Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #31

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ở chỗ lõm đầu dưới trong xương bánh chè là huyệt:

    • A. Huyết hải
    • B. Lương khâu
    • C. Độc tỵ
    • D. Tất nhãn
  2. Câu 2:

    Vị trí huyệt Nội đình:

    • A. Từ kẽ ngón chân I - II đo lên một thốn về phía mu chân
    • B. Từ kẽ ngón chân II - III đo lên nửa thốn về phía mu chân
    • C. Từ kẽ ngón chân I - II đo lên nửa thốn về phía mu chân
    • D. Từ kẽ ngón chân II - III đo lên một thốn về phía mu chân
  3. Câu 3:

    Vị trí của huyệt Thừa sơn là ở giữa cẳng chân sau, trên cơ dép:

    • A. Phía trên cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài
    • B. Chỗ hợp lại của cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài
    • C. Giữa cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài
    • D. Phía ngoài cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài
  4. Câu 4:

    Cách ngang sau mắt cá trong xương chày nửa thốn là huyệt

    • A. Thái khê
    • B. Thái xung
    • C. Côn lôn
    • D. Thừa sơn
  5. Câu 5:

    Vị trí của huyệt Giải khê: ở chính giữa nếp gấp cổ chân, chỗ lõm:

    • A. Giữa gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân
    • B. Phía ngoài gân cơ duỗi chung ngón chân, trên nếp gấp cổ chân
    • C. Phía trong gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân
    • D. Phía ngoài gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân
  6. Câu 6:

    Tám huyệt ngay kẽ các đốt ngón chân của hai bàn chân là huyệt:

    • A. Bát liêu
    • B. Bát tà
    • C.  Bát phong
    • D. Bát hội huyệt
  7. Câu 7:

    Từ điểm giữa cung lông mày đo lên một thốn, nằm trên cơ trán là huyệt:

    • A. Ngư yêu
    • B. Dương bạch
    • C. Toán trúc
    • D. Ấn đường
  8. Câu 8:

    Ở điểm giữa đầu trong hai cung lông mày là huyệt:

    • A. Toán trúc
    • B. Ấn đường
    • C. Dương bạch
    • D. Tình minh
  9. Câu 9:

    Vị trí huyệt Tình minh ở chỗ lõm:

    • A. Cách góc trong mi mắt trên 2mm
    • B. Đầu trong mi mắt trên 2mm
    • C. Cách góc trong mi mắt dưới 2mm
    • D. Cách mi mắt trên 2mm
  10. Câu 10:

    Vị trí huyệt Toán trúc:

    • A. Ở đầu trong cung lông mày
    • B. Ở giữa đầu trong 2 cung lông mày
    • C. Chính giữa hai cung lông mày
    • D. Chỗ lõm đầu trong cung lông mày
  11. Câu 11:

    Vị trí huyệt Ty trúc không:

    • A. Chỗ lõm đầu trong cung lông mày
    • B. Chỗ lõm đầu ngoài cung lông mày
    • C. Tận cùng đầu ngoài cung lông mày
    • D. Chỗ lõm giữa hai cung lông mày
  12. Câu 12:

    Ở điểm giữa cung lông mày là huyệt:

    • A. Dương bạch
    • B. Thừa khấp
    • C. Ngư yêu
    • D. Ty trúc không
  13. Câu 13:

    Huyệt Thái dương nằm ở chỗ lõm trên xương thái dương

    • A. Từ cuối lông mày đo ngang ra 0,5 thốn
    • B. Từ đuôi mắt đo ngang ra 1 thốn
    • C. Từ cuối lông mày đo ngang ra 1 thốn
    • D. Từ đuôi mắt đo ngang ra 0,5 thốn
  14. Câu 14:

    Huyệt Nhân trung nằm trên rãnh nhân trung ở điểm:

    • A. 2/3 trên và 1/3 dưới
    • B. 1/3 trên và 2/3 dưới
    • C. 1/2 trên và 1/2 dưới
    • D. 1/4 trên và 3/4 dưới
  15. Câu 15:

    Trên rãnh nhị đầu ngoài, bên ngoài gân cơ nhị đầu, bên trong cơ ngửa dài, huyệt trên đường ngang nếp khuỷu, là huyệt:

    • A. Khúc trạch
    • B. Xích trạch
    • C. Khúc trì
    • D. Thủ tam lý
  16. Câu 16:

    Ở giữa mi mắt dưới đo xuống 7/ 10 thốn, huyệt tương đương với hõm dưới ổ mắt là huyệt:

    • A. Ty trúc không
    • B. Dương bạch
    • C. Tình minh
    • D. Thừa khấp
  17. Câu 17:

    Chính giữa D1 – D2 đo ngang ra 1,5 thốn là huyệt:

    • A.  Đại truỳ
    • B. Đại trữ
    • C. Phế du
    • D. Phong môn
  18. Câu 18:

    Huyệt Khúc cốt nằm trên đường trắng dưới rốn, từ rốn đo xuống:

    • A. 1,5 thốn
    • B. 2 thốn
    • C. 3 thốn
    • D. 5 thốn
  19. Câu 19:

    Ở đầu chót xương cụt là huyệt:

    • A. Trường cường
    • B. Chương môn
    • C. Trật biên
    • D. Thừa sơn
  20. Câu 20:

    Huyệt ở chỗ lõm chính giữa khớp thái dương hàm là huyệt:

    • A. Giáp xa
    • B. Hạ quan
    • C. Ế phong
    • D. Thái dương
  21. Câu 21:

    Ngoài khóe miệng 4/ 10 thốn là huyệt:

    • A. Nghinh hương
    • B. Hạ quan
    • C. Giáp xa
    • D. Địa thương
  22. Câu 22:

    Huyệt nào dưới đây có tác dụng kích thích tiêu hóa, kiện tỳ:

    • A. Nội quan
    • B. Túc tam lý
    • C. Huyết hải
    • D. Lương khâu
  23. Câu 23:

    Huyệt có tác dụng an thần là:

    • A. Thái xung
    • B. Thần môn
    • C. Dương lăng tuyền
    • D. Túc tam lý
  24. Câu 24:

    Huyệt có tác dụng hoạt huyết là:

    • A. Tâm du
    • B. Cách du
    • C. Huyết hải
    • D. Can du
  25. Câu 25:

    Huyệt hội của mạch là:

    • A. Thái xung
    • B. Thái uyên
    • C. Đại trữ
    • D. Huyền chung
  26. Câu 26:

    Huyệt hội của cốt là:

    • A. Huyền chung
    • B. Dương lăng tuyền
    • C. Đại trữ
    • D. Chiên chung
  27. Câu 27:

    Huyệt Thận du có tác dụng chữa các chứng:

    • A. Đau dạ dày cấp, hen phế quản, điếc tai
    • B. Đau lưng, ù tai, hen phế quản
    • C. Viêm đại tràng co thắt, hen phế quản, ù tai
    • D. Đau mắt, cao huyết áp, giảm thị lực
  28. Câu 28:

    Huyệt Quan nguyên có tác dụng chữa:
    • A. Viêm đại tràng co thắt, bí tiểu tiện, đái dầm
    • B. Cơn đau dạ dày, sa trực tràng, bí tiểu tiện, đái dầm
    • C. Huyết áp thấp, bí đái, đái dầm, sa trực tràng
    • D. Cơn đau quặn thận, huyết áp thấp, đái dầm, bí đái
  29. Câu 29:

    Huyệt Túc tam lý có tác dụng chữa các chứng:

    • A. Đau dạ dày, cơn đau quặn thận, viêm đại tràng
    • B. Kích thích tiêu hóa, rong kinh, viêm tuyến vú
    • C. Kích thích tiêu hóa, đau dạ dày, cường tráng cơ thể
    • D. Đầy bụng, nôn nấc, đau thần kinh đùi
  30. Câu 30:

    Huyệt Tam âm giao có tác dụng chữa các chứng:

    • A. Dọa xảy, rong kinh, bí đái, mất ngủ, di tinh
    • B. Kích thích tiêu hóa, bí đái, di tinh, mất ngủ, nôn nấc
    • C. Đau thần kinh tọa, dọa xảy, rong kinh, đầy bụng
    • D. Bí đái, đau dạ dày, rong kinh, mất ngủ
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Ở chỗ lõm đầu dưới trong xương bánh chè là huyệt:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài