Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #7

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Kinh thủ thái dương tiểu trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:

    • A. Điếc tai, vàng mắt.
    • B. Sưng má và góc hàm
    • C. Đau cổ, hàm, mặt sau vai, cánh tay, khuỷu tay, mép sau trong cẳng tay
    • D. Tất cả đúng
  2. Câu 2:

    Kinh túc thiếu âm Thận. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài. Chọn câu sai:

    • A. Đói mà không muốn ăn
    • B. Mặt đen như dầu đen, ho nhổ nước bọt thấy có máu, thở nhanh, khò khè, ngồi xuống lại muốn đứng lên, mắt mờ
    • C. Chứng nuy quyết (chi bị liệt và lạnh)
    • D. Nếu Thận khí bất túc thì sẽ dễ bị sợ sệt, hồi hộp, trống ngực
  3. Câu 3:

    Kinh thủ quyết âm Tâm bào. Lộ trình đường kinh:

    • A. Bắt đầu hố thượng đòn và tận cùng ngón tay cái
    • B. Bắt đầu từ tâm bào và tận cùng ở đầu ngón tay giữa
    • C. Bắt đầu từ khóe miệng và tận cùng ở đầu ngón tay út
    • D. Bắt đầu từ hốc mắt và tận cùng ở đầu ngón tay 2
  4. Câu 4:

    Kinh thủ quyết âm Tâm bào. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:

    • A. Lòng bàn tay nóng, cẳng tay và khuỷu tay co quắp, vùng nách bị sưng
    • B. Xuất huyết dưới da
    • C. Chảy máu cam
    • D. Chóng mặt
  5. Câu 5:

    Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:

    • A. Hay đổ mồ hôi, khoé mắt ngoài đau, má bị đau, đau ở góc hàm
    • B. Phía sau tai, vai, cánh tay, cùi chỏ, mặt ngoài cánh tay đều đau nhức
    • C. Khó cử động ngón tay áp út và ngón út
    • D. Ù tai, điếc tai, sưng đau họng
  6. Câu 6:

    Các huyệt nào sau đây thuộc vùng đầu mặt cổ? 

    • A. Suất cốc, Ấn đường, Nhân trung
    • B. Phong thị, Dương lăng tuyền, Tam âm giao
    • C. Thận du, Can du, Tâm du
    • D. Khúc trì, Ngoại quan, Tý nhu
  7. Câu 7:

    Người bệnh co đầu ngón giữa và ngón cái tạo thành một vòng tròn, đoạn thẳng tận cùng giữa hai nếp gấp đốt 2 ngón giữa là mấy thốn?

    • A. 1 thốn
    • B. 2 thốn
    • C. 3 thốn
    • D. 4 thốn
  8. Câu 8:

    Chiều ngang của 4 khoát ngón tay (trỏ, giữa, nhẫn, út) bằng độ dài mấy thốn?

    • A. 1 thốn
    • B.  2 thốn
    • C. 3 thốn
    • D. 4 thốn
  9. Câu 9:

    Vị trí của huyệt Nhân trung?

    • A. Tại điểm nối 1/3 trên và 2/3 dưới của rãnh Nhân trung
    • B. Cách khóe miệng 0,4 thốn
    • C. Nơi góc trán, cách bờ chân tóc 0,5 thốn, trên đường khớp đỉnh trán
    • D. Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi
  10. Câu 10:

    Huyệt Nhân trung chủ trị:

    • A. Trị liệt mặt, đầu và vùng trán đau
    • B. Trị miệng méo, môi trên co giật
    • C. Trị liệt mặt, dây thần kinh tam thoa đau
    • D. Trị đỉnh đầu nhức, trực tràng sa
  11. Câu 11:

    Huyệt Nghinh hương có tác dụng nào sau đây?

    • A. Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa
    • B. Trị liệt mặt, cơ mặt co giật
    • C. Trị đầu đau, mũi nghẹt
    • D. Tất cả đều sai
  12. Câu 12:

    Vị trí của huyệt Suất cốc?

    • A. Điểm gặp nhau của đường ngang qua chân cách mũi và rãnh mũi - miệng
    • B. Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi
    • C. Gấp vành tai, huyệt ở ngay trên đỉnh vành tai, trong chân tóc 1,5 thốn
    • D. Khi há miệng, huyệt ở chỗ lõm phía trước bình tai, sau lồi cầu xương hàm dưới.
  13. Câu 13:

    Huyệt Thính cung chủ trị?

    • A. Trị liệt mặt, cơ mặt co giật
    • B. Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa
    • C. Trị đau dạ dày, ợ chua
    • D. Trị tai ù, điếc
  14. Câu 14:

    Huyệt Ế phong thuộc đường kinh nào?

    • A. Bàng quang
    • B. Đại trường
    • C. Tam tiêu
    • D. Tâm bào
  15. Câu 15:

    Huyệt Giáp xa thuộc đường kinh nào?

    • A. Phế
    • B. Can
    • C. Tỳ
    • D. Vị
  16. Câu 16:

    Huyệt Khuyết bồn có tác dụng nào sau đây?

    • A. Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau
    • B. Trị sau đầu đau, gáy đau
    • C. Trị cổ gáy đau cứng, mệt mỏi
    • D. Trị đầu đau, liệt mặt
  17. Câu 17:

    Huyệt Kỳ môn thuộc đường kinh nào?

    • A. Thận
    • B. Can
    • C. Tâm
    • D. Phế
  18. Câu 18:

    Huyệt Trung quản có tác dụng gì?

    • A. Trị ngực đau, hen suyễn
    • B. Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau
    • C. Trị dạ dày đau, ợ chua
    • D. Trị bụng và quanh rốn đau
  19. Câu 19:

    Vị trí của huyệt Quan nguyên?

    • A. Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn
    • B. Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu
    • C. Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn
    • D. Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
  20. Câu 20:

    Vị trí huyệt Thiên xu?

    • A. Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn
    • B. Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu
    • C. Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn
    • D. Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
  21. Câu 21:

    Huyệt Thiên xu còn có tên gọi khác là gì?

    • A. Thiên tân
    • B. Thiên đột
    • C. Thiên khu
    • D. Thiên khúc
  22. Câu 22:

    Huyệt Trung phủ có tác dụng nào sau đây?

    • A. Trị họng đau, mất tiếng đột ngột
    • B. Trị ho, hen suyễn
    • C. Trị kinh không đều, thống kinh
    • D. Trị trường Vị viêm cấp và mạn tính
  23. Câu 23:

    Vị trí huyệt Thần khuyết?

    • A. Chính giữa lỗ rốn
    • B. Rốn đo ngang 1,5 thốn
    • C. Rốn đo xuống 2 thốn
    • D. Rốn đo lên 3 thốn
  24. Câu 24:

    Vị trí huyệt Khí hải?

    • A. Rốn đo ngang 1,5 thốn
    • B. Rốn thẳng xuống 1, 5 thốn
    • C. Rốn đo xuống 2 thốn
    • D. Rốn đo lên 3 thốn
  25. Câu 25:

    Huyệt Khúc cốt có tác dụng nào sau đây?

    • A. Trị bệnh về kinh nguyệt, đới hạ
    • B. Trị bàng quang viêm, dịch hoàn viêm
    • C. Trị vùng hông sườn đau, tiêu hóa kém
    • D. Trị ho, hen suyễn
  26. Câu 26:

    Huyệt Đại trữ thuộc đường kinh nào?

    • A. Tam bào
    • B. Đởm
    • C. Bàng quang
    • D. Đại trường
  27. Câu 27:

    Vị trí huyệt Cách du:

    • A. Dưới gai đốt sống lưng 7, đo ngang ra 1,5 thốn
    • B. Dưới gai đốt sống lưng 5, đo ngang ra 1,5 thốn
    • C. Dưới gai sống lưng 4, đo ngang ra 1,5 thốn
    • D. Dưới gai sống lưng 2, đo ngang ra 1,5 thốn
  28. Câu 28:

    Huyệt Cách du chủ trị:

    • A. Trị bệnh về tim, tâm thần phân liệt
    • B. Trị lao phổi, phổi viêm
    • C. Trị các bệnh có xuất huyết, máu thiếu
    • D. Trị các bệnh về mắt mạn tính, mộng thịt ở mắt
  29. Câu 29:

    Vị trí huyệt Tỳ du:

    • A. Dưới gai sống lưng 8, đo ngang ra 1,5 thốn
    • B.  Dưới gai sống lưng 9, đo ngang ra 1,5 thốn
    • C. Dưới gai sống lưng 10, đo ngang ra 1,5 thốn
    • D. Dưới gai sống lưng 11, đo ngang ra 1,5 thốn
  30. Câu 30:

    Huyệt Tỳ du thuộc đường kinh nào? 

    • A. Thận
    • B. Tâm
    • C. Bàng quang
    • D. Tiểu trường
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Kinh thủ thái dương tiểu trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài