngón thứ 4 của chính cơ thể người ấy
- D. Bằng chiều dài của đốt giữa ngón thứ 2 của chính cơ thể người ấy
-
Câu 5:
Những nội dung nào sau đây cần phải chú ý để đạt được yêu cầu khi châm kim qua da cho bệnh nhân không đau hoặc ít đau:
- A. Cầm kim thật vững
- B. Cầm thẳng kim
- C. Lực châm phải tập trung ở đầu mũi kim
- D. Tất cả đúng
-
Câu 6:
Góc châm của vùng cơ dày:
- A. 50 – 700
- B. 60 – 900
- C. 30 – 500
- D. 15 – 300
-
Câu 7:
Những thuốc hàn lương còn gọi là âm dược dùng để:
- A. Thanh nhiệt hoả, giải độc
- B. Tính chất trầm giáng chữa chứng nhiệt
- C. Dương chứng
- D. Tất cả đúng
-
Câu 8:
Thuốc có vị đắng có tác dụng:
- A. Thanh nhiệt, chống viêm nhiễm
- B. Sát khuẩn, trị mụn nhọt
- C. Côn trùng cắn
- D. Tất cả đúng
-
Câu 9:
Thuốc có vị đắng vào tạng nào?
- A. Can
- B. Thận
- C. Phế
- D. Tâm
-
Câu 10:
Thuốc có vị cay dùng để trị:
- A. Cảm, đầy trướng, đau bụng
- B. Nhức đầu, chóng mặt, nôn ói
- C. Đau nhức các khớp
- D. Ho, khò khè, khó thở
-
Câu 11:
Những thuốc ôn nhiệt còn gọi là dương dược dùng để:
- A. Ôn trung, tán hàn
- B. Tính chất thăng phù để chữa chứng hàn
- C. Âm chứng
- D. Tất cả đúng
-
Câu 12:
Thuốc có vị cay vào tạng nào?
- A. Tâm.
- B. Phế.
- C. Tỳ.
- D. Can
-
Câu 13:
Thuốc ôn trung đa số:
- A. Có vị cay, mùi thơm
- B. Dùng làm gia vị, kích thích tiêu hóa
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 14:
Thuốc hồi dương cứu nghịch không dùng trong các trường hợp nào sau. Chọn câu sai?
- A. Trụy mạch do nhiễm khuẩn
- B. Giảm cơn đau nội tạng
- C. Người âm hư
- D. Tân dịch hao tổn
-
Câu 15:
Nhục quế quy vào kinh nào:
- A. Tiểu trường, Đại trường, Đởm
- B. Thận, Tỳ, Tâm, Can
- C. Tam tiêu, Tâm bào, Vị
- D. Phế, Thận. Can
-
Câu 16:
Tác dụng dược lý của Tiểu hồi hương:
- A. Tán hàn, ấm can, ôn thận chỉ thống, lý khí khai vị
- B. Bình can tiềm dương
- C. Hành khí hoạt huyết chỉ thống
- D. B và C đúng
-
Câu 17:
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc ôn lý trừ hàn (ôn trung):
- A. Sinh địa
- B. Đại hồi.( Can khương- gừng khô; thảo quả- quả đò ho; ngải cứu- y thảo; đại hồibát giác hồi hương; tiểu hồi- hồi hương; Cao lương khương; sả- hương mao; đinh hương; ngô thù du; xuyên tiêu)
- C. Câu kỷ tử
- D. Bạch linh
-
Câu 18:
Tính chất chung của thuốc trừ hàn: ( Vị cay, tính ôn. Quy kinh tỳ vị. Mất tân dịch. Dạng dùng thuốc khô sắc hoặc tán bột):
- A. Thường có tính ôn nhiệt, vị tân
- B. Quy kinh Tỳ, Thận
- C. Hoạt chất chủ yếu là tinh dầu
- D. Tất cả đúng
-
Câu 19:
Thuốc trừ phong thấp là gì?
- A. Thuốc có khả năng trừ được tà thấp ứ đọng bên trong cơ thể
- B. Thuốc có khả năng trừ u cục trong cơ thề
- C. Thuốc có khả năng trừ phong hàn trong cơ thể
- D. Thuốc có khả năng trừ nhiệt độc trong cơ thể.
-
Câu 20:
Thuốc trừ phong thấp chia thành các nhóm nào sau đây. Chọn câu sai?
- A. Thuốc khử phong thấp
- B. Thuốc hóa thấp
- C. Thuốc lợi thấp
- D. Thuốc hành thấp
-
Câu 21:
Tác dụng chủ yếu của nhóm thuốc hóa thấp:
- A. Trị kém ăn, người mệt mỏi
- B. Bụng trướng đầy, nôn ói ra rất chua, nhiều đờm rãi
- C. Tiêu chảy do thấp phạm trung tiêu gây trở ngại cho sự vận hóa của tỳ
- D. Tất cả đúng
-
Câu 22:
Thuốc hóa thấp có đặc điểm:
- A. Mùi thơm, tính ấm
- B. Hóa thấp trọc ứ đọng ở trung tiêu gây trở ngại khí cơ
- C. Tỳ vận hóa thất thường
- D. Tất cả đúng
-
Câu 23:
Các thuốc trừ phong thấp thường quy vào kinh nào?
- A. Phế, Đại trường, Tâm
- B. Tâm bào, Tỳ, Vị
- C. Bàng quang, Thận, Tiểu trường
- D. Can, Thận, Tỳ
-
Câu 24:
Nhóm thuốc khử phong thấp có đặc điểm:
- A. Vị đắng hàn, hàn, tính nhiệt
- B. Vị tân, khổ, tính ôn
- C. Vị chua, ngọt, tính hàn
- D. Vị cay, tính lương
-
Câu 25:
Lưỡi không rêu là bệnh thuộc:
- A. Vị âm hư
- B. Tỳ âm hư
- C. Thận âm hư
- D. Tâm âm hư
-
Câu 26:
Tây chân bị run là bệnh thuộc:
- A. Phế âm hư
- B. Can huyết hư
- C. Can thận suy yếu
- D. B và C đúng
-
Câu 27:
Ra mồ hôi nhiều, dính nhớt gọi là gì?
- A. Tự hàn
- B. Đạo hãn
- C. Vong dương. ( Ra mồ hôi như tắm)
- D. Vong âm
-
Câu 28:
Ra mồ hôi như tắm gọi là gì?
- A. Tự hãn
- B. Đạo hãn
- C. Vong dương
- D. Vong âm
-
Câu 29:
Tự ra mồ hôi gọi là gì?
- A. Tự hãn
- B. Đạo hãn.( ra mồ hôi trộm)
- C. Vong dương
- D. Vong âm
-
Câu 30:
Bát vị hoàn dùng chữa chứng:
- A. Thận âm hư
- B. Thận dương hư
- C. Suy nhược cơ thể
- D. Tất cả đúng
Câu 1:
Có mấy loại kim châm:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.