Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #36

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do hàn thấp là:

    • A. Khu phong, tán hàn, trừ thấp, hành khí hoạt huyết
    • B. Trừ thấp, hành khí hoạt huyết
    • C. Bổ huyết thông kinh lạc
    • D. Bổ Can Thận thông kinh lạc
  2. Câu 2:

    Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do huyết ứ khí trệ là: 

    • A. Bổ Can Thận
    • B. Bổ khí huyết, hoạt huyết
    • C. Hành khí hoạt huyết
    • D. Khu phong, tán hàn, trừ thấp
  3. Câu 3:

    Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do Can Thận âm hư là:

    • A. Bổ Thận dương, trừ phong hàn thấp, hoạt huyết
    • B. Bổ Can huyết, trừ phong hàn thấp, hành khí
    • C. Bổ Can Thận âm, khu phong, tán hàn, hành khí, hoạt huyết
    • D. Bổ Can Thận âm, thanh nhiệt trừ thấp, an thần
  4. Câu 4:

    Thủ thuật châm cứu thích hợp nhất điều trị thần kinh toạ thể phong hàn thấp là:

    • A. Châm tả
    • B. Châm bổ
    • C. Ôn châm
    • D. Bình bổ bình tả
  5. Câu 5:

    Thủ thuật châm cứu thích hợp nhất điều trị thần kinh toạ thể khí trệ, huyết ứ là:

    • A. Châm bổ
    • B. Châm bình bổ bình tả
    • C.  Châm tả
    • D. Ôn châm
  6. Câu 6:

    Thủ thuật châm cứu thích hợp nhất điều trị thần kinh toạ thể can thận âm hư là:

    • A.  Châm tả
    • B. Châm bổ
    • C. Châm bình bổ bình tả
    • D.  Cứu
  7. Câu 7:

    Hãy lựa chọn một công thức huyệt thích hợp nhất dùng trong điều trị đau dây thần kinh toạ:

    • A. Giáp tích L4 - L5, hoàn khiêu, uỷ trung, thái xung, nội đình, âm lăng tuyền, tam âm giao
    • B. Thận du, đại trường du, trật biên, hoàn khiêu, thừa phù, uỷ trung, thừa sơn, huyền chung, dương lăng tuyền
    • C. Thận du, mệnh môn, phong thị, âm lăng tuyền, tam âm giao, thái khê, huyết hải
    • D. Giáp tích L5 - S1, thừa phù, uỷ trung, thái khê, côn lôn, nội đình, huyền chung, huyết hải
  8. Câu 8:

    Khi có biểu hiện thoái hoá cột sống thắt lưng cần phải:

    • A. Tránh luyện tập nặng
    • B. Luyện tập nhẹ nhàng
    • C. Luyện tập thường xuyên
    • D. Nghỉ ngơi, miễn lao động
  9. Câu 9:

    Nhận định triệu chứng đau dây thần kinh tọa cơ năng cần dựa vào các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

    • A. Đau âm ỉ hay dữ dội?
    • B. Có hạn chế vận động không?
    • C. Đau tăng khi bệnh nhân lo lắng nhiều
    • D.  Vận động có đau tăng hay không?
  10. Câu 10:

    Nhận định triệu chứng đau dây thần kinh tọa thực thể cần dựa vào các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

    • A. Tư thế bệnh nhân ngay lưng hoặc vẹo người
    • B. Nằm ngửa xoay khớp háng bệnh nhân đau
    • C. Thống điểm Valex (+), Lasegue (+)
    • D. Hạn chế vận động cúi, ngửa, nghiêng, quay
  11. Câu 11:

    Nhận định đau dây thần kinh tọa do lạnh triệu chứng nào dưới đây không phù hợp: 

    • A. Xuất hiện sau khi bị nhiễm lạnh
    • B. Đau tăng khi thời tiết lạnh
    • C. Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi trắng, mạch trầm trì
    • D. Ban ngày đau nhiều, đêm đỡ đau hơn
  12. Câu 12:

    Nhận định đau dây thần kinh tọa do khí trệ huyết ứ ở kinh lạc triệu chứng nào dưới đây không phù hợp:

    • A. Chụp XQ có thể thấy hình ảnh thoát vị đĩa đệm
    • B. Ho, hắt hơi hoặc cúi gập cổ đau tăng
    • C. Đau nhói hoặc giật đột ngột vùng thắt lưng
    • D. Xảy ra sau một đêm ngủ dậy
  13. Câu 13:

    Nhận định đau dây thần kinh tọa do can thận âm hư triệu chứng nào dưới đây không phù hợp:

    • A. Chụp XQ có thể thấy thoái hóa đốt sống
    • B. Người mệt mỏi, ngủ ít do đau, các cơ vùng lưng co cứng
    • C. Thường đau âm ỉ, mỏi nặng vùng lưng, mông, chân
    • D. Hay tái phát, vận động quá sức đau tang
  14. Câu 14:

    Mục nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP khi thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau dây thần kinh tọa trái bằng phương pháp châm cứu:

    • A. Bộc lộ rõ các huyệt thuộc vùng lưng, mông, chân bên trái
    • B. Chọn huyệt tại chỗ đau thuộc chân bên trái theo chỉ định của bác sĩ điều trị
    • C. Bệnh nhân nằm sấp, thầy thuốc đứng ở phía bên phải người bệnh
    • D. Chọn thủ thuật châm tả nếu đau dây thần kinh tọa thể cấp, châm bình bổ bình tả nếu đau dây thần kinh tọa thể mạn
  15. Câu 15:

    Mục nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP khi thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau dây thần kinh tọa trái bằng phương pháp xoa bóp: 

    • A. Thủ thuật xoa bóp dịu dàng nhưng thấm sâu, không thô bạo
    • B. Thực hiện 19 động tác xoa bóp cơ bản để xoa bóp cho bệnh nhân
    • C. Bệnh nhân nằm sấp, thầy thuốc đứng ở phía bên trái người bệnh
    • D. Không nên thực hiện thủ thuật vận động khi bệnh nhân đang đau cấp
  16. Câu 16:

    Cần tư vấn cho bệnh nhân đau dây thần kinh tọa các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

    • A. Không nên ăn thịt gà, cá chép, cua, ốc, ăn đồ lạnh nếu đau thần kinh tọa do hàn thấp
    • B. Thường xuyên xoa bóp, tập vận động vùng thắt lưng để tăng độ mềm dẻo, linh hoạt của cơ, xương khớp
    • C. Hướng dẫn phương pháp tự xoa bóp bấm huyệt cho bệnh nhân để phòng bệnh và chữa bệnh
    • D. Hướng dẫn bệnh nhân dùng các thuốc chống viêm giảm đau mỗi khi bị đau dây thần kinh tọa
  17. Câu 17:

    Di chứng tai biến mạch máu não thể trúng phong kinh lạc có các triệu chứng lâm sàng sau, NGOẠI TRỪ:

    • A.  Liệt nửa người
    • B. Hôn mê
    • C. Méo mồm
    • D. Rối loạn thần kinh thực vật
  18. Câu 18:

    Lựa chọn đơn huyệt dùng điều trị méo miệng: 

    • A. Nghinh hương, Địa thương
    • B. Giáp xa, Nghinh hương
    • C. Giáp xa, Địa thương
    • D. Hạ quan, Thái dương
  19. Câu 19:

    Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt chân do liệt nửa thân:

    • A. Hoàn khiêu
    • B. Thừa phù
    • C. Phong môn
    • D. Huyết hải
  20. Câu 20:

    Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt chân do liệt nửa thân:

    • A. Lương khâu
    • B. Dương lăng tuyền
    • C. Túc tam lý
    • D. Ngoại quan
  21. Câu 21:

    Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt chân do liệt nửa thân:

    • A.  Phong thị
    • B. Xích trạch
    • C. Bát phong
    • D. Huyền chung
  22. Câu 22:

    Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt tay do liệt nửa thân:

    • A. Khúc trì
    • B. Tam âm giao
    • C. Bát tà
    • D. Hợp cốc
  23. Câu 23:

    Chọn một nhóm huyệt thích hợp nhất để điều trị rối loạn tâm thần do di chứng liệt nửa thân:

    • A. Tâm du, Can du, Thận du
    • B. Liêm tuyền, Thần môn, Túc tam lý
    • C. Tâm du, Thần môn
    • D. Nội quan, Thập tuyên, Thần môn
  24. Câu 24:

    Chọn một nhóm huyệt thích hợp nhất để điều trị rối loạn cơ tròn do di chứng liệt nửa thân:

    • A. Thận du, Thái khê, Tam âm giao, Bát liêu
    • B. Thận du, Nội quan, Thần môn, Kiên tỉnh
    • C.  Thận du, Can du, Thái xung, Thừa sơn
    • D. Thượng liêu, Thừa sơn, Tâm du, Tỳ du
  25. Câu 25:

    Để dự phòng tai biến mạch máu não tái phát cần tư vấn cho bệnh nhân các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

    • A. Chế độ ăn nhiều vitamin, nhiều đạm để phục hồi cơ bắp
    • B. Uống thuốc dự phòng tăng huyết áp thường xuyên
    • C. Luyện tập dưỡng sinh nâng cao sức khoẻ
    • D. Kiểm tra sức khoẻ thường xuyên và theo định kỳ
  26. Câu 26:

    Thủ thuật xoa bóp thích hợp trong điều trị liệt ngón tay do liệt nửa thân: 

    • A. Vờn
    • B. Bóp
    • C. Phân
    • D. Vê
  27. Câu 27:

    Lựa chọn đơn huyệt điều trị rối loạn khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ: 

    • A. Nội quan, Thần môn, Phong trì
    • B. Liêm tuyền, á môn, Thống lý
    • C. Bàng liêm tuyền, Phong phủ, Thái uyên
    • D. Thống lý, Thái xung, Khúc trì
  28. Câu 28:

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị phục hồi di chứng liệt nửa thân do TBMMN, nhằm các mục đích sau, NGOẠI TRỪ:

    • A. Thông kinh hoạt lạc
    • B. Thư cân tăng cường nuôi dưỡng tại chỗ
    • C. Kích thích phục hồi thần kinh
    • D. Đề phòng bệnh tái phá
  29. Câu 29:

    Nhóm huyệt thích hợp để điều trị liệt tay do TBMMN: 

    • A. Kiên ngung, Khúc trì, Ngoại quan, Nội quan, Thái uyên
    • B. Kiên tỉnh, Kiên ngung, Khúc trạch, Nội quan, Thần môn
    • C. Kiên tỉnh, Kiên ngung, Khúc trì, Ngoại quan, Hợp cốc, Bát tà
    • D. Kiên ngung, Thủ tam lý, Xích trạch, Hợp cốc, Khúc trạch
  30. Câu 30:

    Nhóm huyệt thích hợp để điều trị liệt chân do TBMMN: 

    • A. Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Giải khê, Bát phong
    • B. Hoàn khiêu, Bễ quan, Thừa phù, Phong thị, Huyết hải, Lương khâu, Bát tà
    • C. Hoàn khiêu, Trật biên, Thừa phù, Phong thị, Tam âm giao, Thái khê, Giải khê, Côn lôn
    • D. Hoàn khiêu, Phong thị, Độc tỵ, Tất nhãn, Túc tam lý, Tam âm giao, Thái xung, Thái khê
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do hàn thấp là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài