Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #24
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Khi dùng thuốc hành khí nếu có hàn ngưng khí trệ thì phối hợp với thuốc?
- A. Thanh nhiệt tả hỏa
- B. Ồn trung khử hàn
- C. Tả hỏa giải độc
- D. Kiện tỳ chi tà
-
Câu 2:
Khi dùng thuốc hành khí nếu khí uất hóa hỏa thì phối hợp với bài thuốc?
- A. Bài Quy Tỳ thang
- B. Bài Sâm linh bạch truật tán
- C. Bài Đại thừa khí thang
- D. Bài Việt cúc hoàn
-
Câu 3:
Công năng chù trị cùa vị thuốc Thị đế?
- A. Phá khí, tiêu tích
- B. Giáng vị khí nghịch
- C. Hóa đàm trừ bang
- D. Giải độc, trừ phong
-
Câu 4:
Bộ phận dùng cùa vị thuốc ích mẫu là:
- A. Rễ
- B. Toàn cây bỏ rễ
- C. Vỏ
- D. Hoa
-
Câu 5:
Hương phụ có thể chữa đau bụng, đau hông do khí trệ là do vị thuốc này có thể:
- A. Kiện tỳ hành khí
- B. Hành khí tiêu trướng
- C. Tán hàn giảm đau
- D. Sơ can lý khí
-
Câu 6:
Tác dụng chính của thuốc hành khí giải uất là làm cho tuân hoàn và khí huyết thông lợi:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 7:
Thuốc hành khí nếu dùng nhiều và mạnh sẽ làm tồn thương đến tân dịch:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 8:
Thuốc hoạt huyết sử dụng điều trị cho người bị huyết hư, thiếu máu:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 9:
Thuốc hành huyết được dùng cho các hội chứng:
- A. Thiếu máu
- B. Huyết ứ
- C. Huyết hư
- D. Xuất huyết
-
Câu 10:
Thuốc bổ huyết vừa dưỡng huyết an thần vừa bổ tỳ kiện vị:
- A. Long nhãn
- B. Thục địa
- C. Đương qui
- D. Bạch thược
-
Câu 11:
Ngoài điều trị chảy máu Hạ liên thảo còn:
- A. Tiêu viêm
- B. Tư bổ thận âm: Đau thắt lưng, tóc bạc sớm
- C. Dưỡng tâm an thần
- D. Tăng huyết áp
-
Câu 12:
Nhọ nồi là tên khác của vị thuốc nào sau đây:
- A. Bách thảo sương
- B. Cỏ nến
- C. Cỏ mực
- D. Trắc bá diệp
-
Câu 13:
Dược vật vừa có thể cầm máu, lại có thể hóa ứ là:
- A. Trắc bá diệp
- B. Hòe hoa
- C. Bạch mao căn
- D. Cỏ mực
-
Câu 14:
Thuốc trừ thấp có mấy loại:
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 15:
Thuốc phát tán phong thấp có tác dụng:
- A. Tán hàn, giảm đau
- B. Lợi niệu, kháng viêm
- C. Kiện tỳ
- D. Tất cả đúng
-
Câu 16:
Trong bài Độc hoạt tang ký sinh, vị Độc hoạt là thành phần gì cùa phương thuốc:
- A. Quân
- B. Thần
- C. Tá
- D. Sứ
-
Câu 17:
Thuốc bổ âm dùng tốt trong trường hợp bệnh nhân bị tỳ vị hư nhược:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 18:
Bộ phận dùng tốt nhất của Cáp giới là đuôi:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 19:
Sa sâm kiêng kỵ trong trường hợp:
- A. Ho khan
- B. Ho đàm nhiệt
- C. Táo bón
- D. Táo bón phân dê
-
Câu 20:
Thuốc tiêu đạo có tác dụng chủ yếu?
- A. Khai vị tiêu thực
- B. Kiện tỳ vị
- C. Nhuận hạ
- D. Bổ huyết
-
Câu 21:
Chỉ định của thuốc tiêu đạo, ngoại trừ?
- A. Tiêu thực hóa tích
- B. Chỉ tả
- C. Kích thích tiêu hóa
- D. Tỳ vị hư nhược
-
Câu 22:
Trường hợp bị khí trệ dẫn đến tiêu hóa không tốt, thì cần phối hợp thuốc tiêu đao với?
- A. Mẫu đơn bì
- B. Trần bì
- C. Thanh bì
- D. Tang bạch bì
-
Câu 23:
Nếu bị tích trệ thức ăn, uống thuốc tiêu hóa không có tác dụng thì dùng thuốc tiêu hóa phối hợp với?
- A. Mật ong
- B. Mạch nha
- C. Ma hoàng
- D. Minh phản
-
Câu 24:
Kê nội kim có tên gọi khác của dược liệu?
- A. Mê gà
- B. Màng mề gà
- C. Ruột gà
- D. Tất cả
-
Câu 25:
Không dùng thuốc Tà Hạ trong trường hợp, ngoại trừ:
- A. Người đại tiện bón thường xuyên
- B. Người già, dưỡng hư, sức yếu
- C. Người thiếu máu
- D. Người bị loét, tri ở đại tràng
-
Câu 26:
Phong Mật có tên khoa học là Me:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 27:
Ba Đậu có công năng chữa trị thanh trùng, thông tiện:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 28:
Để khắc phục tác dụng phụ gây cảm giác gai, buồn nôn của thuốc Trục Thủy, nên dùng:
- A. Đại táo
- B. Chút chít
- C. Mộc thông
- D. Bạch thược
-
Câu 29:
Chi định của thuốc Trục Thủy:
- A. Phù bụng, đại tiều tiện bí kết, khó thờ, giải độc sưng đau
- B. Thông đại tiện, dẫn trí tuệ h
- C. Tả hòa, giải độc
- D. Chữa các triệu chứng bí huyết, ứ kinh
-
Câu 30:
Các cây thuộc nhóm thuốc Trục thủy:
- A. Cam toại, Đại kích, Khiên ngưu tử. Thương lục
- B. Ngũ vị tử, Kim anh, Tan phiêu tiêu
- C. Cam toại, Kim anh, Ngũ vị tự
- D. Liên kiều, Diếp cá, Rau sam
Câu 1:
Khi dùng thuốc hành khí nếu có hàn ngưng khí trệ thì phối hợp với thuốc?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.