Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #29
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Mạch sác phản ánh bệnh thuộc chứng nào dưới đây:
- A. Nhiệt chứng
- B. Hàn chứng
- C. Phong chứng
- D. Thấp chứng
-
Câu 2:
Khi xem mạch ở thốn khẩu, đặt nhẹ tay thấy mạch đập rõ, ấn vừa thấy yếu đi, ấn mạnh không thấy đập thuộc loại mạch nào dưới đây:
- A. Mạch trầm
- B. Mạch phù
- C. Mạch vô lực
- D. Mạch trì
-
Câu 3:
Khi xem mạch ở thốn khẩu, ấn mạnh mới thấy mạch đập thuộc loại mạch nào dưới đây:
- A. Mạch trầm
- B. Mạch phù
- C. Mạch huyền
- D. Mạch trì
-
Câu 4:
Đại tiện phân nát thường xuyên thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
- A. Thận âm hư
- B. Tỳ thận dương hư
- C. Can thận âm hư
- D. Tỳ hư
-
Câu 5:
Đại tiện phân táo là thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
- A. Nhiệt chứng
- B. Tỳ hư
- C. Hàn chứng
- D. Thực chứng
-
Câu 6:
Chân tay lạnh, sợ lạnh kèm theo ỉa chảy buổi sáng sớm, nét mặt bàng quang, lãnh tinh, đái dầm thuộc bệnh lý của tạng phủ nào dưới đây:
- A. Đại trường
- B. Tỳ
- C. Bàng quang
- D. Thận
-
Câu 7:
Đại tiện có mùi tanh, loãng là chứng bệnh thuộc tạng phủ nào dưới đây:
- A. Đại trường hư
- B. Tỳ hư
- C. Thực tích
- D. Thấp nhiệt
-
Câu 8:
Đại tiện có mùi thối khẳn là chứng bệnh thuộc tạng phủ nào dưới đây:
- A. Đại trường hư
- B. Tỳ hư
- C. Thực tích
- D. Vị nhiệt
-
Câu 9:
Có 1 nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về chứng bệnh của tạng phủ thể hiện ở màu sắc củng mặc mắt:
- A. Vàng do tỳ thấp
- B. Đỏ do tâm nhiệt
- C. Trắng do thận hư
- D. Xanh do can phong
-
Câu 10:
Các đặc điểm sau đây đều gợi ý trong chẩn đoán bệnh lý của tạng can, NGOẠI TRỪ:
- A. Giận dữ
- B. Da xanh
- C. Mắt đỏ
- D. Nhức xương
-
Câu 11:
Các đặc điểm sau đây đều gợi ý chẩn đoán bệnh lý của tạng tỳ, NGOẠI TRỪ:
- A. Da vàng
- B. Cơ teo nhẽo
- C. Môi nhợt nhạt
- D. Hay giận dữ
-
Câu 12:
Giai đoạn đầu của các bệnh truyền nhiễm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây:
- A. Phong hàn
- B. Nội phong
- C. Phong thấp
- D. Phong nhiệt
-
Câu 13:
Các bệnh viêm khớp, phù dị ứng, chàm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây:
- A. Phong hàn
- B. Hàn thấp
- C. Phong thấp
- D. Phong nhiệt
-
Câu 14:
Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
- A. Hỷ là vui mừng, thái quá hại tâm
- B. Nộ là bực tức, thái quá hại can
- C. Ưu là suy tư, lo âu, thái quá hại tỳ
- D. Bi là buồn, bi quan thái quá hại thận
-
Câu 15:
Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
- A. Khủng là khủng khiếp, thái quá hại can
- B. Kinh là kinh hoàng, thái quá hại thận, hại tâm
- C. Bi là bi quan, thái quá hại phế, hại tỳ
- D. Tư là tư lự, lo âu, thái quá hại tỳ
-
Câu 16:
Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
- A. Khủng là khủng khiếp, thái quá hại can
- B. Kinh là kinh hoàng, thái quá hại thận, hại tâm
- C. Bi là bi quan, thái quá hại phế, hại tỳ
- D. Tư là tư lự, lo âu, thái quá hại tỳ
-
Câu 17:
Hàn có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Là âm tà, gây tổn hại đến âm khí
- B. Hay gây co cứng, chườm nóng đõ đau
- C. Hay gây đau, điểm đau không di chuyển
- D. Ngoại hàn thường gây bệnh ở biểu
-
Câu 18:
Phát sốt, nhức đầu, sổ mũi, sợ lạnh, sợ gió, rêu lưỡi vàng mỏng là do cảm nhiễm ngoại tà nào dưới đây:
- A. Phong hàn
- B. Phong nhiệt
- C. Hàn thấp
- D. Thử thấp
-
Câu 19:
Không nên thực hiện kế hoạch nào dưới đây khi chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy do thử thấp:
- A. Cho bệnh nhân uống phương thuốc giải thử hóa thấp để cầm ỉa chảy
- B. Không cho bệnh nhân ăn thức ăn tanh, sống, nhiều dầu mỡ trong thời gian điều trị
- C. Cứu huyệt quan nguyên và cho uống phương thuốc kiện tỳ
- D. Châm tả các huyệt trung quản, thiên khu, túc tam lý, hợp cốc
-
Câu 20:
Sang chấn tinh thần gây bệnh suy nhược thần kinh được xếp vào nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây:
- A. Do ngoại nhân
- B. Do nội nhân
- C. Do bất nội ngoại nhân
- D. Do Tâm huyết hư
-
Câu 21:
Phong có các đặc điểm gây bệnh sau đây, NGOẠI TRỪ:- A. Lưu động và nhanh chóng chuyển từ bộ phận này sang bộ phận khác
- B. Có 2 loại: nội phong và ngoại phong
- C. Phong thuộc loại âm tà nên bệnh thường thuộc biểu
- D. Huyết hư sinh phong thường gặp trong bệnh chàm, dị ứng
-
Câu 22:
Bệnh nhân ho kèm theo hắt hơi, chảy nước mũi trong là do nhiễm phải ngoại tà nào dưới đây:
- A. Phong hàn
- B. Phong nhiệt
- C. Phong thấp
- D. Hàn thấp
-
Câu 23:
Đái buốt, đái rắt, đái máu, bí đái là biểu hiện bệnh của tạng phủ nào dưới đây:
- A. Bàng quang hư chứng
- B. Thận khí hư
- C. Bàng quang thực chứng
- D. Tiểu trường nhiệt
-
Câu 24:
Ngực sườn đầy tức kèm theo tính tình hay bực bội cáu gắt, nôn nóng, thiếu bình tĩnh thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
D.- A. Can khí uất kết
- B. Đởm thực
- C. Can huyết hư
- D. Tâm nhiệt
-
Câu 25:
Họng khô, răng đau, lung lay, ù tai, hoa mắt, nhức trong xương, đau lưng, mỏi gối, di tinh, ra mồ hôi trộm là biểu hiệnn triệu chứng của tạng phủ nào hư:
- A. Thận âm hư
- B. Thận dương hư
- C. Can âm hư
- D. Tâm âm hư
-
Câu 26:
Bệnh nhân đói mà không muốn ăn, miệng nhạt là thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
- A. Vị nhiệt
- B. Vị âm hư
- C. Tỳ hư
- D. Vị hàn
-
Câu 27:
Theo Y học cổ truyền, sự chuyển hoá cơ bản trong cơ thể là do công năng của tạng tỳ, vì tỳ có chức năng nào dưới đây:
- A. Tỳ chủ tứ chi, chủ cơ nhục
- B. Tỳ thống nhiếp huyết
- C. Tỳ chủ vận hoá
- D. Tỳ thổ sinh Phế kim, khắc Thận thuỷ
-
Câu 28:
Chức năng nào dưới đây thuộc tạng phế:
- A. Chủ vận hoá thuỷ thấp
- B. Thông điều thuỷ đạo
- C. Chủ huyết mạch
- D. Thúc đẩy hoạt động của tạng phủ
-
Câu 29:
Người bệnh có biểu hiện đau ê ẩm vùng thắt lưng, đau nhức trong xương, ù tai, di tinh, liệt dương là triệu chứng bệnh lý của tạng phủ nào:
- A. Tạng Tỳ
- B. Tạng Can
- C. Tạng Thận
- D. Tạng Tâm
-
Câu 30:
Theo Y học cổ truyền, Tâm chủ thần minh do có chức năng nào dưới đây:
- A. Đứng đầu các tạng
- B. Chủ về huyết mạch
- C. Chủ về các hoạt động tinh thần, tư duy
- D. Sinh ra tạng Tỳ, khắc tạng Phế
Câu 1:
Mạch sác phản ánh bệnh thuộc chứng nào dưới đây:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.