Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #24

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi dùng thuốc hành khí nếu có hàn ngưng khí trệ thì phối hợp với thuốc?

    • A. Thanh nhiệt tả hỏa
    • B. Ồn trung khử hàn
    • C. Tả hỏa giải độc
    • D. Kiện tỳ chi tà
  2. Câu 2:

    Khi dùng thuốc hành khí nếu khí uất hóa hỏa thì phối hợp với bài thuốc?

    • A. Bài Quy Tỳ thang
    • B. Bài Sâm linh bạch truật tán
    • C. Bài Đại thừa khí thang
    • D. Bài Việt cúc hoàn
  3. Câu 3:

    Công năng chù trị cùa vị thuốc Thị đế?

    • A. Phá khí, tiêu tích
    • B. Giáng vị khí nghịch
    • C. Hóa đàm trừ bang
    • D. Giải độc, trừ phong
  4. Câu 4:

    Bộ phận dùng cùa vị thuốc ích mẫu là:

    • A. Rễ
    • B. Toàn cây bỏ rễ
    • C. Vỏ
    • D. Hoa
  5. Câu 5:

    Hương phụ có thể chữa đau bụng, đau hông do khí trệ là do vị thuốc này có thể:

    • A. Kiện tỳ hành khí
    • B. Hành khí tiêu trướng
    • C. Tán hàn giảm đau
    • D. Sơ can lý khí
  6. Câu 6:

    Tác dụng chính của thuốc hành khí giải uất là làm cho tuân hoàn và khí huyết thông lợi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Thuốc hành khí nếu dùng nhiều và mạnh sẽ làm tồn thương đến tân dịch:

    • A. Đúng
    • B.  Sai
  8. Câu 8:

    Thuốc hoạt huyết sử dụng điều trị cho người bị huyết hư, thiếu máu:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

    Thuốc hành huyết được dùng cho các hội chứng:

    • A. Thiếu máu
    • B. Huyết ứ
    • C. Huyết hư
    • D. Xuất huyết
  10. Câu 10:

    Thuốc bổ huyết vừa dưỡng huyết an thần vừa bổ tỳ kiện vị:

    • A. Long nhãn
    • B. Thục địa
    • C. Đương qui
    • D. Bạch thược
  11. Câu 11:

    Ngoài điều trị chảy máu Hạ liên thảo còn:

    • A. Tiêu viêm
    • B. Tư bổ thận âm: Đau thắt lưng, tóc bạc sớm
    • C. Dưỡng tâm an thần
    • D. Tăng huyết áp
  12. Câu 12:

    Nhọ nồi là tên khác của vị thuốc nào sau đây:

    • A. Bách thảo sương
    • B. Cỏ nến
    • C. Cỏ mực
    • D. Trắc bá diệp
  13. Câu 13:

    Dược vật vừa có thể cầm máu, lại có thể hóa ứ là:

    • A. Trắc bá diệp
    • B. Hòe hoa
    • C. Bạch mao căn
    • D. Cỏ mực
  14. Câu 14:

    Thuốc trừ thấp có mấy loại:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  15. Câu 15:

    Thuốc phát tán phong thấp có tác dụng:

    • A. Tán hàn, giảm đau
    • B. Lợi niệu, kháng viêm
    • C. Kiện tỳ
    • D. Tất cả đúng
  16. Câu 16:

    Trong bài Độc hoạt tang ký sinh, vị Độc hoạt là thành phần gì cùa phương thuốc:

    • A. Quân
    • B. Thần
    • C. Tá
    • D. Sứ
  17. Câu 17:

    Thuốc bổ âm dùng tốt trong trường hợp bệnh nhân bị tỳ vị hư nhược:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  18. Câu 18:

     Bộ phận dùng tốt nhất của Cáp giới là đuôi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Sa sâm kiêng kỵ trong trường hợp:

    • A. Ho khan
    • B. Ho đàm nhiệt
    • C. Táo bón
    • D. Táo bón phân dê
  20. Câu 20:

    Thuốc tiêu đạo có tác dụng chủ yếu?

    • A. Khai vị tiêu thực
    • B. Kiện tỳ vị
    • C. Nhuận hạ
    • D. Bổ huyết
  21. Câu 21:

    Chỉ định của thuốc tiêu đạo, ngoại trừ?

    • A.  Tiêu thực hóa tích
    • B. Chỉ tả
    • C. Kích thích tiêu hóa
    • D. Tỳ vị hư nhược
  22. Câu 22:

    Trường hợp bị khí trệ dẫn đến tiêu hóa không tốt, thì cần phối hợp thuốc tiêu đao với?

    • A. Mẫu đơn bì
    • B. Trần bì
    • C. Thanh bì
    • D. Tang bạch bì
  23. Câu 23:

    Nếu bị tích trệ thức ăn, uống thuốc tiêu hóa không có tác dụng thì dùng thuốc tiêu hóa phối hợp với?

    • A. Mật ong
    • B. Mạch nha
    • C. Ma hoàng
    • D. Minh phản
  24. Câu 24:

    Kê nội kim có tên gọi khác của dược liệu?

    • A. Mê gà
    • B. Màng mề gà
    • C. Ruột gà
    • D. Tất cả
  25. Câu 25:

    Không dùng thuốc Tà Hạ trong trường hợp, ngoại trừ:

    • A. Người đại tiện bón thường xuyên
    • B. Người già, dưỡng hư, sức yếu
    • C.  Người thiếu máu
    • D. Người bị loét, tri ở đại tràng
  26. Câu 26:

    Phong Mật có tên khoa học là Me:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Ba Đậu có công năng chữa trị thanh trùng, thông tiện:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Để khắc phục tác dụng phụ gây cảm giác gai, buồn nôn của thuốc Trục Thủy, nên dùng:

    • A. Đại táo
    • B. Chút chít
    • C. Mộc thông
    • D. Bạch thược
  29. Câu 29:

    Chi định của thuốc Trục Thủy:

    • A. Phù bụng, đại tiều tiện bí kết, khó thờ, giải độc sưng đau
    • B. Thông đại tiện, dẫn trí tuệ h
    • C. Tả hòa, giải độc
    • D. Chữa các triệu chứng bí huyết, ứ kinh
  30. Câu 30:

    Các cây thuộc nhóm thuốc Trục thủy:

    • A. Cam toại, Đại kích, Khiên ngưu tử. Thương lục
    • B. Ngũ vị tử, Kim anh, Tan phiêu tiêu
    • C. Cam toại, Kim anh, Ngũ vị tự
    • D. Liên kiều, Diếp cá, Rau sam
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Khi dùng thuốc hành khí nếu có hàn ngưng khí trệ thì phối hợp với thuốc?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài