Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Thuốc hóa đàm có tác dụng. Ngoại trừ:
- A. Loãng đàm, trừ đàm
- B. Trúng phong, kinh giản
- C. Phong đàm, hôn mê
- D. Trừ phong thấp
-
Câu 2:
Theo Đông Y, thuốc bình can tức phong được chia thành loại nào sau đây. Ngoại trừ:
- A. Phương hương khai khiếu
- B. Bình can tức phong
- C. An thần
- D. Hoạt huyết hóa ứ
-
Câu 3:
Thuốc bình can tức phong, an thần có tác dụng. Ngoại trừ:
- A. Trấn tâm, bình can
- B. Tiềm dương
- C. Hóa đàm
- D. Chỉ kinh
-
Câu 4:
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc thanh phế chỉ khái:
- A. Đại táo
- B. Sinh địa
- C. Tang bạch bì.( Hạt củ cải- la bạc tử; tiền hồ- nham phong; tô tử )
- D. Đương qui
-
Câu 5:
Các vị thuốc nào sau đây thuốc nhóm thuốc ôn hóa đàm hàn. Ngoại trừ:
- A. Bán hạ
- B. Cát cánh
- C. Bạch giới tử. ( tạo giác; thiên nam tinh)
- D. Phòng phong
-
Câu 6:
Người âm hư không dùng thuốc:
- A. Thanh nhiệt hóa đàm.( người dương hư không sử dụng)
- B. Ôn hóa đàm hàn
- C. A và B đúng
- D. A và B sai.
-
Câu 7:
Điều trị bằng châm cứu Liệt mặt ngoại biên thì huyệt nào sau đây có tác dụng đặc trị:
- A. Nghinh hương cùng bên
- B. Nghinh hương đối bên
- C. Hợp cốc cùng bên
- D. Hợp cốc đối bên.( ôn châm; Phong nhiệt phạm lạc mạch sử dụng châm tả)
-
Câu 8:
Kỹ thuật xoa bóp trong Liệt mặt ngoại biên:
- A. Thầy thuốc đứng ở phía đầu người bệnh
- B. Vuốt từ dưới cằm lên thái dương và từ trán hướng xuống tai
- C. Xoa với các ngón tay khép kín, xoa thành những vòng nhỏ
- D. Tất cả đúng.( Gõ nhẹ vùng trán quanh mắt với các đầu ngón tay
-
Câu 9:
Tập luyện cơ trong Liệt mặt ngoại biên. Chon câu sai.( Nhắm 2 mắt- mỉm cười huýt và thổi sáo- ngậm chặt miệng- cười thấy rang và nhếch môi trên- nhăn trán nhíu mày- hỉnh 2 cánh mũi- phát âm dùng môi)
- A. Hỉnh hai cánh mũi
- B. Nhăn trán và nhíu mày
- C. Há miệng rộng
- D. Cười thấy răng và nhếch môi trên
-
Câu 10:
Tập luyện cơ trong Liệt mặt ngoại biên gồm phương pháp nào?
- A. Mỉm cười
- B. Nhắm hai mắt lại
- C. A và B sai
- D. A và B đúng
-
Câu 11:
Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng gồm nội dung nào sau?
- A. Bảo vệ mắt trong lúc ngủ
- B. Xoa bóp và chườm nóng cơ mặt vùng liệt
- C. Tập luyện cơ bằng chủ động trợ giúp và tiến tới tập chủ động có đề kháng
- D. Tất cả đúng
-
Câu 12:
Kỹ thuật châm Liệt mặt ngoại biên thể Phong nhiệt phạm kinh lạc:
- A. Châm tả
- B. Châm bổ
- C. Châm bình
- D. Không châm mà cứu
-
Câu 13:
Đau thắt lưng có liên quan mật thiết với tạng nào sau đây?
- A. Can
- B. Tâm
- C. Thận
- D. Tỳ
-
Câu 14:
Những người bị Đau thắt lưng do Thận hư hàn không nên:
- A. Uống nước đá
- B. Uống nước ấm
- C. Uống nước đun sôi để nguội
- D. Tất cả đúng
-
Câu 15:
Triệu chứng của Đau thắt lưng thể Phong hàn thấp:
- A. Vùng thắt lưng đau nhiều khi gặp lạnh. Trở mình khó khăn
- B. Rêu trắng dày
- C. Mạch trầm trì có lực
- D. Tất cả đúng
-
Câu 16:
Pháp trị Đau vai gáy thể mạn tính. Chọn câu sai. ( Cấp: khưu phong tán hàn thông kinh lạc)
- A. Ôn bổ can thận
- B. Khu phong trừ thấp
- C. Lợi tiểu
- D. Tán hàn
-
Câu 17:
Phương dược điều trị Đau vai gáy thể mạn tính.( Cấp: Tứ vận đào hồng gia giảm):
- A. Độc hoạt ký sinh thang
- B. Tam tý thang
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 18:
Phương pháp châm cứu Đau vai gáy mạn tính. Cứu vào huyệt nào. Chọn câu sai?
- A. Quan nguyên
- B. Khí hải
- C. Tam âm giao.( thận du)
- D. Nhân trung
-
Câu 19:
Suy nhược thần kinh. Triệu chứng mệt mỏi, y học cổ truyền xếp vào chứng hư:
- A. Khí, huyết hư
- B. Âm hư
- C. Dương hư
- D. Tất cả đúng
-
Câu 20:
Suy nhược thần kinh. Triệu chứng nóng trong người, cơn nóng phừng mặt, y học cổ truyền xếp vào chứng:
- A. Vong dương
- B. Vong âm
- C. Phát nhiệt
- D. Phát hãn
-
Câu 21:
Suy nhược thần kinh. Triệu chứng đánh trống ngực, hồi hộp, y học cổ truyền xếp vào chứng:
- A. Chứng thoát
- B. Tâm quý, Chính xung
- C. Trúng phong kinh lạc
- D. Trúng phong tạng phủ
-
Câu 22:
Suy nhược thần kinh. Những rối loạn tâm thần như hay quên, hoạt động trí óc giảm sút, y học cổ truyền xếp vào chứng:
- A. Kiện vong
- B. Tọa điếng phong
- C. Tróng phong
- D. Chứng bế
-
Câu 23:
Suy nhược thần kinh. Triệu chứng hoa mắt, chóng mặt, y học cổ truyền xếp vào chứng: ( Khó ngủ: Thất miên)
- A. Huyễn vậng
- B. Tâm quý
- C. Thất miên
- D. Chính xung
-
Câu 24:
Suy nhược thần kinh. Triệu chứng đau đầu, y học cổ truyền xếp vào chứng:
- A. Đầu thống
- B. Đầu trọng
- C. Đầu trướng
- D. Tất cả đúng
-
Câu 25:
: Huyệt nào sau đây dùng để cứu trong Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý. Ngoại trừ:
- A. Quan nguyên
- B. Khí hải
- C. Túc tam lý. ( Tam âm giao)
- D. Tình minh
-
Câu 26:
Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý. Chọn câu sai:
- A. Các khớp nhức mỏi, đau một chỗ cố định
- B. Tê bì, đau các cơ có tính cách trì nặng xuống
- C. Co rút lại, vận động khó khăn. Miệng nhạt, rêu lưỡi trắng dính, mạch nhu hoãn
- D. Đau nhức di chuyển từ khớp này sang khớp khác
-
Câu 27:
Huyệt có dụng toàn thân dùng điều trị duy trì đề phong Viêm khớp dạng thấp tái phát. Ngoại trừ:
- A. Phong môn
- B. Phong trì
- C. Huyết hải. Hợp cốc, Túc tam lý, Cách du
- D. Bách hội
-
Câu 28:
Phương dược dùng điều trị duy trì đề phong Viêm khớp dạng thấp tái phát:
- A. Độc hoạt ký sinh thang gia Phụ tử chế
- B. Bổ dương hoàn ngũ thang
- C. Định suyễn thang
- D. Bát vị
-
Câu 29:
Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý:
- A. Độc hoạt ký sinh thang
- B. Ý dĩ nhân thang
- C. Bát chính tán
- D. Đại tần giao thang
-
Câu 30:
Huyệt có dụng toàn thân dùng châm cứu trong Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý. Ngoại trừ:
- A. Túc tam lý
- B. Tam âm giao
- C. Thái khê. Tỳ du, Huyết hải
- D. Nhân trung
Câu 1:
Thuốc hóa đàm có tác dụng. Ngoại trừ:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.