Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #22

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, về mặt châm cứu, chúng ta cần:

    • A. Châm tả
    • B.  Ôn điện châm
    • C. Châm bổ, ôn điện châm
    • D. Châm bổ, châm tả, ôn điện châm
  2. Câu 2:

    Điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, dùng bài thuốc:

    • A. Bát vị quế phụ thang gia giảm
    • B. Độc hoạt tang ký sinh thang gia giảm
    • C. Đào hồng tứ vật thang gia giảm
    • D. Độc hoạt thang gia giảm.
  3. Câu 3:

    Đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp tương ứng với đau thần kinh tọa do:

    • A. hoát vị đĩa đệm
    • B. Lạnh và ẩm thấp
    • C. Sang chấn
    • D. Gai hoặc thoái hóa cột sống
  4. Câu 4:

    Phép điều trị của đau dây thần kinh tọa do phong thấp nhiệt là: 

    • A. Khu phong thanh nhiệt trừ thấp
    • B. Khu phongthanh nhiệt trừ thấp, tư bổ can thận
    • C. Hành khí hoạt huyết
    • D. Khu phong thanh nhiệt trừ thấp - Hành khí hoạt huyết
  5. Câu 5:

    Đau dây thần kinh tọa do thoát vị đĩa đệm tương ứng với thể nào dưới đây trong cách phân thể lâm sàng theo y học cổ truyền:

    • A. Phong nhiệt
    • B.  Phong thấp
    • C. Ứ huyết
    • D. Phong hàn thấp
  6. Câu 6:

    Trong đau dây thần kinh tọa, nếu đau đơn thuần ở đường kinh đởm thì châm các huyệt:

    • A. Dương lăng tuyền, Dương phụ, Huyền chung
    • B. Dương lăng tuyền, Hoàn khiêu, Thừa phù
    • C. Hoàn khiêu, Ủy trung
    • D. Huyền chung, Thừa phù, Ủy trung
  7. Câu 7:

    Đau dây thần kinh tọa thể L5 có triệu chứng giống phong hàn xâm nhập vào kinh:

    • A. Bàng quang
    • B. Đởm
    • C. Bàng quang, Đởm
    • D. Thận
  8. Câu 8:

    Teo cơ là triệu chứng có thể gặp trong đau dây thần kinh tọa do:

    • A. Phong nhiệt
    • B. Phong thấp
    • C. Ứ huyết
    • D.  Phong hàn thấp
  9. Câu 9:

    Điều trị đau dây thần kinh tọa thể do huyết ứ, dùng bài thuốc: 

    • A. Độc hoạt tang ký sinh thang gia giảm
    • B. Đào hồng tứ vật thang gia giảm.
    • C. Độc hoạt thang gia giảm
    • D. Ý dĩ nhân thang gia giảm
  10. Câu 10:

    Phép điều trị đau dây thần kinh tọa thể do huyết ứ:

    • A. Hành khí hoạt huyết
    • B. Ôn thông kinh lạc
    • C. Phá ứ - Hành khí hoạt huyết
    • D. Phá ứ hoạt huyết
  11. Câu 11:

    Trong đau dây thần kinh tọa, nếu đau dữ dội như kim châm và dao cắt ở một điểm thường do nguyên nhân:

    • A. Phong hàn thấp
    • B. Phong thấp nhiệt
    • C. Ứ huyết
    • D. Phong thấp
  12. Câu 12:

    Trong đau dây thần kinh tọa, mạch sáp gặp trong thể do: 

    • A. Phong hàn
    • B. Phong hàn thấp
    • C. Phong thấp nhiệt
    • D. Ứ huyết
  13. Câu 13:

    Một qui luật cơ bản trong học thuyết âm dương là:

    • A. Âm dương đối lập
    • B. Âm dương sinh ra
    • C. Âm dương mất đi
    • D. Âm dương luôn tồn tại
  14. Câu 14:

    Phạm trù cùa học thuyết âm dương là:

    • A. Luôn chuyển hóa hai mặt của âm dương
    • B. Trong âm có dương, trong dương có âm
    • C. Âm dương luôn đi đôi với nhau
    • D. Âm dương luôn tách rời nha
  15. Câu 15:

    Nếu thiên suy (hư chứng) thì dùng phép chữa nào?

    • A. Thanh pháp
    • B. Tiêu pháp
    • C. Hòa pháp
    • D. Bổ pháp
  16. Câu 16:

    Trong YHCT thuộc tính của Dương dược là:

    • A. Đắng
    • B. Ngọt
    • C. Trầm
    • D. Lạnh
  17. Câu 17:

    Tạng nào sau đây làm chủ huyết:

    • A. Tạng Tâm làm chủ huyết
    • B. Tạng Can làm chủ huyết
    • C. Tạng Tỳ làm chủ huyết
    • D. Cả 3 câu đều sai
  18. Câu 18:

    Người có bệnh chóng mặt, da xanh, móng khô là biểu hiện bệnh ở tạng:

    • A. Ở tạng can
    • B. Ở tạng tâm
    • C. Ở tạng tỳ
  19. Câu 19:

    Ngũ tạng bao gồm có:

    • A. Tâm, can, tỳ, phế, thận
    • B. Tâm, can, tam tiêu, phế, đởm
    • C. Can, vị, phế, thận, bang quang
    • D. Tâm, can, tỳ, phế, tiểu trường
  20. Câu 20:

    Chứng bệnh kém phát triển, trí tuệ đần độn thuộc tạng:

    • A. Tạng Tâm
    • B. Tạng Can
    • C. Tạng Tỳ
    • D. Tạng Thận
  21. Câu 21:

    Phương pháp thích hợp để chữa bệnh ở biểu là: 

    • A. Phép thanh
    • B.  Phép hạ
    • C. Phát tán
    • D. Bổ
  22. Câu 22:

    Hai cương Biểu và lý để đánh giá bệnh: 

    • A. Hai cương để tìm vị trí nông sâu cùa bệnh tật
    • B. Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
    • C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
    • D. Hai cương tổng quát dùng để đánh giá xu thế chung của bệnh tật
  23. Câu 23:

    Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:

    • A. Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
    • B. Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
    • C. Sốt cao, mê sảng
    • D. Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
  24. Câu 24:

    Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:

    • A. Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
    • B. Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
    • C. Sốt cao, mê sảng
    • D. Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
  25. Câu 25:

    Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:

    • A. Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
    • B. Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
    • C. Sốt cao, mê sảng
    • D. Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
  26. Câu 26:

    Biểu hiện nào sau đây là của “âm hư”:

    • A. Triều nhiệt, nhức ừong xương, di tinh liệt dương
    • B. Sợ lạnh, chân tay lạnh, tiểu trong dài
    • C. Sợ lạnh, ho khan, hai gò má đỏ
    • D. Triều nhiệt, nhức trong xương, ngũ tâm phiền nhiệt
  27. Câu 27:

    Tiêu pháp là những vị thuốc tạo thành những bài thuốc có tác dụng chữa các chứng bệnh gây ra do tích tụ ngưng trệ, như ứ huyêt, khí trệ, ứ nước, ứ đọng thức ăn...

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Phương pháp thổi mũi: lấy bột thuốc hay khói thuốc thôi vào mũi chữa bệnh tại chỗ như hôn mê, ngất:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Nguyên tắc chữa bệnh theo Y học cổ truyền?

    • A. Gốc bệnh là những nguyên nhân gây bệnh
    • B. Gốc bệnh là ngọn bệnh
    • C. Ngọn bệnh là triệu chứng
    • D. Gốc bệnh và ngọn bệnh bổ sung cho nhau
  30. Câu 30:

    Có mây nguyên tắc chữa bệnh bằng thuốc y học cổ truyền?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, về mặt châm cứu, chúng ta cần:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài