Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #26

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thành phần hóa học chủ yếu của Hoàng Tho:

    • A. Chủ yếu là các chất vô cơ, chứa lượng lớn muối sắt
    • B. Tinh dầu, chất cay
    • C. Glucid, Protid, Lipid
    • D. Nhựa
  2. Câu 2:

    Đông tiện là nước tiểu của bé trai?

    • A. Từ 5 tuổi đến 6 tuổi
    • B. Từ 6 tuổi đến 7 tuổi
    • C. Từ 10 tuổi đến 11 tuổi
    • D. Từ 6 tuổi đến 12 tuổi
  3. Câu 3:

    Ứng dụng nào không phải của nước đồng tiện trong chế biến?

    • A. Tăng tác dụng dư âm giáng hóa
    • B. Tăng tác dụng dẫn thuốc vào 12 kinh
    • C. Giảm tính táo, tăng tính nhuận cho vị thuốc
    • D. Tăng tác dụng hành khí huyết ứ
  4. Câu 4:

    Tăng tính ấm, giảm tính hàn của thục địa bằng cách:

    • A. Tác động bằng nhiệt
    • B. Chế biến cùng với một số phụ liệu: sinh khương, sa nhân, rượu
    • C. Câu A và B đúng
    • D. Câu A và B sai
  5. Câu 5:

    Tiêu chuẩn thành phẩm Hà thủ ô khi chế biến theo phương pháp pháp đồ:

    • A. Phiến dày l-2mm, nâu đen, khô cứng, ít chát.
    • B. Phiến dày l-2mm, nâu đen, khô cứng, vị ngọt hơi đăng
    • C. Khô kiệt, củ mềm dẻo, vị ngọt hơi đẳng
    • D. Khô kiệt, củ mềm dẻo, ít chát
  6. Câu 6:

    Chọn câu sai: Vị thuốc bán hạ có?

    • A. Cây bán hạ có tính bình
    • B.  Bán hạ thuộc họ Ráy
    • C. Bán hạ có vị ngứa, có độc
    • D. Bán hạ sống có tính hàn, bán hạ chế có tính ôn
  7. Câu 7:

    Chế biến bán hạ nhằm mục đích gì?

    • A. Giảm độc tính
    • B. Giảm nôn, tăng tác dụng hóa đờm ờ tỳ vị
    • C. Tăng cường dẫn thuốc vào kinh tỳ, vị
    • D. Cả 3 đáp áp trên
  8. Câu 8:

    Chế biến Diêm phụ nên chọn loại củ:

    • A. Củ loại to
    • B. Cù loại trung bình
    • C.  Củ loại nhỏ
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Trong các dạng chế biến sau dạng nào có hàm lượng alkaloid cao nhất:

    • A. Hắc phụ phiến
    • B. Diêm phụ
    • C.  Bạch phụ phiến
    • D. Hàm lượng như nhau
  10. Câu 10:

    Muốn dẫn thuốc vào kinh thận phải chế biến với dịch nước đậu đen:

    • A.  Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Thuốc hoạt huyết có tác dụng làm lưu thông huyết mạch:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  12. Câu 12:

    Muốn sắc thuốc thang lấy vị phải:

    • A. Sắc nhanh
    • B. Sắc lửa to
    • C. Sắc lửa âm ỉ
    • D. Sắc khi sôi bắc xuống
  13. Câu 13:

    Trong kĩ thuật sắc thuốc bổ, ta nên sắc với:

    • A.  Lửa to để nhanh được
    • B.  Ban đầu dùng lửa to, sau đó dùng lửa nhỏ
    • C. Nên dùng lửa nhỏ
    • D. Ban đầu dùng lửa nhỏ, sau đó dùng lửa to
  14. Câu 14:

    Thuốc thang giải cảm thường sắc:

    • A. 1 lần
    • B. 2 lần
    • C. 3 lần
    • D. 4 lần
  15. Câu 15:

    Các loại thuốc thơm cần lấy khí vị cần sắc như sau, chọn câu sai?

    • A. Sắc cùng với các vị khác
    • B. Sắc thuốc gần được mới bỏ vào
    • C. Đang sắc các vị khác rồi bò vào cùng
    • D. Cả câu A, C đều đúng
  16. Câu 16:

    Uống thuốc thanh nhiệt ta nên kiêng các thực phẩm nào ?

    • A. Thịt trâu
    • B. Thịt chó
    • C. Cua
    • D. Tất cả phương án trên
  17. Câu 17:

    Xử lý dược liệu là hoa và thân thảo có cấu tạo mỏng manh trong bào chế chè gói ta nên:

    • A. Ép lấy dịch ép
    • B. Phơi và sấy khô ở nhiệt độ không quá 80°C
    • C. Hòa tan vào dung môi thích hợp
    • D. Phơi và sấy khô ở nhiệt độ không quá 50°C
  18. Câu 18:

    Sau khi ép thành bánh chè có thể tích quy định, thì ta sấy cho độ ẩm:

    • A. 2%
    • B. 5%
    • C. 10%
    • D. 12%
  19. Câu 19:

    Nhược điểm của thuốc bào chế dạng viên hoàn, chọn câu sai?

    • A. Qui mô nhỏ nên khó đảm bảo vệ sinh
    • B. Dễ nấm mốc, biến màu, chảy rữa...
    • C. Thường dùng điều trị bệnh mãn tính, đường ruột, thuốc bổ
    • D. Tác dụng chậm
  20. Câu 20:

    Tiêu chuẩn của tá dược dính trong hào chế thuốc hoàn:

    • A. Không gây mùi khó chịu, dễ bảo quản
    • B. Không gây mùi khó chịu, dễ bảo quản
    • C. Khả năng dính trung bình để dễ giải phóng hoạt chất
    • D. Có thể gây ra tác dụng phụ ở mức độ nhẹ D. Ở nhiệt độ cơ thề không làm viên bị rã
  21. Câu 21:

    Trong bào chế viên hoàn cứng thì giới hạn nước trong chế phẩm:

    • A. Không quá 10%
    • B. Không quá 5%
    • C. Không quá 12%
    • D. Càng khô càng tốt
  22. Câu 22:

    Người từ 15-18 tuổi thì dùng khối lượng thuốc thang tưomg đương người lớn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Sắc thuốc phát tán nên đổ nước ngập dược liệu hai đốt tay:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Uống thuốc thanh phế trừ đờm ta không nên kiêng chuối tiêu:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Tá dược dính trong kĩ thuật làm bánh chè nên chọn loại có độ dính cao để viên giữ được lâu và hình dạng màu sắc ổn định:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Tinh chế tinh dầu: loại tạp chất bằng cách rừa tinh dầu với nước muối có nồng độ bao nhiêu phần trăm

    • A. 1% - 2%
    • B. 5% -10%
    • C. 4% - 7%
    • D. 2% - 6%
  27. Câu 27:

    Vai trò của tá dược Nhựa trong thuốc cao dán:

    • A. Môi trường phân tán chính của cao dán
    • B. Làm cho thuốc có thể chất mềm
    • C. Tăng độ cứng của cao, làm cho cao không bị chảy ở nhiệt độ thường
    • D. Làm cho thuốc dẻo dính, bắt dính da
  28. Câu 28:

    Kỹ thuật bào chế nào là giai đoạn quan trọng nhất để đảm bảo thể chất cao:

    • A. Chiết xuất
    • B. Cô cao
    • C. Cho them đơn
    • D. Làm lá cao
  29. Câu 29:

    Công dụng của dầu nhị thiên đường:

    • A. Chữa cảm cúm, đau bụng, nôn mửa, say sóng
    • B. Tiêu sưng, giảm đau, tiêu độc, mụn nhọt
    • C. Làm tan mụn nhọt, sát trùng, hút mủ, làm vết thưcmg mau lên da non
    • D. Câu A, B đúng
  30. Câu 30:

    Chữa sốt cao cần dùng những vị thuốc có tính hàn lương, là dựa vào qui luật nào của học thuyết âm dương:

    • A. Đối lập
    • B. Hỗ căn
    • C. Tiêu trưởng
    • D. Bình hành
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Thành phần hóa học chủ yếu của Hoàng Tho:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài