Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #34

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đau đầu mạn thường có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

    • A. Thường đau âm ỉ, lúc đau, lúc không đau
    • B. Đau lúc nặng, lúc nhẹ, người mệt mỏi
    • C. Thường gặp trong chứng can dương vượng
    • D. Ăn ngủ kém, huyết áp thường thấp
  2. Câu 2:

    Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC kế hoạch chăm sóc bệnh nhân đau đầu:

    • A. Giải quyết tình trạng đau đầu cho bệnh nhân bằng mọi phương pháp
    • B. Tìm nguyên nhân gây ra đau đầu để có phưong pháp điều trị phù hợp
    • C. Kết hợp điều trị nguyên nhân đau đầu dựa theo y lệnh của thầy thuốc
    • D. Tư vấn tâm lý giải tỏa tình trạng lo lắng của bệnh nhân
  3. Câu 3:

    Trong kế hoạch chăm sóc bệnh nhân đau đầu, người điều dưỡng viên cần có khả năng:

    • A. Hướng dẫn cho bệnh nhân cách tuyên truyền chăm sóc sức khỏe cho các bệnh nhân đau đầu ở cộng đồng
    • B. Tổ chức, hướng dẫn bệnh nhân vệ sinh bệnh phòng đảm bảo vệ sinh bệnh phòng
    • C. Tổ chức, hướng dẫn bệnh nhân luyện tập dưỡng sinh, tự xoa bóp nâng cao sức khỏe phòng bệnh và chữa bệnh
    • D. Tổ chức hướng dẫn bệnh nhân sinh hoạt thường kỳ để đóng góp ý kiến cho nhân viên y tế
  4. Câu 4:

    Thực hiện châm cứu chữa đau đầu cho bệnh nhân: 

    • A. Lựa chọn tư thế thầy thuốc và tư thế bệnh nhân phù hợp
    • B. Công thức huyệt tùy thuộc vị trí đau đầu
    • C. Nếu đau đầu cấp tính dùng thủ thuật cứu
    • D. Nếu đau đầu mạn tính dùng thủ thuật châm tả
  5. Câu 5:

    Công thức huyệt nào dưới đây không phù hợp với chỉ định điều trị:

    • A. Đau đầu vùng đỉnh: Bách hội, tứ thần thông
    • B. Đau đầu vùng trán: dương bạch, toán trúc
    • C.  Đau nửa bên đầu: thái dương, phong trì, dương bạch
    • D. Đau đầu vùng gáy: ấn đường, phong trì, kiên tỉnh
  6. Câu 6:

    Công thức huyệt điều trị triệu chứng kèm theo trong bệnh đau đầu do ngoại cảm:

    • A. Nếu sợ lạnh dùng thủ thuật châm tả là tốt nhất
    • B. Nếu có chóng mặt, buồn nôn: can du, trung quản, thái dương
    • C. Nếu mất ngủ: nội quan, thần môn, tam âm giao
    • D. Nếu sốt châm chích nặn máu huyệt ấn đường
  7. Câu 7:

    Thủ thuật xoa bóp nào dưới đây KHÔNG ĐƯỢC chỉ định điều trị đau đầu?

    • A. Phân, hợp, véo, miết
    • B. Xát, vê, day huyệt
    • C. Day, bấm huyệt
    • D. Chặt, vỗ, bóp
  8. Câu 8:

    Đánh giá chăm sóc bệnh nhân đau đầu không dựa vào tiêu chí nào dưới đây:

    • A. Bệnh nhân thông báo tình trạng mạch, huyết áp hàng ngày
    • B. Bệnh nhân hợp tác với thầy thuốc trong quá trình điều trị
    • C. Bệnh nhân thực hiện đúng y lệnh về ăn uống, sinh hoạt và dùng thuốc
    • D. Tình trạng đau đầu giảm dần sau mỗi lần châm cứu, xoa bóp
  9. Câu 9:

    Đặc điểm chất lưỡi, rêu lưỡi, mạch của bệnh nhân liệt dây VII ngoại biên do phong hàn là:
     

    • A. Chất lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch xác
    • B. Chất lưỡi đỏ, rêu trắng, mạch phù xác
    • C. Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi trắng, mạch phù
    • D. Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù
  10. Câu 10:

    Liệt dây VII ngoại biên do phong hàn KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây:

    • A. Xuất hiện đột ngột sau khi đi mưa lạnh hoặc bị nhiễm lạnh
    • B. Miệng méo, mắt nhắm không kín, nhân trung lệch về bên liệt
    • C. Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi trắng, mạch phù, người ớn lạnh
    • D. Uống nước bị trào ra 1 bên, không phồng mồm thổi lửa được
  11. Câu 11:

    Thủ thuật tốt nhất được áp dụng cho bệnh nhân liệt dây VII ngoại biên do lạnh là:

    • A. Châm bổ
    • B. Châm tả
    • C. Ôn châm
    • D. Cứu ngải
  12. Câu 12:

    Pháp điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên do lạnh là:

    • A. Khu phong, thanh nhiệt, hoạt huyết
    • B. Khu phong, tán hàn, hoạt huyết
    • C. Bổ huyết, hoạt huyết
    • D. Trừ phong thấp, hoạt huyết
  13. Câu 13:

    Bệnh nhân nữ 64 tuổi, người gầy, sáng ngủ dậy thấy mặt bên trái tê, soi gương thấy miệng méo sang bên phải, mắt trái nhắm không kín, súc miệng thấy nước trào ra ở mép bên trái, huyết áp bình thường. Anh (chị) chẩn đoán liệt dây VII ngoại biên thể nào dưới đây: 

    • A. Do phong nhiệt
    • B. Do phong hàn
    • C. Do huyết ứ
    • D. Do thấp nhiệt
  14. Câu 14:

    Thủ thuật châm được áp dụng điều trị cho bệnh nhân liệt dây thần kinh VII ngoại biên do phong nhiệt là:

    • A.  Châm tả
    • B. Châm bổ
    • C. Cứu ngải
    • D. Ôn châm
  15. Câu 15:

    Pháp điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên do phong nhiệt là:

    • A. Thanh nhiệt trừ thấp, hoạt huyết
    • B. Thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết
    • C. Khu phong tán hàn, hoạt huyết
    • D. Khu phong thanh nhiệt, hoạt huyết
  16. Câu 16:

    Pháp điều trị liệt dây VII ngoại biên do huyết ứ là:

    • A. Bổ huyết, hoạt huyết
    • B. Bổ khí, hoạt huyết
    • C. Bổ khí, hành khí
    • D. Hành khí, hoạt huyết
  17. Câu 17:

    Liệt dây VII ngoại biên do trúng phong nhiệt ở kinh lạc KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây: 

    • A. Xuất hiện sau các nguyên nhân viêm nhiễm
    • B. Miệng méo, mắt nhắm không kín, nhân trung lệch về bên lành
    • C. Chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch phù xác
    • D. Bệnh thuộc chứng biểu thực hàn
  18. Câu 18:

     Liệt dây VII ngoại biên do ứ huyết ở kinh lạc KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây:

    • A. Xuất hiện sau các nguyên nhân sang chấn
    • B. Nhân trung lệch bên lành, mắt nhắm không kính
    • C. Rêu lưỡi xanh tím, có điểm ứ huyết
    • D. Nhân trung lệch bên liệt, rãnh mũi má mờ bên liệt
  19. Câu 19:

    Để dự phòng bệnh liệt dây VII ngoại biên cần phải: 

    • A. Tránh lạnh, phòng ngừa sang chấn
    • B. Phòng các bệnh nhiễm trùng ở tai
    • C. Xoa bóp vùng mặt thường xuyên
    • D. Luyện tập nâng cao sức khỏe, khám bệnh định kỳ
  20. Câu 20:

    Có 1 nhận định dưới đây KHÔNG ĐÚNG với triệu chứng liệt dây VII ngoại biên:

    • A. Mắt nhắm không kín bên liệt
    • B. Nhân trung lệch sang bên liệt
    • C. Miệng méo, rãnh mũi má mờ bên liệt
    • D. Thức ăn đọng ở bên liệt
  21. Câu 21:

    Đứng trước bệnh nhân liệt dây VII ngoại biên, cần nhận định những vấn đề sau đây, NGOẠI TRỪ:

    • A. Liệt dây VII ngoại biên bên nào ?
    • B. Do nguyên nhân nào?
    • C. Vấn đề dùng thuốc dự phòng tăng huyết áp
    • D. Tình trạng tâm lý
  22. Câu 22:

    Điều trị phục hồi di chứng liệt VII ngoại biên cần chú ý các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

    • A. Không dùng chế phẩm cồn Ô mã để xoa bóp
    • B. Không được cứu trực tiếp gây bỏng
    • C. Không được dùng Strychnin sulfat để tiêm huyệt
    • D. Không được cứu bằng mồi ngải
  23. Câu 23:

    Lựa chọn đơn huyệt điều trị phục hồi di chứng liệt VII ngoại biên: 

    • A. Toán trúc, Dương bạch, Thái dương, Hạ quan, Giáp xa, Hợp cốc bên liệt
    • B. Ấn đường, Dương bạch, Ty trúc không, Hạ quan, Địa thương, Hợp cốc bên liệt
    • C. Toán trúc, phong trì, thái xung, Giáp xa, kiên tỉnh, Hợp cốc đối bên
    • D. Toán trúc, Dương bạch, Địa thương, Giáp xa, Hạ quan, Hợp cốc đối bên
  24. Câu 24:

    Để đạt hiệu quả chữa bệnh phục hồi di chứng liệt dây VII ngoại biên bằng châm cứu, cần phải thực hiện những vấn đề sau đây, NGOẠI TRỪ:

    • A. Châm cứu đúng công thức huyệt
    • B. Châm cứu đúng kỹ thuật
    • C. Châm cứu phải đạt được đắc khí
    • D. Phối hợp châm và cứu
  25. Câu 25:

    Bệnh nhân nữ, 36 tuổi, hai ngày trước bị đau răng hàm trên, sốt, nhức đầu vùng thái dương, ngày hôm sau nữa xuất hiện méo mồm, mắt bên phải nhắm không kín. HA 140/90mmHg. Bệnh nhân bị liệt dây VII ngoại biên thuộc thể bệnh nào dưới đây:

    • A. Do phong hàn
    • B. Do phong nhiệt
    • C. Do huyết ứ
    • D. Do khí trệ
  26. Câu 26:

    Lựa chọn công thức huyệt điều trị phục hồi di chứng mắt nhắm không kín trong liệt dây VII ngoại biên:

    • A. Toán trúc, Dương bạch, Ty trúc không, Thừa khấp
    • B. Toán trúc, ấn đường, Thừa khấp, Nghinh hương
    • C. Dương bạch, Ty trúc không, Bách hội, Hạ quan
    • D. Thừa khấp, Hạ quan, Dương bạch, Ngư yêu
  27. Câu 27:

    Lựa chọn công thức huyệt điều trị phục hồi di chứng miệng méo trong liệt dây VII ngoại biên:

    • A. Địa thương, Nghinh hương, ế phong
    • B. Hạ quan, Địa thương, Thái dương, ế phong
    • C. Giáp xa, Hạ quan, Địa thương
    • D. Giáp xa, Địa thương, Thái dương
  28. Câu 28:

    Thủ thuật xoa bóp nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị phục hồi di chứng liệt VII ngoại biên:

    • A. Xoa, miết, xát, ấn, day huyệt
    • B. Phân, hợp, day, bấm huyệt
    • C. Miết, véo, xát, ấn, day huyệt
    • D. Vê, vờn, phát, điểm huyệt
  29. Câu 29:

    KHÔNG NÊN tư vấn mục nào dưới đây cho bệnh nhân liệt dây VII ngoại biên:

    • A. Tập nhai kẹo cao su hàm bên liệt để phục hồi cơ nhai
    • B. Móc thức ăn ứ đọng sau khi ăn, xúc miệng sạch sau khi ăn
    • C. Vệ sinh mắt, đeo kính bảo vệ mắt khi đi ra ngoài
    • D. Dùng chế phẩm cồn mã tiền để xoa bóp
  30. Câu 30:

    Cần thực hiện tư vấn cho bệnh nhân liệt dây VII ngoại biên những vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

    • A. Hướng dẫn bệnh nhân dùng thuốc dự phòng
    • B. Tư vấn về tâm lý để bệnh nhân thực sự tin tưởng thầy thuốc
    • C. Hướng dẫn cho bệnh nhân vệ sinh răng miệng, mắt
    • D. Hướng dẫn phương pháp tự xoa bóp điều trị hàng ngày
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Đau đầu mạn thường có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài