Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #6

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thất tình thường gây nhiều bệnh ở 3 tạng chính:

    • A. Thận, Phế, Đởm
    • B. Tâm, Tỳ và Can
    • C. Vị, Tâm bào, Tam tiêu
    • D. Tỳ, Vị, Tiểu trường
  2. Câu 2:

    Nguyên nhân nào sau đây được xem là bất nội ngoại nhân. Ngoại trừ:

    • A. Sang chấn, trùng phú cắn
    • B. Ứ huyết
    • C. Phong hàn
    • D. Đàm ẩm
  3. Câu 3:

    Đàm ẩm có nguồn gốc chủ yếu do 3 tạng nào sau đây:

    • A. Tỳ, Phế, Thận
    • B. Tâm, tâm bào, Bàng quang
    • C. Can, Phế, Tiểu trường
    • D. Đại trường, Tam tiêu, Thận
  4. Câu 4:

    Các chứng bệnh của đàm ẩm, nếu đàm đình trệ ở ngực gây ra triệu chứng:

    • A. Điên cuồng, lưỡi cứng không nói được
    • B. Huyền vựng
    • C. Tức ngực, suyễn
    • D. Sốt rét
  5. Câu 5:

    Các chứng bệnh của đàm ẩm, nếu ẩm vào Tỳ gây ra triệu chứng:

    • A. Phù thủng
    • B. Ho suyễn
    • C. Sôi bụng, đầy bụng, kém ăn
    • D. Tất cả đúng
  6. Câu 6:

    Hội chứng bệnh do đàm ẩm gây ra:

    • A. Lao hạch
    • B. Huyền ẩm
    • C. Yêm ẩm
    • D. Tất cả đúng
  7. Câu 7:

    Sang chấn, trùng thú cắn, được xếp vào loại nguyên nhân gây bệnh nào?

    • A. Bất nội ngoại nhân
    • B. Ngoại nhân
    • C. Nội nhân
    • D. A và B đúng
  8. Câu 8:

    Theo Y học cổ truyền, Lao hạch còn gọi là gì?

    • A. Huyền vựng
    • B. Thất miên
    • C. Tràng nhạc
    • D. Tâm quý
  9. Câu 9:

    Các đường kinh âm ở tay. Ngoại trừ:

    • A. Phế
    • B. Tâm
    • C. Tâm bào
    • D. Can
  10. Câu 10:

    Các đường kinh dương ở tay. Ngoại trừ:

    • A. Đại trường
    • B. Thận
    • C. Tam tiêu
    • D. Tiểu trường
  11. Câu 11:

    Các đường kinh âm ở chân:

    • A. Tỳ
    • B. Can
    • C. Thận
    • D. Tất cả đúng
  12. Câu 12:

    Các đường kinh dương ở tay: 

    • A. Bàng quang
    • B. Đởm
    • C. Vị
    • D. Tất cả đúng
  13. Câu 13:

    Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh dương ở tay đi từ hướng nào?

    • A. Từ chân trái lên hai tay
    • B. Từ bàn tay vào trong và lên đầu
    • C. Từ đầu xuống tay rồi xuống chân
    • D. Tất cả đều sai
  14. Câu 14:

    Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh dương ở chân đi từ hướng nào?

    • A. Từ thắt lưng xuống bàn chân
    • B. Từ ngực xuống bàn chân
    • C. Từ đầu xuống bàn chân
    • D. Từ gối xuống bàn chân
  15. Câu 15:

    Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh âm ở chân đi từ hướng nào?

    • A. Từ bàn chân lên đầu
    • B. Từ bàn chân lên đầu xuống tay hai bên
    • C. Từ bàn chân lên thắt lưng
    • D. Từ bàn chân lên ngực bụng
  16. Câu 16:

    Nói về khí huyết trong các đường kinh thì kinh dương minh:

    • A. Huyết nhiều
    • B.  Khí nhiều
    • C. A và B đúng.
    • D. A và B sai
  17. Câu 17:

    Nói về khí huyết trong các đường kinh thì kinh thái dương và kinh quyết âm:

    • A. Huyết ít
    • B. Khí nhiều
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  18. Câu 18:

    Kinh thủ thái âm Phế. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:

    • A. Khí nghịch, khát nước, lo lắng
    • B. Đau mặt trong cánh tay, cảm giác nóng trong lòng bàn tay
    • C. A và B đúng
    • D. D. A và B sai
  19. Câu 19:

    Kinh thủ thái âm Phế. Biểu hiện của bệnh thực. Chọn câu sai?

    • A. Đau vai lưng
    • B. Phát sốt
    • C. Sợ lạnh, ra mồ hôi
    • D. Xuất huyết dưới da
  20. Câu 20:

    Kinh thủ thái âm Phế. Biểu hiện của bệnh hư:

    • A. Nước tiểu trong
    • B. Sợ nóng
    • C. Táo bón
    • D. Đau thượng vị
  21. Câu 21:

    Kinh thủ dương minh Đại trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:

    • A. Đau nhức răng
    • B. Cổ họng sưng đau
    • C. Hoa mắt, chóng mặt
    • D. A và B đúng
  22. Câu 22:

    Kinh thủ dương minh Đại trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:

    • A. Đau thượng vị
    • B. Táo bón
    • C. Đau mặt trước vai, cánh tay, ngón cái và ngón trỏ bị đau nhức không làm việc được
    • D. Ho khan
  23. Câu 23:

    Kinh thủ dương minh Đại trường. Biểu hiện của bệnh thực:

    • A. Đau họng
    • B. Cảm giác nóng vùng mà đường kinh đi qua
    • C. Đoản hơi
    • D. Nặng ngực
  24. Câu 24:

    Kinh thủ dương minh Đại trường. Biểu hiện của bệnh hư:

    • A. Sợ lạnh, lạnh run
    • B. Sợ nóng
    • C. Tiêu lỏng
    • D. Ho đàm
  25. Câu 25:

    Lộ trình đường kinh túc dương minh Vị:

    • A. Khởi đầu từ chỗ lõm ở hai bên sống mũi và kết thúc tận cùng ở góc ngoài góc móng ngón chân 2
    • B. Khởi đầu từ khóe trong mắt và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân cái
    • C.  Khởi đầu từ hai bên lỗ tai và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân út
    • D. Khởi đầu từ mép bên trái miệng và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân 3
  26. Câu 26:

    Kinh túc dương minh Vị. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:

    • A. Sắc mặt đen
    • B. Ngại gặp người và lửa
    • C. Lạnh run
    • D. Tất cả đúng
  27. Câu 27:

    Kinh túc dương minh Vị. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:

    • A. Đau nhức các khớp
    • B. Xuất huyết dưới da
    • C. Bụng trên bị sưng trướng
    • D. Nôn ói nước trong
  28. Câu 28:

    Kinh túc dương minh Vị. Biểu hiện của bệnh thực:

    • A. Thường xuyên có cảm giác đói
    • B. Nước tiểu vàng
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  29. Câu 29:

    Kinh túc thái âm Tỳ. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:

    • A. Đau ở cuống lưỡi, người có cảm giác cứng khó cử động
    • B. Ăn kém, cảm giác thức ăn bị chặn, ăn không xuống
    • C. Đau thượng vị, tiêu chảy hoặc muốn đi cầu mà không đi được (giống như lỵ)
    • D. Tất cả đúng
  30. Câu 30:

    Kinh túc thái âm Tỳ. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:

    • A. Hoàng đản
    • B. Không nằm được, đứng lâu bị phù và có cảm giác lạnh ở mặt trong đùi
    • C. Ngón chân cái không cử động được
    • D. Tất cả sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Thất tình thường gây nhiều bệnh ở 3 tạng chính:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài