Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #23

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    “Cấp thì trị ngọn”, dùng đề chỉ chữa những chứng bệnh?

    • A. Bệnh mãn tính
    • B. Bệnh nguy hiềm đến tính mạng
    • C. Bệnh của người già
    • D. Bệnh cao huyết áp
  2. Câu 2:

    Tác dụng của phương thuốc Độc Sâm Thang:

    • A. Thanh nhiệt, giáng hỏa
    • B.  Bổ khí, bổ huyết
    • C. Bổ thận âm, lợi niệu
    • D. Tiết nhiệt, dưỡng âm
  3. Câu 3:

    Thành phần trong phương thuốc tuân thủ theo quy ước:

    • A. Vị trí ngôi thứ của chế độ phong kiến: Quân, Thần, Sứ, Tá
    • B. Vị trí ngôi thứ của chế độ phong kiến: Quân, Thần, Tá, Sứ
    • C. Vị trí ngôi thứ của chế độ quân chủ: Quân, Sứ, Thần, Tá
    • D. Vị trí ngôi thứ của chế độ quân chủ: Thần, Tá, Quân, Sứ
  4. Câu 4:

    Vị thuốc có tác dụng dẫn thuốc vào 12 kinh, hòa hoãn sự mãnh liệt phương thuốc?

    • A. Quân
    • B. Thần
    • C. Tá
    • D. Sứ
  5. Câu 5:

    Vị thuốc nào thường đóng vai trò Sứ trong phương?

    • A. Bạch truật
    • B. Cam thảo
    • C. Bạch thược
    • D. Phục linh
  6. Câu 6:

    Người bẩm tố là dương hư khi gặp lạnh bị cảm mạo phong hàn thì phải bổ dương khí và phát tán phong hàn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Trường hợp phần dương của nội tạng Hư yếu, hàn tà nhập lý nên dùng thuốc:

    • A. Thuốc giải biểu
    • B. Thuốc khư hàn
    • C. Thuốc trừ thấp
    • D. Thuốc phần khí
  8. Câu 8:

    Khi dùng Đại hồi chủ trị Ôn trung tán hàn cần kiêng kỵ Bệnh?

    • A. Cơ thể nhiệt huyết
    • B. Hàn thấp thực tà
    • C.  Bệnh cao huyết áp
    • D. Phụ nữ mang thai
  9. Câu 9:

    Vị thuốc nào sau đây có tác dụng Hồi dương cứu nghịch?

    • A. Quế chi
    • B. Ngưu hoàng
    • C. Địa long
    • D. Nhục quế
  10. Câu 10:

    Vị thuốc Đinh hương có tác dụng Ôn trung giáng nghịch bộ phận dùng là:

    • A. Vỏ thân
    • B. Quả chin
    • C. Nụ hoa
    • D. Thân rễ
  11. Câu 11:

    Dược liệu Đinh hương có tác dụng điều trị nào sau đây:

    • A. Sôi bụng, ỉa chảy, nôn
    • B. Ăn kém, đầy bụng
    • C. Đau dạy dày, Xuất huyết
    • D. Đau nhức xương khớp, ho
  12. Câu 12:

    Chọn câu sai: Thuốc thanh nhiệt là những thuốc có tác dụng:

    • A. Thanh giải lý nhiệt
    • B. Giáng hóa
    • C. Lương huyết
    • D. Tả hạ
  13. Câu 13:

    Vị thuốc nào sao đây dùng để điều trị trong trường hợp bệnh nhân bị trĩ:

    • A. Bồ công anh
    • B. Kim ngân hoa
    • C. Diếp cá
    • D. Sài đất
  14. Câu 14:

    Vị thuôc nào sau đây có công năng thanh nhiệt giải độc, tiêu viêm tán kết:

    • A. Ngũ vị từ
    • B. Phong mật
    • C. Mạch nha
    • D. Bồ công anh
  15. Câu 15:

    Khi dùng thuốc nào sau đây cần chú ý không nên dùng liều cao khi tân dịch đã hao tổn:

    • A. Thuốc thanh nhiệt giải độc
    • B. Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
    • C. Thuốc thanh nhiệt táo thấp
    • D. Thuốc thanh nhiệt lương huyết
  16. Câu 16:

    Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc thanh nhiệt lương huyết:

    • A. Kim ngân hoa
    • B. Chi tử
    • C. Hoàng bá
    • D. Sinh địa
  17. Câu 17:

    Không được dùng thuốc thanh nhiệt trong các trường hơp: giải độc, âm hư hỏa vượng, tỷ vị hư hàn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  18. Câu 18:

    Thuốc thanh nhiệt giải thử có đặc điểm: vị thường ngọt hoặc nhạt, tính bình hoặc hàn, thường có tác dụng sinh tản chi khát:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Thuốc thanh nhiệt giải độc thường phối hợp với thuốc hoạt huyết?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Chống chỉ định dùng thuốc Bạch giới tử:

    • A. Ho suyễn
    • B. Đau do đàm khí
    • C. Ho khan
    • D. Cả 3 câu đều sai
  21. Câu 21:

    Những vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm - chỉ khái - bình suyễn:

    • A. Bạch giới tử, Lai phụ từ, Mạn đà la
    • B. Toan táo nhân, Long châu quả, Bình vôi
    • C. Ngũ gia bì, Ké đầu ngựa, Mã tiền từ
    • D. Cúc hoa, Thăng ma, Sài hồ
  22. Câu 22:

    Vị thuốc Tang bạch bì là bộ phận nào của cây Dâu tằm:

    • A. Lá
    • B. Vỏ rễ
    • C. Cành
    • D. Quả
  23. Câu 23:

    Công năng; Chi khái, bình suyễn, chỉ thống, sát trùng là của vị thuốc:

    • A. Mạn đà la c
    • B. Bạch thược
    • C. Long nhãn
    • D. Hà thủ ô
  24. Câu 24:

    Không nên dùng thuốc thanh hóa hàn đàm, thanh phế chỉ khái ở bệnh nhân tiêu chảy do tỳ vị hư hàn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Thuốc tức phong được chỉ định trong trường hợp nào?

    • A. Động kinh, co giật
    • B. Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật
    • C. Hôn mê, bất tỉnh
    • D. Tinh thần bất an
  26. Câu 26:

    Long cốt chữa phiền táo, triều nhiệt ra mồ hôi trộm thường kết hợp với:

    • A. Mộc hương
    • B. Hương phụ
    • C. Hậu phác
    • D. Mẫu lệ
  27. Câu 27:

    Thuốc khai khiếu không được dùng kéo dài để tránh tồn thương nguyên khí:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Dược liệu Liên tâm thuộc nhóm thuốc an thần:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Thuốc phần khí được chia làm mấy loại?

    • A. 1 loại
    • B. 2 loại
    • C. 3 loại
    • D. 4 loại
  30. Câu 30:

    Thuốc bổ khí là thuốc?

    • A. Kiện tỳ và bồ phế
    • B. Bổ tỳ và kiện tỳ
    • C. Bổ phế và kiện phế
    • D. Kiện phế và bổ tỳ
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

“Cấp thì trị ngọn”, dùng đề chỉ chữa những chứng bệnh?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài