Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #23
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
“Cấp thì trị ngọn”, dùng đề chỉ chữa những chứng bệnh?
- A. Bệnh mãn tính
- B. Bệnh nguy hiềm đến tính mạng
- C. Bệnh của người già
- D. Bệnh cao huyết áp
-
Câu 2:
Tác dụng của phương thuốc Độc Sâm Thang:
- A. Thanh nhiệt, giáng hỏa
- B. Bổ khí, bổ huyết
- C. Bổ thận âm, lợi niệu
- D. Tiết nhiệt, dưỡng âm
-
Câu 3:
Thành phần trong phương thuốc tuân thủ theo quy ước:
- A. Vị trí ngôi thứ của chế độ phong kiến: Quân, Thần, Sứ, Tá
- B. Vị trí ngôi thứ của chế độ phong kiến: Quân, Thần, Tá, Sứ
- C. Vị trí ngôi thứ của chế độ quân chủ: Quân, Sứ, Thần, Tá
- D. Vị trí ngôi thứ của chế độ quân chủ: Thần, Tá, Quân, Sứ
-
Câu 4:
Vị thuốc có tác dụng dẫn thuốc vào 12 kinh, hòa hoãn sự mãnh liệt phương thuốc?
- A. Quân
- B. Thần
- C. Tá
- D. Sứ
-
Câu 5:
Vị thuốc nào thường đóng vai trò Sứ trong phương?
- A. Bạch truật
- B. Cam thảo
- C. Bạch thược
- D. Phục linh
-
Câu 6:
Người bẩm tố là dương hư khi gặp lạnh bị cảm mạo phong hàn thì phải bổ dương khí và phát tán phong hàn:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 7:
Trường hợp phần dương của nội tạng Hư yếu, hàn tà nhập lý nên dùng thuốc:
- A. Thuốc giải biểu
- B. Thuốc khư hàn
- C. Thuốc trừ thấp
- D. Thuốc phần khí
-
Câu 8:
Khi dùng Đại hồi chủ trị Ôn trung tán hàn cần kiêng kỵ Bệnh?
- A. Cơ thể nhiệt huyết
- B. Hàn thấp thực tà
- C. Bệnh cao huyết áp
- D. Phụ nữ mang thai
-
Câu 9:
Vị thuốc nào sau đây có tác dụng Hồi dương cứu nghịch?
- A. Quế chi
- B. Ngưu hoàng
- C. Địa long
- D. Nhục quế
-
Câu 10:
Vị thuốc Đinh hương có tác dụng Ôn trung giáng nghịch bộ phận dùng là:
- A. Vỏ thân
- B. Quả chin
- C. Nụ hoa
- D. Thân rễ
-
Câu 11:
Dược liệu Đinh hương có tác dụng điều trị nào sau đây:
- A. Sôi bụng, ỉa chảy, nôn
- B. Ăn kém, đầy bụng
- C. Đau dạy dày, Xuất huyết
- D. Đau nhức xương khớp, ho
-
Câu 12:
Chọn câu sai: Thuốc thanh nhiệt là những thuốc có tác dụng:
- A. Thanh giải lý nhiệt
- B. Giáng hóa
- C. Lương huyết
- D. Tả hạ
-
Câu 13:
Vị thuốc nào sao đây dùng để điều trị trong trường hợp bệnh nhân bị trĩ:
- A. Bồ công anh
- B. Kim ngân hoa
- C. Diếp cá
- D. Sài đất
-
Câu 14:
Vị thuôc nào sau đây có công năng thanh nhiệt giải độc, tiêu viêm tán kết:
- A. Ngũ vị từ
- B. Phong mật
- C. Mạch nha
- D. Bồ công anh
-
Câu 15:
Khi dùng thuốc nào sau đây cần chú ý không nên dùng liều cao khi tân dịch đã hao tổn:
- A. Thuốc thanh nhiệt giải độc
- B. Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
- C. Thuốc thanh nhiệt táo thấp
- D. Thuốc thanh nhiệt lương huyết
-
Câu 16:
Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc thanh nhiệt lương huyết:
- A. Kim ngân hoa
- B. Chi tử
- C. Hoàng bá
- D. Sinh địa
-
Câu 17:
Không được dùng thuốc thanh nhiệt trong các trường hơp: giải độc, âm hư hỏa vượng, tỷ vị hư hàn:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 18:
Thuốc thanh nhiệt giải thử có đặc điểm: vị thường ngọt hoặc nhạt, tính bình hoặc hàn, thường có tác dụng sinh tản chi khát:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 19:
Thuốc thanh nhiệt giải độc thường phối hợp với thuốc hoạt huyết?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 20:
Chống chỉ định dùng thuốc Bạch giới tử:
- A. Ho suyễn
- B. Đau do đàm khí
- C. Ho khan
- D. Cả 3 câu đều sai
-
Câu 21:
Những vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm - chỉ khái - bình suyễn:
- A. Bạch giới tử, Lai phụ từ, Mạn đà la
- B. Toan táo nhân, Long châu quả, Bình vôi
- C. Ngũ gia bì, Ké đầu ngựa, Mã tiền từ
- D. Cúc hoa, Thăng ma, Sài hồ
-
Câu 22:
Vị thuốc Tang bạch bì là bộ phận nào của cây Dâu tằm:
- A. Lá
- B. Vỏ rễ
- C. Cành
- D. Quả
-
Câu 23:
Công năng; Chi khái, bình suyễn, chỉ thống, sát trùng là của vị thuốc:
- A. Mạn đà la c
- B. Bạch thược
- C. Long nhãn
- D. Hà thủ ô
-
Câu 24:
Không nên dùng thuốc thanh hóa hàn đàm, thanh phế chỉ khái ở bệnh nhân tiêu chảy do tỳ vị hư hàn:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 25:
Thuốc tức phong được chỉ định trong trường hợp nào?
- A. Động kinh, co giật
- B. Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật
- C. Hôn mê, bất tỉnh
- D. Tinh thần bất an
-
Câu 26:
Long cốt chữa phiền táo, triều nhiệt ra mồ hôi trộm thường kết hợp với:
- A. Mộc hương
- B. Hương phụ
- C. Hậu phác
- D. Mẫu lệ
-
Câu 27:
Thuốc khai khiếu không được dùng kéo dài để tránh tồn thương nguyên khí:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 28:
Dược liệu Liên tâm thuộc nhóm thuốc an thần:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 29:
Thuốc phần khí được chia làm mấy loại?
- A. 1 loại
- B. 2 loại
- C. 3 loại
- D. 4 loại
-
Câu 30:
Thuốc bổ khí là thuốc?
- A. Kiện tỳ và bồ phế
- B. Bổ tỳ và kiện tỳ
- C. Bổ phế và kiện phế
- D. Kiện phế và bổ tỳ
Câu 1:
“Cấp thì trị ngọn”, dùng đề chỉ chữa những chứng bệnh?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.