Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #26
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Thành phần hóa học chủ yếu của Hoàng Tho:
- A. Chủ yếu là các chất vô cơ, chứa lượng lớn muối sắt
- B. Tinh dầu, chất cay
- C. Glucid, Protid, Lipid
- D. Nhựa
-
Câu 2:
Đông tiện là nước tiểu của bé trai?
- A. Từ 5 tuổi đến 6 tuổi
- B. Từ 6 tuổi đến 7 tuổi
- C. Từ 10 tuổi đến 11 tuổi
- D. Từ 6 tuổi đến 12 tuổi
-
Câu 3:
Ứng dụng nào không phải của nước đồng tiện trong chế biến?
- A. Tăng tác dụng dư âm giáng hóa
- B. Tăng tác dụng dẫn thuốc vào 12 kinh
- C. Giảm tính táo, tăng tính nhuận cho vị thuốc
- D. Tăng tác dụng hành khí huyết ứ
-
Câu 4:
Tăng tính ấm, giảm tính hàn của thục địa bằng cách:
- A. Tác động bằng nhiệt
- B. Chế biến cùng với một số phụ liệu: sinh khương, sa nhân, rượu
- C. Câu A và B đúng
- D. Câu A và B sai
-
Câu 5:
Tiêu chuẩn thành phẩm Hà thủ ô khi chế biến theo phương pháp pháp đồ:
- A. Phiến dày l-2mm, nâu đen, khô cứng, ít chát.
- B. Phiến dày l-2mm, nâu đen, khô cứng, vị ngọt hơi đăng
- C. Khô kiệt, củ mềm dẻo, vị ngọt hơi đẳng
- D. Khô kiệt, củ mềm dẻo, ít chát
-
Câu 6:
Chọn câu sai: Vị thuốc bán hạ có?
- A. Cây bán hạ có tính bình
- B. Bán hạ thuộc họ Ráy
- C. Bán hạ có vị ngứa, có độc
- D. Bán hạ sống có tính hàn, bán hạ chế có tính ôn
-
Câu 7:
Chế biến bán hạ nhằm mục đích gì?
- A. Giảm độc tính
- B. Giảm nôn, tăng tác dụng hóa đờm ờ tỳ vị
- C. Tăng cường dẫn thuốc vào kinh tỳ, vị
- D. Cả 3 đáp áp trên
-
Câu 8:
Chế biến Diêm phụ nên chọn loại củ:
- A. Củ loại to
- B. Cù loại trung bình
- C. Củ loại nhỏ
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 9:
Trong các dạng chế biến sau dạng nào có hàm lượng alkaloid cao nhất:
- A. Hắc phụ phiến
- B. Diêm phụ
- C. Bạch phụ phiến
- D. Hàm lượng như nhau
-
Câu 10:
Muốn dẫn thuốc vào kinh thận phải chế biến với dịch nước đậu đen:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 11:
Thuốc hoạt huyết có tác dụng làm lưu thông huyết mạch:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 12:
Muốn sắc thuốc thang lấy vị phải:
- A. Sắc nhanh
- B. Sắc lửa to
- C. Sắc lửa âm ỉ
- D. Sắc khi sôi bắc xuống
-
Câu 13:
Trong kĩ thuật sắc thuốc bổ, ta nên sắc với:
- A. Lửa to để nhanh được
- B. Ban đầu dùng lửa to, sau đó dùng lửa nhỏ
- C. Nên dùng lửa nhỏ
- D. Ban đầu dùng lửa nhỏ, sau đó dùng lửa to
-
Câu 14:
Thuốc thang giải cảm thường sắc:
- A. 1 lần
- B. 2 lần
- C. 3 lần
- D. 4 lần
-
Câu 15:
Các loại thuốc thơm cần lấy khí vị cần sắc như sau, chọn câu sai?
- A. Sắc cùng với các vị khác
- B. Sắc thuốc gần được mới bỏ vào
- C. Đang sắc các vị khác rồi bò vào cùng
- D. Cả câu A, C đều đúng
-
Câu 16:
Uống thuốc thanh nhiệt ta nên kiêng các thực phẩm nào ?
- A. Thịt trâu
- B. Thịt chó
- C. Cua
- D. Tất cả phương án trên
-
Câu 17:
Xử lý dược liệu là hoa và thân thảo có cấu tạo mỏng manh trong bào chế chè gói ta nên:
- A. Ép lấy dịch ép
- B. Phơi và sấy khô ở nhiệt độ không quá 80°C
- C. Hòa tan vào dung môi thích hợp
- D. Phơi và sấy khô ở nhiệt độ không quá 50°C
-
Câu 18:
Sau khi ép thành bánh chè có thể tích quy định, thì ta sấy cho độ ẩm:
- A. 2%
- B. 5%
- C. 10%
- D. 12%
-
Câu 19:
Nhược điểm của thuốc bào chế dạng viên hoàn, chọn câu sai?
- A. Qui mô nhỏ nên khó đảm bảo vệ sinh
- B. Dễ nấm mốc, biến màu, chảy rữa...
- C. Thường dùng điều trị bệnh mãn tính, đường ruột, thuốc bổ
- D. Tác dụng chậm
-
Câu 20:
Tiêu chuẩn của tá dược dính trong hào chế thuốc hoàn:
- A. Không gây mùi khó chịu, dễ bảo quản
- B. Không gây mùi khó chịu, dễ bảo quản
- C. Khả năng dính trung bình để dễ giải phóng hoạt chất
- D. Có thể gây ra tác dụng phụ ở mức độ nhẹ D. Ở nhiệt độ cơ thề không làm viên bị rã
-
Câu 21:
Trong bào chế viên hoàn cứng thì giới hạn nước trong chế phẩm:
- A. Không quá 10%
- B. Không quá 5%
- C. Không quá 12%
- D. Càng khô càng tốt
-
Câu 22:
Người từ 15-18 tuổi thì dùng khối lượng thuốc thang tưomg đương người lớn:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 23:
Sắc thuốc phát tán nên đổ nước ngập dược liệu hai đốt tay:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 24:
Uống thuốc thanh phế trừ đờm ta không nên kiêng chuối tiêu:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 25:
Tá dược dính trong kĩ thuật làm bánh chè nên chọn loại có độ dính cao để viên giữ được lâu và hình dạng màu sắc ổn định:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 26:
Tinh chế tinh dầu: loại tạp chất bằng cách rừa tinh dầu với nước muối có nồng độ bao nhiêu phần trăm
- A. 1% - 2%
- B. 5% -10%
- C. 4% - 7%
- D. 2% - 6%
-
Câu 27:
Vai trò của tá dược Nhựa trong thuốc cao dán:
- A. Môi trường phân tán chính của cao dán
- B. Làm cho thuốc có thể chất mềm
- C. Tăng độ cứng của cao, làm cho cao không bị chảy ở nhiệt độ thường
- D. Làm cho thuốc dẻo dính, bắt dính da
-
Câu 28:
Kỹ thuật bào chế nào là giai đoạn quan trọng nhất để đảm bảo thể chất cao:
- A. Chiết xuất
- B. Cô cao
- C. Cho them đơn
- D. Làm lá cao
-
Câu 29:
Công dụng của dầu nhị thiên đường:
- A. Chữa cảm cúm, đau bụng, nôn mửa, say sóng
- B. Tiêu sưng, giảm đau, tiêu độc, mụn nhọt
- C. Làm tan mụn nhọt, sát trùng, hút mủ, làm vết thưcmg mau lên da non
- D. Câu A, B đúng
-
Câu 30:
Chữa sốt cao cần dùng những vị thuốc có tính hàn lương, là dựa vào qui luật nào của học thuyết âm dương:
- A. Đối lập
- B. Hỗ căn
- C. Tiêu trưởng
- D. Bình hành
Câu 1:
Thành phần hóa học chủ yếu của Hoàng Tho:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.