Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #22
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Trong điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, về mặt châm cứu, chúng ta cần:
- A. Châm tả
- B. Ôn điện châm
- C. Châm bổ, ôn điện châm
- D. Châm bổ, châm tả, ôn điện châm
-
Câu 2:
Điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, dùng bài thuốc:
- A. Bát vị quế phụ thang gia giảm
- B. Độc hoạt tang ký sinh thang gia giảm
- C. Đào hồng tứ vật thang gia giảm
- D. Độc hoạt thang gia giảm.
-
Câu 3:
Đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp tương ứng với đau thần kinh tọa do:
- A. hoát vị đĩa đệm
- B. Lạnh và ẩm thấp
- C. Sang chấn
- D. Gai hoặc thoái hóa cột sống
-
Câu 4:
Phép điều trị của đau dây thần kinh tọa do phong thấp nhiệt là:
- A. Khu phong thanh nhiệt trừ thấp
- B. Khu phongthanh nhiệt trừ thấp, tư bổ can thận
- C. Hành khí hoạt huyết
- D. Khu phong thanh nhiệt trừ thấp - Hành khí hoạt huyết
-
Câu 5:
Đau dây thần kinh tọa do thoát vị đĩa đệm tương ứng với thể nào dưới đây trong cách phân thể lâm sàng theo y học cổ truyền:
- A. Phong nhiệt
- B. Phong thấp
- C. Ứ huyết
- D. Phong hàn thấp
-
Câu 6:
Trong đau dây thần kinh tọa, nếu đau đơn thuần ở đường kinh đởm thì châm các huyệt:
- A. Dương lăng tuyền, Dương phụ, Huyền chung
- B. Dương lăng tuyền, Hoàn khiêu, Thừa phù
- C. Hoàn khiêu, Ủy trung
- D. Huyền chung, Thừa phù, Ủy trung
-
Câu 7:
Đau dây thần kinh tọa thể L5 có triệu chứng giống phong hàn xâm nhập vào kinh:
- A. Bàng quang
- B. Đởm
- C. Bàng quang, Đởm
- D. Thận
-
Câu 8:
Teo cơ là triệu chứng có thể gặp trong đau dây thần kinh tọa do:
- A. Phong nhiệt
- B. Phong thấp
- C. Ứ huyết
- D. Phong hàn thấp
-
Câu 9:
Điều trị đau dây thần kinh tọa thể do huyết ứ, dùng bài thuốc:
- A. Độc hoạt tang ký sinh thang gia giảm
- B. Đào hồng tứ vật thang gia giảm.
- C. Độc hoạt thang gia giảm
- D. Ý dĩ nhân thang gia giảm
-
Câu 10:
Phép điều trị đau dây thần kinh tọa thể do huyết ứ:
- A. Hành khí hoạt huyết
- B. Ôn thông kinh lạc
- C. Phá ứ - Hành khí hoạt huyết
- D. Phá ứ hoạt huyết
-
Câu 11:
Trong đau dây thần kinh tọa, nếu đau dữ dội như kim châm và dao cắt ở một điểm thường do nguyên nhân:
- A. Phong hàn thấp
- B. Phong thấp nhiệt
- C. Ứ huyết
- D. Phong thấp
-
Câu 12:
Trong đau dây thần kinh tọa, mạch sáp gặp trong thể do:
- A. Phong hàn
- B. Phong hàn thấp
- C. Phong thấp nhiệt
- D. Ứ huyết
-
Câu 13:
Một qui luật cơ bản trong học thuyết âm dương là:
- A. Âm dương đối lập
- B. Âm dương sinh ra
- C. Âm dương mất đi
- D. Âm dương luôn tồn tại
-
Câu 14:
Phạm trù cùa học thuyết âm dương là:
- A. Luôn chuyển hóa hai mặt của âm dương
- B. Trong âm có dương, trong dương có âm
- C. Âm dương luôn đi đôi với nhau
- D. Âm dương luôn tách rời nha
-
Câu 15:
Nếu thiên suy (hư chứng) thì dùng phép chữa nào?
- A. Thanh pháp
- B. Tiêu pháp
- C. Hòa pháp
- D. Bổ pháp
-
Câu 16:
Trong YHCT thuộc tính của Dương dược là:
- A. Đắng
- B. Ngọt
- C. Trầm
- D. Lạnh
-
Câu 17:
Tạng nào sau đây làm chủ huyết:
- A. Tạng Tâm làm chủ huyết
- B. Tạng Can làm chủ huyết
- C. Tạng Tỳ làm chủ huyết
- D. Cả 3 câu đều sai
-
Câu 18:
Người có bệnh chóng mặt, da xanh, móng khô là biểu hiện bệnh ở tạng:
- A. Ở tạng can
- B. Ở tạng tâm
- C. Ở tạng tỳ
-
Câu 19:
Ngũ tạng bao gồm có:
- A. Tâm, can, tỳ, phế, thận
- B. Tâm, can, tam tiêu, phế, đởm
- C. Can, vị, phế, thận, bang quang
- D. Tâm, can, tỳ, phế, tiểu trường
-
Câu 20:
Chứng bệnh kém phát triển, trí tuệ đần độn thuộc tạng:
- A. Tạng Tâm
- B. Tạng Can
- C. Tạng Tỳ
- D. Tạng Thận
-
Câu 21:
Phương pháp thích hợp để chữa bệnh ở biểu là:
- A. Phép thanh
- B. Phép hạ
- C. Phát tán
- D. Bổ
-
Câu 22:
Hai cương Biểu và lý để đánh giá bệnh:
- A. Hai cương để tìm vị trí nông sâu cùa bệnh tật
- B. Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
- C. Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
- D. Hai cương tổng quát dùng để đánh giá xu thế chung của bệnh tật
-
Câu 23:
Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:
- A. Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
- B. Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
- C. Sốt cao, mê sảng
- D. Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
-
Câu 24:
Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:
- A. Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
- B. Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
- C. Sốt cao, mê sảng
- D. Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
-
Câu 25:
Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:
- A. Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
- B. Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
- C. Sốt cao, mê sảng
- D. Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
-
Câu 26:
Biểu hiện nào sau đây là của “âm hư”:
- A. Triều nhiệt, nhức ừong xương, di tinh liệt dương
- B. Sợ lạnh, chân tay lạnh, tiểu trong dài
- C. Sợ lạnh, ho khan, hai gò má đỏ
- D. Triều nhiệt, nhức trong xương, ngũ tâm phiền nhiệt
-
Câu 27:
Tiêu pháp là những vị thuốc tạo thành những bài thuốc có tác dụng chữa các chứng bệnh gây ra do tích tụ ngưng trệ, như ứ huyêt, khí trệ, ứ nước, ứ đọng thức ăn...
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 28:
Phương pháp thổi mũi: lấy bột thuốc hay khói thuốc thôi vào mũi chữa bệnh tại chỗ như hôn mê, ngất:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 29:
Nguyên tắc chữa bệnh theo Y học cổ truyền?
- A. Gốc bệnh là những nguyên nhân gây bệnh
- B. Gốc bệnh là ngọn bệnh
- C. Ngọn bệnh là triệu chứng
- D. Gốc bệnh và ngọn bệnh bổ sung cho nhau
-
Câu 30:
Có mây nguyên tắc chữa bệnh bằng thuốc y học cổ truyền?
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
Câu 1:
Trong điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, về mặt châm cứu, chúng ta cần:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.