Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #36
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do hàn thấp là:
- A. Khu phong, tán hàn, trừ thấp, hành khí hoạt huyết
- B. Trừ thấp, hành khí hoạt huyết
- C. Bổ huyết thông kinh lạc
- D. Bổ Can Thận thông kinh lạc
-
Câu 2:
Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do huyết ứ khí trệ là:
- A. Bổ Can Thận
- B. Bổ khí huyết, hoạt huyết
- C. Hành khí hoạt huyết
- D. Khu phong, tán hàn, trừ thấp
-
Câu 3:
Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do Can Thận âm hư là:
- A. Bổ Thận dương, trừ phong hàn thấp, hoạt huyết
- B. Bổ Can huyết, trừ phong hàn thấp, hành khí
- C. Bổ Can Thận âm, khu phong, tán hàn, hành khí, hoạt huyết
- D. Bổ Can Thận âm, thanh nhiệt trừ thấp, an thần
-
Câu 4:
Thủ thuật châm cứu thích hợp nhất điều trị thần kinh toạ thể phong hàn thấp là:
- A. Châm tả
- B. Châm bổ
- C. Ôn châm
- D. Bình bổ bình tả
-
Câu 5:
Thủ thuật châm cứu thích hợp nhất điều trị thần kinh toạ thể khí trệ, huyết ứ là:
- A. Châm bổ
- B. Châm bình bổ bình tả
- C. Châm tả
- D. Ôn châm
-
Câu 6:
Thủ thuật châm cứu thích hợp nhất điều trị thần kinh toạ thể can thận âm hư là:
- A. Châm tả
- B. Châm bổ
- C. Châm bình bổ bình tả
- D. Cứu
-
Câu 7:
Hãy lựa chọn một công thức huyệt thích hợp nhất dùng trong điều trị đau dây thần kinh toạ:
- A. Giáp tích L4 - L5, hoàn khiêu, uỷ trung, thái xung, nội đình, âm lăng tuyền, tam âm giao
- B. Thận du, đại trường du, trật biên, hoàn khiêu, thừa phù, uỷ trung, thừa sơn, huyền chung, dương lăng tuyền
- C. Thận du, mệnh môn, phong thị, âm lăng tuyền, tam âm giao, thái khê, huyết hải
- D. Giáp tích L5 - S1, thừa phù, uỷ trung, thái khê, côn lôn, nội đình, huyền chung, huyết hải
-
Câu 8:
Khi có biểu hiện thoái hoá cột sống thắt lưng cần phải:
- A. Tránh luyện tập nặng
- B. Luyện tập nhẹ nhàng
- C. Luyện tập thường xuyên
- D. Nghỉ ngơi, miễn lao động
-
Câu 9:
Nhận định triệu chứng đau dây thần kinh tọa cơ năng cần dựa vào các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Đau âm ỉ hay dữ dội?
- B. Có hạn chế vận động không?
- C. Đau tăng khi bệnh nhân lo lắng nhiều
- D. Vận động có đau tăng hay không?
-
Câu 10:
Nhận định triệu chứng đau dây thần kinh tọa thực thể cần dựa vào các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Tư thế bệnh nhân ngay lưng hoặc vẹo người
- B. Nằm ngửa xoay khớp háng bệnh nhân đau
- C. Thống điểm Valex (+), Lasegue (+)
- D. Hạn chế vận động cúi, ngửa, nghiêng, quay
-
Câu 11:
Nhận định đau dây thần kinh tọa do lạnh triệu chứng nào dưới đây không phù hợp:
- A. Xuất hiện sau khi bị nhiễm lạnh
- B. Đau tăng khi thời tiết lạnh
- C. Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi trắng, mạch trầm trì
- D. Ban ngày đau nhiều, đêm đỡ đau hơn
-
Câu 12:
Nhận định đau dây thần kinh tọa do khí trệ huyết ứ ở kinh lạc triệu chứng nào dưới đây không phù hợp:
- A. Chụp XQ có thể thấy hình ảnh thoát vị đĩa đệm
- B. Ho, hắt hơi hoặc cúi gập cổ đau tăng
- C. Đau nhói hoặc giật đột ngột vùng thắt lưng
- D. Xảy ra sau một đêm ngủ dậy
-
Câu 13:
Nhận định đau dây thần kinh tọa do can thận âm hư triệu chứng nào dưới đây không phù hợp:
- A. Chụp XQ có thể thấy thoái hóa đốt sống
- B. Người mệt mỏi, ngủ ít do đau, các cơ vùng lưng co cứng
- C. Thường đau âm ỉ, mỏi nặng vùng lưng, mông, chân
- D. Hay tái phát, vận động quá sức đau tang
-
Câu 14:
Mục nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP khi thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau dây thần kinh tọa trái bằng phương pháp châm cứu:
- A. Bộc lộ rõ các huyệt thuộc vùng lưng, mông, chân bên trái
- B. Chọn huyệt tại chỗ đau thuộc chân bên trái theo chỉ định của bác sĩ điều trị
- C. Bệnh nhân nằm sấp, thầy thuốc đứng ở phía bên phải người bệnh
- D. Chọn thủ thuật châm tả nếu đau dây thần kinh tọa thể cấp, châm bình bổ bình tả nếu đau dây thần kinh tọa thể mạn
-
Câu 15:
Mục nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP khi thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau dây thần kinh tọa trái bằng phương pháp xoa bóp:
- A. Thủ thuật xoa bóp dịu dàng nhưng thấm sâu, không thô bạo
- B. Thực hiện 19 động tác xoa bóp cơ bản để xoa bóp cho bệnh nhân
- C. Bệnh nhân nằm sấp, thầy thuốc đứng ở phía bên trái người bệnh
- D. Không nên thực hiện thủ thuật vận động khi bệnh nhân đang đau cấp
-
Câu 16:
Cần tư vấn cho bệnh nhân đau dây thần kinh tọa các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Không nên ăn thịt gà, cá chép, cua, ốc, ăn đồ lạnh nếu đau thần kinh tọa do hàn thấp
- B. Thường xuyên xoa bóp, tập vận động vùng thắt lưng để tăng độ mềm dẻo, linh hoạt của cơ, xương khớp
- C. Hướng dẫn phương pháp tự xoa bóp bấm huyệt cho bệnh nhân để phòng bệnh và chữa bệnh
- D. Hướng dẫn bệnh nhân dùng các thuốc chống viêm giảm đau mỗi khi bị đau dây thần kinh tọa
-
Câu 17:
Di chứng tai biến mạch máu não thể trúng phong kinh lạc có các triệu chứng lâm sàng sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Liệt nửa người
- B. Hôn mê
- C. Méo mồm
- D. Rối loạn thần kinh thực vật
-
Câu 18:
Lựa chọn đơn huyệt dùng điều trị méo miệng:
- A. Nghinh hương, Địa thương
- B. Giáp xa, Nghinh hương
- C. Giáp xa, Địa thương
- D. Hạ quan, Thái dương
-
Câu 19:
Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt chân do liệt nửa thân:
- A. Hoàn khiêu
- B. Thừa phù
- C. Phong môn
- D. Huyết hải
-
Câu 20:
Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt chân do liệt nửa thân:
- A. Lương khâu
- B. Dương lăng tuyền
- C. Túc tam lý
- D. Ngoại quan
-
Câu 21:
Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt chân do liệt nửa thân:
- A. Phong thị
- B. Xích trạch
- C. Bát phong
- D. Huyền chung
-
Câu 22:
Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt tay do liệt nửa thân:
- A. Khúc trì
- B. Tam âm giao
- C. Bát tà
- D. Hợp cốc
-
Câu 23:
Chọn một nhóm huyệt thích hợp nhất để điều trị rối loạn tâm thần do di chứng liệt nửa thân:
- A. Tâm du, Can du, Thận du
- B. Liêm tuyền, Thần môn, Túc tam lý
- C. Tâm du, Thần môn
- D. Nội quan, Thập tuyên, Thần môn
-
Câu 24:
Chọn một nhóm huyệt thích hợp nhất để điều trị rối loạn cơ tròn do di chứng liệt nửa thân:
- A. Thận du, Thái khê, Tam âm giao, Bát liêu
- B. Thận du, Nội quan, Thần môn, Kiên tỉnh
- C. Thận du, Can du, Thái xung, Thừa sơn
- D. Thượng liêu, Thừa sơn, Tâm du, Tỳ du
-
Câu 25:
Để dự phòng tai biến mạch máu não tái phát cần tư vấn cho bệnh nhân các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Chế độ ăn nhiều vitamin, nhiều đạm để phục hồi cơ bắp
- B. Uống thuốc dự phòng tăng huyết áp thường xuyên
- C. Luyện tập dưỡng sinh nâng cao sức khoẻ
- D. Kiểm tra sức khoẻ thường xuyên và theo định kỳ
-
Câu 26:
Thủ thuật xoa bóp thích hợp trong điều trị liệt ngón tay do liệt nửa thân:
- A. Vờn
- B. Bóp
- C. Phân
- D. Vê
-
Câu 27:
Lựa chọn đơn huyệt điều trị rối loạn khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ:
- A. Nội quan, Thần môn, Phong trì
- B. Liêm tuyền, á môn, Thống lý
- C. Bàng liêm tuyền, Phong phủ, Thái uyên
- D. Thống lý, Thái xung, Khúc trì
-
Câu 28:
Xoa bóp bấm huyệt điều trị phục hồi di chứng liệt nửa thân do TBMMN, nhằm các mục đích sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Thông kinh hoạt lạc
- B. Thư cân tăng cường nuôi dưỡng tại chỗ
- C. Kích thích phục hồi thần kinh
- D. Đề phòng bệnh tái phá
-
Câu 29:
Nhóm huyệt thích hợp để điều trị liệt tay do TBMMN:
- A. Kiên ngung, Khúc trì, Ngoại quan, Nội quan, Thái uyên
- B. Kiên tỉnh, Kiên ngung, Khúc trạch, Nội quan, Thần môn
- C. Kiên tỉnh, Kiên ngung, Khúc trì, Ngoại quan, Hợp cốc, Bát tà
- D. Kiên ngung, Thủ tam lý, Xích trạch, Hợp cốc, Khúc trạch
-
Câu 30:
Nhóm huyệt thích hợp để điều trị liệt chân do TBMMN:
- A. Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Giải khê, Bát phong
- B. Hoàn khiêu, Bễ quan, Thừa phù, Phong thị, Huyết hải, Lương khâu, Bát tà
- C. Hoàn khiêu, Trật biên, Thừa phù, Phong thị, Tam âm giao, Thái khê, Giải khê, Côn lôn
- D. Hoàn khiêu, Phong thị, Độc tỵ, Tất nhãn, Túc tam lý, Tam âm giao, Thái xung, Thái khê
Câu 1:
Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do hàn thấp là:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.