Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #37
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Dự phòng di chứng TBMMN cần phải thực hiện tốt các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Điều trị tăng huyết áp
- B. Điều trị xơ vữa động mạch
- C. Thường xuyên sử dụng thuốc cải thiện tuần hoàn não
- D. Thể dục, thể thao thường xuyên
-
Câu 2:
Nhận định chăm sóc bệnh nhân di chứng tai biến mạch máu não cần dựa vào các tiêu chí sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Nhận định khả năng phục hồi
- B. Khả năng tự luỵên tập để phục hồi
- C. Tình trạng tim mạch, tinh thần, hô hấp
- D. Tình trạng liệt nửa thân
-
Câu 3:
Để đưa ra kế hoạch chăm sóc bệnh nhân liệt tốt, cần nhận định các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Tình trạng liệt nửa người nặng hay nhẹ
- B. Kế hoạch ăn kiêng của bệnh nhân như thế nào
- C. Liệt cứng hay liệt mềm
- D. Có rối loạn cơ tròn hay không ?
-
Câu 4:
Mục nào dưới đây cần chú ý nhất khi lên kế hoạch chăm sóc bệnh nhân di chứng TBMMN:
- A. Phục hồi di chứng liệt theo y lệnh của bác sĩ
- B. Tư vấn chế độ ăn uống cho bệnh nhân
- C. Theo dõi tình trạng tim mạch, huyết áp
- D. Tư vấn chăm sóc sức khỏe dự phòng
-
Câu 5:
Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng cho bệnh nhân liệt tại giường cần chú ý các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Cho bệnh nhân nằm đệm nước chống loét
- B. Cho bệnh nhân nằm nghiêng về bên lành để không bị ứ đọng đờm rãi do liệt mặt
- C. Xoa bóp tay chân, toàn thân, vận động các khớp đề phòng cứng khớp do lâu không vận động
- D. Cho bệnh nhân ngồi dậy, vỗ nhẹ vùng lưng đề phòng ứ đọng đờm dãi và ứ đọng dịch tiết ở phổi
-
Câu 6:
Cảm mạo do lạnh, Y học cổ truyền gọi là chứng:
- A. Thời hành cảm mạo
- B. Thương phong
- C. Dịch lệ
- D. Trúng phong
-
Câu 7:
Nhận định triệu chứng có thể có ở một bệnh nhân cảm mạo phong hàn:
- A. Sốt, sợ gió, đau đầu, không có mồ hôi, mạch phù xác
- B. Sốt, sợ gió, không có mồ hôi, mạch tế sác
- C. Sốt, sợ gió, sợ lạnh, không có mồ hôi, mạch phù khẩn
- D. Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, ra mồ hôi, mạch hoạt xác
-
Câu 8:
Cảm mạo xảy ra do các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Chính khí cơ thể suy giảm
- B. Sau khi đi mưa lạnh, tắm lạnh
- C. Do phong hàn xâm nhập vào tạng Phế
- D. Do phế khí mất chức năng chủ khí
-
Câu 9:
Hắt hơi, sổ mũi, ngạt mũi trong bệnh cảm cúm là do ảnh hưởng đến chức năng nào của tạng Phế:
- A. Chủ khí
- B. Tuyên phát túc giáng
- C. Chủ bì mao
- D. Khai khiếu ra mũi
-
Câu 10:
Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng kháng sinh:
- A. Lá bưởi
- B. Lá tre
- C. Lá tỏi
- D. Lá sả
-
Câu 11:
Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng hạ sốt:
- A. Lá sả
- B. Lá kinh giới
- C. Lá tre
- D. Lá hành
-
Câu 12:
Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng sát khuẩn đường hô hấp:
- A. Lá bạc hà
- B. Lá duối
- C. Lá hành
- D. Lá bưởi
-
Câu 13:
Đặc điểm lâm sàng của bệnh cúm:
- A. Sợ lạnh, sợ gió, hắt hơi, đau mình mẩy, rêu lưỡi trắng, mạch hoạt xác
- B. Phát sốt, sợ gió, đau đầu, nước mũi trong, loãng, mạch tế xác
- C. Đau mình mẩy, đau đầu, nước mũi vàng, rêu lưỡi vàng, mạch trầm
- D. Phát sốt, đau đầu, đau mình mẩy, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác
-
Câu 14:
Thứ tự bỏ lá xông vào nồi theo cách nào dưới đây là tốt nhất:
- A. Lá có tác dụng kháng sinh -> hạ sốt -> lá có tinh dầu
- B. Lá có tinh dầu -> kháng sinh-> lá có tác dụng hạ sốt
- C. Lá có tác dụng hạ sốt -> tinh dầu -> lá có tác dụng kháng sinh
- D. Cả ba loại lá cùng 1 lúc
-
Câu 15:
Lựa chọn phương pháp điều trị cho bệnh nhân cảm mạo phong hàn:
- A. Phát tán phong nhiệt
- B. Phát tán phong hàn
- C. Phát tán phong thấp
- D. Khu phong thanh nhiệt
-
Câu 16:
Lựa chọn phương pháp điều trị cho bệnh nhân cúm:
- A. Phát tán phong hàn
- B. Thanh nhiệt giải độc
- C. Phát tán phong nhiệt
- D. Phát tán phong thấp
-
Câu 17:
Đánh gió là phương pháp điều trị dân gian có tác dụng:
- A. Làm se lỗ chân lông
- B. Làm ấm nóng cơ thể
- C. Làm giãn mạch
- D. Chữa cảm mạo
-
Câu 18:
Thủ thuật châm cứu tốt nhất để điều trị cảm lạnh là:
- A. Châm tả
- B. Châm bổ
- C. Ôn châm
- D. Cứu
-
Câu 19:
Áp dụng thủ thuật châm tả để điều trị cúm vì:
- A. Bệnh thuộc biểu chứng
- B. Bệnh thuộc hư nhiệt
- C. Bệnh thuộc thực nhiệt
- D. Bệnh thuộc lý nhiệt
-
Câu 20:
Bệnh cúm KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:
- A. Phát thành dịch
- B. Lây nhiễm qua đường hô hấp
- C. Do phong hàn gây ra
- D. Đáp ứng miễn dịch thấp
-
Câu 21:
Lựa chọn công thức huyệt chữa đau đầu vùng trán do cảm cúm:
- A. Bách hội, Phong trì, Thái dương
- B. Dương bạch, Toán trúc, Ty trúc không
- C. Thái dương, Tứ thần thông, Hợp cốc
- D. Bách hội, Thái dương, Hợp cốc
-
Câu 22:
Lựa chọn công thức huyệt điều trị đau đầu vùng gáy do cảm cúm:
- A. Bách hội, Thái dương, Kiên tỉnh
- B. Bách hội, Tứ thần thông, Thiên tông
- C. Bách hội, Phong trì, Kiên tỉnh
- D. Bách hội, Kiên tỉnh, Dương bạch
-
Câu 23:
Lựa chọn công thức huyệt chữa đau nửa bên đầu do cảm cúm:
- A. Bách hội, Tứ thần thông, Toán trúc, Túc tam lý
- B. Bách hội, Thái dương, Dương bạch, Nội đình
- C. Bách hội, Thái dương, Phong trì, Ngoại quan
- D. Bách hội, Hạ quan, A thị huyệt, Hợp cốc
-
Câu 24:
Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cảm cúm:
- A. Thực hiện y lệnh của dùng thuốc của bác sĩ
- B. Giải thích cho bệnh nhân thực hiện quy chế bệnh viện
- C. Phát hiện các triệu chứng kèm theo, báo cáo bác sĩ kịp thời
- D. Cách ly người bệnh tránh lây nhiễm nếu bệnh nhân mắc cúm
-
Câu 25:
Thăm khám viêm khớp dạng thấp có thể tìm được tổn thương thường gặp nhất ở khớp là:
- A. Sưng
- B. Nóng
- C. Đỏ đau
- D. Hạn chế vận động
-
Câu 26:
Viêm khớp dạng thấp có các dấu hiệu tổn thương đặc trưng sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Viêm khớp ngọn chi
- B. Viêm khớp đối xứng
- C. Cứng khớp buổi sang
- D. Viêm khớp lớn
-
Câu 27:
Viêm khớp dạng thấp đợt cấp (thể phong thấp nhiệt tý) gồm các triệu chứng cơ bản sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Sưng đau các khớp, cứng khớp buổi sang
- B. Sưng nóng đỏ đau các khớp ngọn chi
- C. Mạch nhanh và trơn (hoạt sác)
- D. Hay gặp viêm khớp háng, cứng khớp
-
Câu 28:
Viêm khớp dạng thấp được gọi là chứng tý theo Y học cổ truyền bởi các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Giảm hoặc mất vận động khớp
- B. Đau khớp
- C. Sưng nóng đỏ khớp
- D. Thiếu máu, hoa mắt chóng mặt
-
Câu 29:
Giai đoạn cấp của viêm khớp dạng thấp là do:
- A. Phong thấp
- B. Phong hàn
- C. Thấp nhiệt
- D. Phong, thấp, nhiệt
-
Câu 30:
Giai đoạn ngoài đợt cấp của viêm khớp dạng thấp thuộc phạm vi chứng:
- A. Phong tý vì do phong tà
- B. Hàn tý vì do hàn tà
- C. Thấp tý vì do thấp tà
- D. Do phong hàn thấp tý
Câu 1:
Dự phòng di chứng TBMMN cần phải thực hiện tốt các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.