Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #39
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Bệnh nhân suy nhược rõ, ngày càng trầm trọng, khí sắc kém, đau lưng mỏi gối, ù tai, di tinh, liệt dương, tiểu đêm nhiều lần, nhức trong xương, mạch trầm tế là tâm căn suy nhược thể:
- A. Can Tâm thận âm hư
- B. Can Tâm khí uất kết
- C. Thận âm,Thận dương đều hư
- D. Tỳ Thận dương hư
-
Câu 2:
Tâm căn suy nhược giai đoạn cuối thường biểu hiện các hội chứng sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Lão suy
- B. Rối loạn thực vật
- C. Rối loạn chất tạo keo
- D. Rối loạn các cảm giác bản thể
-
Câu 3:
Nguyên tắc điều trị chung bệnh tâm căn suy nhược là:
- A. Dùng biện pháp tâm lý
- B. Thuốc đông y và châm cứu
- C. Thuốc tây y
- D. Phối hợp các phương pháp
-
Câu 4:
Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Can Tâm khí uất kết là:
- A. Bổ Thận, hành khí giải uất
- B. Sơ Can, lý khí, giải uất, an thần
- C. Sơ Can, kiện Tỳ, an thần
- D. Thanh Tâm, tả Can, an thần
-
Câu 5:
Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Can Tâm Thận âm hư là:
- A. Sơ Can, lý khí, giải uất, an thần
- B. Bổ Thận âm, ôn Thận dương, an thần
- C. Tư âm giáng hoả, bình Can tiềm dương, an thần
- D. Tư âm giáng hoả, kiện Tỳ, an thần
-
Câu 6:
Điều trị tâm căn suy nhược thể Thận âm Thận dương hư KHÔNG DÙNG phương pháp điều trị nào dưới đây:
- A. Bổ Thận, cố tinh, an thần
- B. Tư âm, giáng hoả, bình Can, an thần
- C. Bổ Thận âm, ôn Thận dương, cố tinh, an thần
- D. Bổ Thận âm, bổ Thận dương, an thần
-
Câu 7:
Thủ thuật châm cứu để điều trị tâm căn suy nhược thể Tâm Can khí uất kết là:
- A. Châm tả
- B. Châm bổ
- C. Cứu
- D. Ôn châm
-
Câu 8:
Thủ thuật châm cứu để điều trị tâm căn suy nhược thể Tâm Can khí uất kết là:
- A. Châm tả
- B. Châm bổ
- C. Cứu
- D. Ôn châm
-
Câu 9:
Thủ thuật châm cứu để điều trị tâm căn suy nhược thể Can Tâm Thận âm hư là:
- A. Châm tả
- B. Châm bổ
- C. Châm bình bổ, bình tả
- D. Ôn châm
-
Câu 10:
Chứng di tinh, liệt dương trong tâm căn suy nhược là do:
- A. Thận dương hư
- B. Thận âm hư
- C. Tâm âm hư
- D. Tâm dương hư
-
Câu 11:
Đưa ra một nhận xét đúng về bệnh tâm căn suy nhược:
- A. Rối loạn huyết mạch là biểu hiện chính của tâm căn suy nhược
- B. Khí uất gây ra tâm căn suy nhược
- C. Tâm căn suy nhược lúc đầu biểu hiện thực chứng, sau là biểu hiện hư chứng
- D. Rối loạn hoạt động tại tạng Tâm gây ra tâm căn suy nhược
-
Câu 12:
Tâm căn suy nhược do khí uất kết có các triệu chứng dưới đây, NGOẠI TRỪ:
- A. Có thể gây viêm đại tràng co thắt
- B. Gây bứt rứt khó chịu, cáu gắt
- C. Ăn chậm tiêu hay đau bụng
- D. Ăn không ngon
-
Câu 13:
Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG về bệnh tâm căn suy nhược:
- A. Là hội chứng rối loạn tâm thể
- B. Là sự giảm sút khả năng lao động trí tuệ và lao động
- C. Là biểu hiện của nhiều loại bệnh mạn tính
- D. Thường bao gồm các chứng rối loạn thực vật
-
Câu 14:
Chứng thất miên là do rối loạn hoạt động của:
- A. Tạng Tâm
- B. Tạng Thận
- C. Tạng Can
- D. Tạng Tỳ
-
Câu 15:
Chứng thất miên là do rối loạn hoạt động của:
- A. Tạng Tâm
- B. Tạng Thận
- C. Tạng Can
- D. Tạng Tỳ
-
Câu 16:
Chứng đầy bụng chướng hơi, ăn không tiêu là do:
- A. Khí trệ ở Tỳ Vị
- B. Tỳ Vị hư
- C. Vị âm hư
- D. Can khí uất kết
-
Câu 17:
Chứng đau xương, di tinh, ù tai là do:
- A. Thận hư
- B. Can hư
- C. Tâm hư
- D. Dương hư
-
Câu 18:
Tâm căn suy nhược thể cường thuộc chứng:
- A. Thận âm hư
- B. Tâm Can khí uất kết
- C. Thận dương hư
- D. Can Tâm Thận âm hư
-
Câu 19:
Tâm căn suy nhược thể nhược thuộc chứng:
- A. Tâm Can khí uất kết
- B. Thận âm, Thận dương hư
- C. Tâm Can, Thận âm hư
- D. Thận âm hư
-
Câu 20:
Để phòng bệnh tâm căn suy nhược cần chú trọng các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:
- A. Tránh các chấn thương về tâm thần
- B. Sinh hoạt, làm việc hợp lý
- C. Rèn luyện nhân cách
- D. Dùng thuốc bổ thường xuyên
-
Câu 21:
Triệu chứng lâm sàng về rêu lưỡi chẩn đoán nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:
- A. Rêu lưỡi vàng mỏng
- B. Rêu lưỡi trắng dày
- C. Rêu lưỡi trắng mỏng
- D. Rêu lưỡi vàng dày
-
Câu 22:
Nhận định mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC đặc điểm nổi mẩn dị ứng do phong nhiệt:
- A. Nốt ban đỏ, sẩn ngứa, rát
- B. Trong người nóng, miệng khát, mạch trầm trì
- C. Gặp môi trường nóng bệnh tăng lên
- D. Chất lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch phù xác
-
Câu 23:
Đặc điểm về rêu lưỡi để xác định nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là:
- A. Rêu lưỡi trắng mỏng
- B. Rêu lưỡi trắng dày
- C. Rêu lưỡi vàng dày
- D. Rêu lưỡi vàng mỏng
-
Câu 24:
Nhận định mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC đặc điểm nổi mẩn dị ứng do lạnh:
- A. Xuất hiện đột ngột khi gặp lạnh
- B. Nốt ban đỏ, rát, ngứa
- C. Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù khẩn
- D. Gặp thời tiết lạnh bệnh nặng hơn
-
Câu 25:
Pháp điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:
- A. Khu phong, tán hàn, hành khí, hoạt huyết
- B. Phát tán phong hàn, lương huyết
- C. Phát tán phong hàn, điều hoà dinh vệ
- D. Khu phong thanh nhiệt, hoạt huyết
-
Câu 26:
Pháp điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là:
- A. Khu phong, tán hàn, hành khí
- B. Khu phong, thanh nhiệt, lương huyết
- C. Phát tán phong hàn, hoạt lạc
- D. Khu phong thanh nhiệt, hành khí
-
Câu 27:
Phòng bệnh nổi mẩn dị ứng tái phát cần phải tránh các yếu tố nào dưới đây:
- A. Tránh tiếp xúc đồ vật gây dị ứng
- B. Tránh ăn uống thức ăn gây dị ứng
- C. Tránh nóng, lạnh gây dị ứng
- D. Tránh dị nguyên
-
Câu 28:
Nổi mẩn dị ứng thể phong hàn bao gồm các triệu chứng lâm sàng dưới đây, NGOẠI TRỪ:
- A. Ban ngứa nổi mẩn thành đám
- B. Chất lưỡi nhợt rêu lưỡi trắng mỏng
- C. Gặp thời tiết nóng bệnh đỡ
- D. Mạch phù sác
-
Câu 29:
Nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt bao gồm các triệu chứng lâm sàng dưới đây, NGOẠI TRỪ:
- A. Ban đỏ ngứa rát
- B. Gặp nóng bệnh tăng
- C. Chất lưỡi đỏ, rêu vàng
- D. Mạch phù khẩn
Câu 1:
Bệnh nhân suy nhược rõ, ngày càng trầm trọng, khí sắc kém, đau lưng mỏi gối, ù tai, di tinh, liệt dương, tiểu đêm nhiều lần, nhức trong xương, mạch trầm tế là tâm căn suy nhược thể:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.