Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #21

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Liệt dây thần kinh VII ngoại biên là một bệnh:

    • A. Hiếm gặp
    • B. Khá phổ biến
    • C. Ít phổ biến
    • D. Rất phổ biến
  2. Câu 2:

    Liệt dây thần kinh VII ngoại biên là một bệnh hay xuất hiện ở:

    • A. Trẻ em
    • B. Nam giới
    • C. Nữ giới
    • D. Mọi giới
  3. Câu 3:

    Chẩn đoán bát cương trong thể Liệt dây thần kinh VII ngoại biên do phong nhiệt là:

    • A. Lý - hư - nhiệt
    • B. Biểu - thực - hàn
    • C. Biểu - hư - hàn
    • D. Biểu - thực - nhiệt 166.Nguyên nhân hay gặp
  4. Câu 4:

    Nguyên nhân hay gặp nhất gây bệnh Liệt dây thần kinh VII ngoại biên theo Y học hiện đại là do:

    • A. Lạnh
    • B. Nhiễm trùng
    • C. Chấn thương
    • D. Lạnh, nhiễm trùng
  5. Câu 5:

    Trong thể liệt dây thần kinh VII ngoại biên do phong hàn, bệnh nhân có biểu hiện:

    • A. Rêu lưỡi trắng dày, mạch phù sác
    • B. Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù khẩn
    • C. Rêu lưỡi trắng dày, mạch hoạt sác
    • D. Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch hoãn
  6. Câu 6:

    Để điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên, người ta có thể châm xuyên:

    • A. Hạ quan → Thính cung
    • B. Tình minh → Toản trúc
    • C. Đồng tử liêu → Thái dương
    • D. Giáp xa → Hạ quan
  7. Câu 7:

    Để điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên do phong nhiệt nên dùng phương pháp:

    • A. Châm bổ
    • B. Cứu
    • C. Châm tả
    • D. Ôn châm
  8. Câu 8:

    Viêm tai giữa, viêm tai xương chủm, Zona tai là những nguyên nhân gây Liệt dây thần kinh VII ngoại biên do:

    • A. Phong hàn
    • B. Phong nhiệt
    • C. Huyết ứ
    • D. Phong thấp
  9. Câu 9:

    Sang chấn vùng đầu làm vỡ xương đá, xương chủm; mổ viêm tai xương chủm làm đứt dây thần kinh VII, là nguyên nhân gây liệt dây thần kinh VII ngoại biên do:

    • A. Phong hàn
    • B. Phong nhiệt
    • C. Huyết ứ
    • D. Phong thấp
  10. Câu 10:

    Bệnh nhân có sốt, sợ gió sợ nóng, nước tiểu đỏ, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù sác là những biểu hiện trong thể Liệt dây thần kinh VII ngoại biên do: 

    • A. Phong nhiệt
    • B. Phong hàn
    • C. Ứ huyết
    • D. Chấn thương
  11. Câu 11:

    Cơ chế dị ứng tức thì của nổi mẩn dị ứng là:

    • A. Truyền mẫn cảm thụ động bằng huyết thanh và trong huyết thanh không có kháng thể dị ứng
    • B. Truyền mẫn cảm thụ động bằng huyết thanh và trong huyết thanh có kháng thể dị ứng
    • C. Không truyền mẫn cảm thụ động bằng huyết thanh và trong huyết thanh không có kháng thể dị ứng
    • D. Không truyền mẫn cảm thụ động bằng huyết thanh và trong huyết thanh có kháng thể dị ứng
  12. Câu 12:

    Nguyên nhân gây nổi mẩn dị ứng theo y học cổ truyền là: 

    • A. Nội nhân
    • B. Bất nội ngoại nhân
    • C. Ngoại nhân và bất nội ngoại nhân
    • D. Nội nhân, ngoại nhân và bất nội ngoại nhân
  13. Câu 13:

    Trong cơ chế gây nổi mẩn dị ứng, ngoại tà thừa cơ xâm nhập vào cơ thể là do:

    • A. Chính khí thịnh
    • B. Tà khí thực
    • C. Dương vượng
    • D. Chính khí hư
  14. Câu 14:

    Thể lâm sàng thường gặp trong nổi mẩn dị ứng là: 

    • A. Phong hàn và phong nhiệt
    • B. Khí huyết lưỡng hư
    • C. Xung nhâm thất điều
    • D. Trùng tích nội vưu
  15. Câu 15:

    Màu sắc ban trong thể phong hàn của nổi mẩn dị ứng là:

    • A. Đỏ
    • B.  Trắng xanh
    • C. Hơi đỏ
    • D. Trắng xanh hoặc hơi đỏ
  16. Câu 16:

    Dấu chứng về mạch thường gặp trong thể phong hàn của nổi mẩn dị ứng là: 

    • A. Phù huyền
    • B. Phù sác
    • C. Phù hoãn
    • D. Phù khẩn
  17. Câu 17:

    Tính chất của ban trong nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:

    • A. Gặp gió thì lan nhanh
    • B. Gặp lạnh thì lan nhanh
    • C. Gặp nóng thì lan nhanh
    • D. Gặp gió hoặc lạnh thì lan nhanh
  18. Câu 18:

    Tính chất của ban trong nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là:

    • A. Gặp lạnh thì lan nhanh
    • B. Gặp nóng thì lan nhanh
    • C. Gặp gió hoặc lạnh thì lan nhanh
    • D. Gặp gió hoặc nóng thì lan nhanh
  19. Câu 19:

    Vị thuốc nào sau đây KHÔNG dùng để điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:

    • A. Thương nhĩ tử
    • B. Bạch chỉ
    • C. Phù bình
    • D. Tô tử
  20. Câu 20:

    Phương pháp nào thường dùng trong châm cứu để điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:

    • A. Cứu
    • B. Ôn châm
    • C. Cứu hoặc ôn châm
    • D. Chích nặn máu
  21. Câu 21:

    Huyệt nào sau đây thường dùng để chích nặn máu trong nổi mẩn dị ứng:

    • A. Đại chuỳ, khúc trì, huyết hải, túc tam lý
    • B. Đại chuỳ, khúc trì, túc tam lý, tam âm giao
    • C. Đại chuỳ, khúc trì, huyết hải, tam âm giao
    • D. Đại chuỳ, khúc trì, huyết hải, uỷ trung
  22. Câu 22:

    Phép điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:

    • A. Khu phong, trừ thấp, điều hoà dinh vệ
    • B. Khu phong, tán hàn, điều hoà dinh vệ
    • C. Khu phong, thanh nhiệt, trừ thấp
    • D. Khu phong, thanh nhiệt, điều hoà dinh vệ
  23. Câu 23:

    Phòng bệnh nổi mẩndị ứng ở bệnh nhân dị ứng với thức ăn, cần tránh những thức ăn có tính:

    • A. Cay
    • B. Đắng
    • C. Chua
    • D. Tanh
  24. Câu 24:

    Bệnh nhân nổi mẩn dị ứng do ngoại nhân, trong phòng bệnh cần tránh:

    • A. Lao động nặng
    • B. Thức ăn sống
    • C. Thức ăn lạnh
    • D. Gió lạnh
  25. Câu 25:

    Bệnh nhân nổi mẩn dị ứng do ăn uống, trong bài thuốc thường gia thêm:

    • A. Sơn tra, thần khúc
    • B. Táo nhân, viễn chí
    • C. Khương hoạt, tần giao
    • D. Trần bì, táo nhân
  26. Câu 26:

    Vị thuốc nào sau đây có tác dụng khu phong điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:

    • A. Quế chi
    • B. Sinh khương
    • C. Thương nhĩ tử
    • D. Ý dĩ nhân
  27. Câu 27:

    Nhóm huyệt nào sau đây có tác dụng bổ can thận, bổ khí huyết trong điều trị đau dây thần kinh tọa do phong hàn thấp:

    • A. Tam âm giao, Thái xung, Can du
    • B. Tam âm giao, Can du, Huyết hải, Túc tam lý
    • C. Thái xung, Túc tam lý, Can du, Huyết hải
    • D. Hợp cốc, Can du, Thận du, Dương lăng tuyền.
  28. Câu 28:

    Đau thần kinh tọa do thoái hóa cột sống tương đương với thể nào dưới đây trong cách phân thể lâm sàng theo y học cổ truyền:

    • A. Phong nhiệt
    • B. Phong thấp
    • C.  Phong thấp nhiệt
    • D. Phong hàn thấp
  29. Câu 29:

    Theo y học cổ truyền, trong đau dây thần kinh tọa thể phong hàn, sự lưu thông khí huyết của các đường kinh nào sau đây bị bế tắc: 

    • A. Can, đởm
    • B. Bàng quang, đởm
    • C. Vị, đởm
    • D. Bàng quang, vị
  30. Câu 30:

    Pháp điều trị của đau dây thần kinh tọa thể phong hàn là:

    • A. Phát tán phong hàn
    • B. Ôn thông kinh lạc
    • C. Khu phong tán hàn - Ôn thông kinh lạc
    • D. Phát tán phong hàn - Ôn thông kinh lạc
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Liệt dây thần kinh VII ngoại biên là một bệnh:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài