Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #20
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Để tránh bỏng, trong khi cứu cho bệnh nhân chúng ta cần:
- A. Động viên bệnh nhân cố gắng chịu nóng
- B. Động viên bệnh nhân yên tĩnh
- C. hầy thuốc cần ngồi cạnh bệnh nhân
- D. Thầy thuốc cần theo dõi bệnh nhân cẩn thận
-
Câu 2:
Cảm giác đắc khí được người bệnh ghi nhận là:
- A. Nặng, chướng, tê tại chỗ châm
- B. Nặng, chướng, tê tại chỗ châm, có thể lan lên trên hoặc xuống dưới
- C. Nặng chướng, tê nhức tại chỗ châm, có thể lan lên trên hoặc xuống dưới
- D. Nặng chướng, tê nhức tại chỗ châm
-
Câu 3:
Chỉ định điều trị lớn nhất của châm cứu là:
- A. Chống đau
- B. Chống viêm
- C. Chống dị ứng
- D. Điều chỉnh rối loạn thực vật
-
Câu 4:
Tuyệt đối không sử dụng châm cứu trên:
- A. Phụ nữ
- B. Trẻ em
- C. Người già
- D. Người suy kiệt
-
Câu 5:
Nguyên nhân của tình trạng kim bị gãy khi châm là:
- A. Bệnh nhân không nằm yên khi châm
- B. Thầy thuốc không loại bỏ kim rĩ khi châm
- C. Kỹ thuật châm không đúng
- D. Bệnh nhân gồng cơ khi châm
-
Câu 6:
Để đạt hiệu lực tốt nhất khi nấu một nồi nước xông trong điều trị cảm cúm, cần phải bỏ các lá thuốc vào nồi theo thứ tự sau:
- A. Kháng sinh + hạ sốt; tinh dầu
- B. Tinh dầu + kháng sinh; hạ sốt
- C. Hạ sốt + tinh dầu; kháng sinh
- D. Bỏ cùng một lần
-
Câu 7:
Triệu chứng nào sau đây là không đúng với cảm mạo phong hàn:
- A. Phát sốt, không đổ mồ hôi, ho đờm trong loãng
- B. Mạch phù khẩn, rêu trắng mỏng
- C. Đổ mồ hôi nhiều, sợ gió, sợ lạnh
- D. Đau đầu, ngạt mũi, ho đờm trong loãng
-
Câu 8:
Pháp điều trị của cảm mạo phong hàn là:
- A. Khu phong tán hàn
- B. Ôn thông kinh lạc
- C. Phát tán phong hàn
- D. Tân lương giải biểu
-
Câu 9:
Pháp điều trị của cảm mạo phong nhiệt là:
- A. Khu phong thanh nhiệt
- B. Khu phong là chính, thanh nhiệt là phụ
- C. Tân lương giải biểu
- D. Tân ôn giải biểu
-
Câu 10:
Khi bị cảm mạo phong nhiệt nên châm tả các huyệt:
- A. Đại chùy, Phong trì, Hợp cốc, Xích trạch
- B. Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì
- C. Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì, Phong trì
- D. Túc tam lý, Đại chùy, Phong môn
-
Câu 11:
Triệu chứng nào sau đây là không đúng với cảm mạo phong nhiệt:
- A. Sốt cao, sợ gió, không sợ lạnh, ra nhiều mồ hôi
- B. Sốt cao, sợ gió, không sợ lạnh, mạch phù sác
- C. Không đổ mồ hôi, mạch phù khẩn, đại tiện táo
- D. Đại tiện táo, rêu vàng mỏng, sợ gió
-
Câu 12:
Cảm cúm là chứng bệnh thường gặp nhất vào mùa:
- A. Thu đông
- B. Đông xuân
- C. Bốn mùa
- D. Hè thu
-
Câu 13:
Trong các lá thuốc nấu nồi nước xông sau đây, lá có tác dụng hạ sốt là:
- A. Bạc hà
- B. Tre
- C. Hành tỏi
- D. Kinh giới
-
Câu 14:
Chẩn đoán bát cương ở bệnh nhân cảm mạo phong hàn là:
- A. Biểu - hư - hàn
- B. Biểu - thực- nhiệt
- C. Biểu - thực - hàn
- D. Lý - thực - hàn
-
Câu 15:
Trong điều trị cảm mạo phong hàn, về mặt châm cứu, chúng ta nên:
- A. Châm tả
- B. Cứu
- C. Châm bổ hoặc cứu
- D. Châm tả hoặc cứu
-
Câu 16:
Khi bị cảm mạo phong hàn nên châm tả các huyệt:
- A. Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì
- B. Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì, Phong trì
- C. Túc tam lý, Đại chùy, Phong môn
- D. Phong trì, Ngoại quan, Đại chùy, Liệt khuyết
-
Câu 17:
Trong điều trị cảm cúm bằng châm cứu, để nâng cao vệ khí cần châm huyệt:
- A. Đại chùy
- B. Ngoại quan
- C. Túc tam lý
- D. Hợp cốc
-
Câu 18:
Trong các phương pháp chữa cảm cúm sau đây, phương pháp nào được xem là đơn giản, an toàn, phục vụ tại nhà, có hiệu quả, hay được áp dụng ở trẻ em:
- A. Nấu nước xông
- B. Đánh gió
- C. Châm cứu
- D. Đánh gió, nấu nước xông
-
Câu 19:
Phương pháp điều trị cảm theo Y học cổ truyền phổ biến và được ưa chuộng là:
- A. A. Đánh gió
- B. Nấu nước xông
- C. Châm cứu
- D. Đánh gió, nấu nước xông
-
Câu 20:
Triệu chứng nào sau đây có trong cảm mạo phong nhiệt:
- A. Sốt cao, sợ gió, sợ lạnh, ra nhiều mồ hôi
- B. Sốt cao, sợ gió, không sợ lạnh, mạch phù sác
- C. Không đổ mồ hôi, mạch phù khẩn, đại tiện táo
- D. Đại tiện táo, rêu vàng mỏng, sợ lạnh
-
Câu 21:
Theo Y học cổ truyền, khi điều trị cảm cúm cơ bản phải:
- A. Tán tà
- B. Giải biểu
- C. Giải biểu, tán tà
- D. Tân ôn giải biểu
-
Câu 22:
Thời hành cảm mạo còn gọi là:
- A. Cảm mạo
- B. Cúm
- C. Thương phong cảm mạo
- D. Cảm mạo phong hàn
-
Câu 23:
Cảm mạo phong hàn còn gọi là:
- A. Thương phong cảm mạo
- B. Thời hành cảm mạo
- C. Cúm
- D. Cảm mạo
-
Câu 24:
Để phòng bệnh cảm cúm, hằng ngày có thể day ấn huyệt:
- A. Huyết hải, Tam âm giao
- B. Hợp cốc
- C. Túc tam lý, Hợp cốc
- D. Túc tam lý
-
Câu 25:
Cơ thể dễ bị cảm là do chức năng nào sau đây của cơ thể bị giảm sút:
- A. Khí hóa
- B. Phòng vệ
- C. Cố nhiếp
- D. Sưởi ấm
-
Câu 26:
Dấu chứng về rêu lưỡi ở bệnh nhân cảm mạo phong nhiệt là:
- A. Trắng mỏng
- B. Vàng mỏng
- C. Trắng dày
- D. Vàng dày
-
Câu 27:
Trong điều trị cảm mạo phong nhiệt, về mặt châm cứu, chúng ta nên:
- A. Châm bổ
- B. Châm tả
- C. Cứu
- D. Châm bổ hoặc cứu
-
Câu 28:
Để chẩn đoán phân biệt cảm mạo phong hàn và cảm mạo phong nhiệt cần dựa vào các triệu chứng:
- A. Mồ hôi, rêu lưỡi
- B. Sợ lạnh, sợ gió, mạch
- C. Mạch, mồ hôi
- D. Mạch, mồ hôi, sợ gió, sợ lạnh, rêu lưỡi
-
Câu 29:
Trong các lá thuốc nấu nồi nước xông sau đây, lá nào có tinh dầu là:
- A. Bạc hà, Hương nhu, Tía tô, Kinh giới
- B. Bạc hà, Tía tô, Hành, Tỏi
- C. Tre, Bạc hà, Sả, Hương nhu, Tỏi
- D. Chanh, Bưởi, Hương nhu, Hành, Kinh giới
-
Câu 30:
Các thủ thuật xoa bóp vùng đầu trong điều trị cảm cúm là:
- A. Xoa, véo, phân, hợp
- B. Véo, phân, hợp, day, ấn, miết, vờn, chặt
- C. Xoa, xát, day, ấn, miết
- D. Phân, hợp, day, ấn, vờn, rung
Câu 1:
Để tránh bỏng, trong khi cứu cho bệnh nhân chúng ta cần:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.