Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #25
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Bộ phận dùng của Đại kích:
- A. Rễ
- B. Thân
- C. Lá
- D. Hoa
-
Câu 2:
Công năng chủ trị của Thương lục:
- A. Trục thủy tả hạ trong phù thực chứng, phù thũng, đại tiêu tiên bí
- B. Bổ thận có tinh sáp niệu
- C. Sáp trường chỉ tả: ỉa chảy, đau bụng
- D. Sinh tân chỉ khát mất máu dịch
-
Câu 3:
Thuốc trục thủy đưa nước ra ngoài cơ thề bằng đường:
- A. Mồ hôi
- B. Hơi thở
- C. Đại tiện
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 4:
Khi dùng thuốc liễm hãn thường không nên phối hợp thêm thuốc trấn an tâm thần, thanh nhiệt, bổ dương:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 5:
Không nên dùng hoặc dùng thận trọng thuốc cố sáp trong trường hợp cơ thể hư nhược, ngoài tà đang còn ở phần biểu:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 6:
Không nên dùng hoặc dùng thận trọng thuốc cố sáp trong trường hợp cơ thể hư nhược, ngoài tà đang còn ở phần biểu:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 7:
Bộ phận dùng của phúc bồn tử là:
- A. Quả
- B. Quả chín
- C. Hoa
- D. Búp
-
Câu 8:
Tính, vị cùa tang phiêu diêu là:
- A. Tính bình, vị ngọt mặn
- B. Tính bình, vị chua ngọt
- C. Tính ấm, vị ngọt mặn
- D. Tính ấm, vị chua ngọt
-
Câu 9:
Tính, vị cùa tang phiêu diêu là:
- A. Tính bình, vị ngọt mặn
- B. Tính bình, vị chua ngọt
- C. Tính ấm, vị ngọt mặn
- D. Tính ấm, vị chua ngọt
-
Câu 10:
Khi bị sốt cao hoặc bụng đau dữ dội thì dùng ngay thuốc trừ giun:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 11:
Trẻ em nhiễm giun có biểu hiện:
- A. Bụng to
- B. Gầy xanh
- C. Sắc mặt tái nhợt
- D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
-
Câu 12:
Thuốc trừ giun dùng trị giun kim khi hậu môn có biểu hiện:
- A. Loét, sần sùi
- B. Ngứa, loét
- C. Phồng, Ngứa
- D. Chảy máu
-
Câu 13:
Binh lang chữa bệnh sán dây có hiệu quả khi phối hợp với thuốc:
- A. Hạt bí ngô
- B. Mạch môn
- C. Tỏi
- D. Cam khương
-
Câu 14:
Vị thuốc nào sau đây điều trị trừ giun:
- A. Phục linh
- B. Thần khúc
- C. Sử quân tử
- D. Thương truật
-
Câu 15:
Thuốc trừ giun sán dùng trong trường hợp sau:
- A. Trẻ em bị bụng ỏng, đít beo
- B. Trẻ em ăm kém, hay nôn
- C. Trẻ em ngủ nghiến răng
- D. Trẻ em hay ngứa hậu môn
-
Câu 16:
Các nhóm thuốc nào điều trị bệnh thuộc thể biểu:
- A. Thuốc trừ thấp
- B. Thuốc trục thủy
- C. Thuốc dùng ngoài
- D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
-
Câu 17:
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhỏm thuốc dùng ngoài:
- A. Sà sàng từ, đại phong từ, minh phản
- B. Sà sàng tử, húa quân tử, binh lang
- C. Ngũ vị tử, kim anh tử, phúc bồn tử
- D. Ngũ vị tử, kim anh tử, phong mật
-
Câu 18:
Tên gọi khác của “phèn chua” là:
- A. Bằng sa
- B. Hùng hoàng
- C. Minh phản
- D. Đại phong tử
-
Câu 19:
Thuốc dùng ngoài thường ít độc tính nên có thể dùng liều cao:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 20:
Khi dùng “thuốc dùng ngoài” có thể phối hợp với thuốc dùng trong để nâng cao hiệu quả:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 21:
Thuốc tồn tại trong tự nhiên dưới 3 dạng: thực vật, động vật, khoáng vật:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 22:
Theo Y học cồ truyền, thuốc được cấu tạo từ khí trời, khí nước và khí đất:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 23:
Cỏ mây phương pháp bào chê thuốc:
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 24:
Có mấy dạng phối ngũ:
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
-
Câu 25:
Mục đích bào chế thuốc:
- A. Làm mất hoặc giảm độc tính và tác dụng phụ của thuốc
- B. Không làm thay đổi tính năng dược vật
- C. Giữ lại các thành phần, bộ phận khác của thuốc
- D. Cả 3 đều đúng
-
Câu 26:
Các phương pháp hỏa chế (bào chế thuốc bằng lừa) là:
- A. Nung, lùi, tẩm, rủa, chưng, sao
- B. Nung, sao, ngâm, chưng, lùi, chích
- C. Nung, bào, lùi, sao, sấy, chích
- D. Nung, thủy phi, tôi, sấy, ngâm, sao
-
Câu 27:
Bào chế là phương pháp tổng hợp để:
- A. Thay đổi nồng độ pH trong dược liệu
- B. Thay đổi nống độ khí vị trong dược liệu
- C. Thay đồi thể chất của vị thuốc
- D. Thay đổi hình dạng - tính chất
-
Câu 28:
Ứng dụng trong chế biến của đậu xanh:
- A. Giảm độc tính một sồ vị thuốc độc như mã tiền
- B. Giúp cơ thể giải độc: Flavonoid có ưong vò hạt làm hạn chế tổn thương gan chuột gây ra bởi C14 hoặc một số thuốc trừ sâu
- C. Tăng tác dụng bổ dưỡng
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 29:
Phương pháp chế thuốc với muối gọi là gì?
- A. Tửu chế
- B. Tiện chế
- C. Diêm chế
- D. Thố chế
-
Câu 30:
Vị thuốc thường được chế cam thảo, ngoại trừ:
- A. Nhóm thuốc long đờm, chỉ ho: bán hạ, viễn chí...
- B. Thuốc bổ: bạch truật...
- C. Nhóm thuốc thăng dương khí: thăng ma, sài hồ..
- D. Thuốc độc: phụ tử, mã tiền...
Câu 1:
Bộ phận dùng của Đại kích:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.