Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #6
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Thất tình thường gây nhiều bệnh ở 3 tạng chính:
- A. Thận, Phế, Đởm
- B. Tâm, Tỳ và Can
- C. Vị, Tâm bào, Tam tiêu
- D. Tỳ, Vị, Tiểu trường
-
Câu 2:
Nguyên nhân nào sau đây được xem là bất nội ngoại nhân. Ngoại trừ:
- A. Sang chấn, trùng phú cắn
- B. Ứ huyết
- C. Phong hàn
- D. Đàm ẩm
-
Câu 3:
Đàm ẩm có nguồn gốc chủ yếu do 3 tạng nào sau đây:
- A. Tỳ, Phế, Thận
- B. Tâm, tâm bào, Bàng quang
- C. Can, Phế, Tiểu trường
- D. Đại trường, Tam tiêu, Thận
-
Câu 4:
Các chứng bệnh của đàm ẩm, nếu đàm đình trệ ở ngực gây ra triệu chứng:
- A. Điên cuồng, lưỡi cứng không nói được
- B. Huyền vựng
- C. Tức ngực, suyễn
- D. Sốt rét
-
Câu 5:
Các chứng bệnh của đàm ẩm, nếu ẩm vào Tỳ gây ra triệu chứng:
- A. Phù thủng
- B. Ho suyễn
- C. Sôi bụng, đầy bụng, kém ăn
- D. Tất cả đúng
-
Câu 6:
Hội chứng bệnh do đàm ẩm gây ra:
- A. Lao hạch
- B. Huyền ẩm
- C. Yêm ẩm
- D. Tất cả đúng
-
Câu 7:
Sang chấn, trùng thú cắn, được xếp vào loại nguyên nhân gây bệnh nào?
- A. Bất nội ngoại nhân
- B. Ngoại nhân
- C. Nội nhân
- D. A và B đúng
-
Câu 8:
Theo Y học cổ truyền, Lao hạch còn gọi là gì?
- A. Huyền vựng
- B. Thất miên
- C. Tràng nhạc
- D. Tâm quý
-
Câu 9:
Các đường kinh âm ở tay. Ngoại trừ:
- A. Phế
- B. Tâm
- C. Tâm bào
- D. Can
-
Câu 10:
Các đường kinh dương ở tay. Ngoại trừ:
- A. Đại trường
- B. Thận
- C. Tam tiêu
- D. Tiểu trường
-
Câu 11:
Các đường kinh âm ở chân:
- A. Tỳ
- B. Can
- C. Thận
- D. Tất cả đúng
-
Câu 12:
Các đường kinh dương ở tay:
- A. Bàng quang
- B. Đởm
- C. Vị
- D. Tất cả đúng
-
Câu 13:
Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh dương ở tay đi từ hướng nào?
- A. Từ chân trái lên hai tay
- B. Từ bàn tay vào trong và lên đầu
- C. Từ đầu xuống tay rồi xuống chân
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 14:
Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh dương ở chân đi từ hướng nào?
- A. Từ thắt lưng xuống bàn chân
- B. Từ ngực xuống bàn chân
- C. Từ đầu xuống bàn chân
- D. Từ gối xuống bàn chân
-
Câu 15:
Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh âm ở chân đi từ hướng nào?
- A. Từ bàn chân lên đầu
- B. Từ bàn chân lên đầu xuống tay hai bên
- C. Từ bàn chân lên thắt lưng
- D. Từ bàn chân lên ngực bụng
-
Câu 16:
Nói về khí huyết trong các đường kinh thì kinh dương minh:
- A. Huyết nhiều
- B. Khí nhiều
- C. A và B đúng.
- D. A và B sai
-
Câu 17:
Nói về khí huyết trong các đường kinh thì kinh thái dương và kinh quyết âm:
- A. Huyết ít
- B. Khí nhiều
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 18:
Kinh thủ thái âm Phế. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
- A. Khí nghịch, khát nước, lo lắng
- B. Đau mặt trong cánh tay, cảm giác nóng trong lòng bàn tay
- C. A và B đúng
- D. D. A và B sai
-
Câu 19:
Kinh thủ thái âm Phế. Biểu hiện của bệnh thực. Chọn câu sai?
- A. Đau vai lưng
- B. Phát sốt
- C. Sợ lạnh, ra mồ hôi
- D. Xuất huyết dưới da
-
Câu 20:
Kinh thủ thái âm Phế. Biểu hiện của bệnh hư:
- A. Nước tiểu trong
- B. Sợ nóng
- C. Táo bón
- D. Đau thượng vị
-
Câu 21:
Kinh thủ dương minh Đại trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
- A. Đau nhức răng
- B. Cổ họng sưng đau
- C. Hoa mắt, chóng mặt
- D. A và B đúng
-
Câu 22:
Kinh thủ dương minh Đại trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
- A. Đau thượng vị
- B. Táo bón
- C. Đau mặt trước vai, cánh tay, ngón cái và ngón trỏ bị đau nhức không làm việc được
- D. Ho khan
-
Câu 23:
Kinh thủ dương minh Đại trường. Biểu hiện của bệnh thực:
- A. Đau họng
- B. Cảm giác nóng vùng mà đường kinh đi qua
- C. Đoản hơi
- D. Nặng ngực
-
Câu 24:
Kinh thủ dương minh Đại trường. Biểu hiện của bệnh hư:
- A. Sợ lạnh, lạnh run
- B. Sợ nóng
- C. Tiêu lỏng
- D. Ho đàm
-
Câu 25:
Lộ trình đường kinh túc dương minh Vị:
- A. Khởi đầu từ chỗ lõm ở hai bên sống mũi và kết thúc tận cùng ở góc ngoài góc móng ngón chân 2
- B. Khởi đầu từ khóe trong mắt và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân cái
- C. Khởi đầu từ hai bên lỗ tai và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân út
- D. Khởi đầu từ mép bên trái miệng và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân 3
-
Câu 26:
Kinh túc dương minh Vị. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
- A. Sắc mặt đen
- B. Ngại gặp người và lửa
- C. Lạnh run
- D. Tất cả đúng
-
Câu 27:
Kinh túc dương minh Vị. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
- A. Đau nhức các khớp
- B. Xuất huyết dưới da
- C. Bụng trên bị sưng trướng
- D. Nôn ói nước trong
-
Câu 28:
Kinh túc dương minh Vị. Biểu hiện của bệnh thực:
- A. Thường xuyên có cảm giác đói
- B. Nước tiểu vàng
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 29:
Kinh túc thái âm Tỳ. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
- A. Đau ở cuống lưỡi, người có cảm giác cứng khó cử động
- B. Ăn kém, cảm giác thức ăn bị chặn, ăn không xuống
- C. Đau thượng vị, tiêu chảy hoặc muốn đi cầu mà không đi được (giống như lỵ)
- D. Tất cả đúng
-
Câu 30:
Kinh túc thái âm Tỳ. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
- A. Hoàng đản
- B. Không nằm được, đứng lâu bị phù và có cảm giác lạnh ở mặt trong đùi
- C. Ngón chân cái không cử động được
- D. Tất cả sai
Câu 1:
Thất tình thường gây nhiều bệnh ở 3 tạng chính:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.