Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #7
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Kinh thủ thái dương tiểu trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
- A. Điếc tai, vàng mắt.
- B. Sưng má và góc hàm
- C. Đau cổ, hàm, mặt sau vai, cánh tay, khuỷu tay, mép sau trong cẳng tay
- D. Tất cả đúng
-
Câu 2:
Kinh túc thiếu âm Thận. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài. Chọn câu sai:
- A. Đói mà không muốn ăn
- B. Mặt đen như dầu đen, ho nhổ nước bọt thấy có máu, thở nhanh, khò khè, ngồi xuống lại muốn đứng lên, mắt mờ
- C. Chứng nuy quyết (chi bị liệt và lạnh)
- D. Nếu Thận khí bất túc thì sẽ dễ bị sợ sệt, hồi hộp, trống ngực
-
Câu 3:
Kinh thủ quyết âm Tâm bào. Lộ trình đường kinh:
- A. Bắt đầu hố thượng đòn và tận cùng ngón tay cái
- B. Bắt đầu từ tâm bào và tận cùng ở đầu ngón tay giữa
- C. Bắt đầu từ khóe miệng và tận cùng ở đầu ngón tay út
- D. Bắt đầu từ hốc mắt và tận cùng ở đầu ngón tay 2
-
Câu 4:
Kinh thủ quyết âm Tâm bào. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
- A. Lòng bàn tay nóng, cẳng tay và khuỷu tay co quắp, vùng nách bị sưng
- B. Xuất huyết dưới da
- C. Chảy máu cam
- D. Chóng mặt
-
Câu 5:
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
- A. Hay đổ mồ hôi, khoé mắt ngoài đau, má bị đau, đau ở góc hàm
- B. Phía sau tai, vai, cánh tay, cùi chỏ, mặt ngoài cánh tay đều đau nhức
- C. Khó cử động ngón tay áp út và ngón út
- D. Ù tai, điếc tai, sưng đau họng
-
Câu 6:
Các huyệt nào sau đây thuộc vùng đầu mặt cổ?
- A. Suất cốc, Ấn đường, Nhân trung
- B. Phong thị, Dương lăng tuyền, Tam âm giao
- C. Thận du, Can du, Tâm du
- D. Khúc trì, Ngoại quan, Tý nhu
-
Câu 7:
Người bệnh co đầu ngón giữa và ngón cái tạo thành một vòng tròn, đoạn thẳng tận cùng giữa hai nếp gấp đốt 2 ngón giữa là mấy thốn?
- A. 1 thốn
- B. 2 thốn
- C. 3 thốn
- D. 4 thốn
-
Câu 8:
Chiều ngang của 4 khoát ngón tay (trỏ, giữa, nhẫn, út) bằng độ dài mấy thốn?
- A. 1 thốn
- B. 2 thốn
- C. 3 thốn
- D. 4 thốn
-
Câu 9:
Vị trí của huyệt Nhân trung?
- A. Tại điểm nối 1/3 trên và 2/3 dưới của rãnh Nhân trung
- B. Cách khóe miệng 0,4 thốn
- C. Nơi góc trán, cách bờ chân tóc 0,5 thốn, trên đường khớp đỉnh trán
- D. Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi
-
Câu 10:
Huyệt Nhân trung chủ trị:
- A. Trị liệt mặt, đầu và vùng trán đau
- B. Trị miệng méo, môi trên co giật
- C. Trị liệt mặt, dây thần kinh tam thoa đau
- D. Trị đỉnh đầu nhức, trực tràng sa
-
Câu 11:
Huyệt Nghinh hương có tác dụng nào sau đây?
- A. Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa
- B. Trị liệt mặt, cơ mặt co giật
- C. Trị đầu đau, mũi nghẹt
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 12:
Vị trí của huyệt Suất cốc?
- A. Điểm gặp nhau của đường ngang qua chân cách mũi và rãnh mũi - miệng
- B. Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi
- C. Gấp vành tai, huyệt ở ngay trên đỉnh vành tai, trong chân tóc 1,5 thốn
- D. Khi há miệng, huyệt ở chỗ lõm phía trước bình tai, sau lồi cầu xương hàm dưới.
-
Câu 13:
Huyệt Thính cung chủ trị?
- A. Trị liệt mặt, cơ mặt co giật
- B. Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa
- C. Trị đau dạ dày, ợ chua
- D. Trị tai ù, điếc
-
Câu 14:
Huyệt Ế phong thuộc đường kinh nào?
- A. Bàng quang
- B. Đại trường
- C. Tam tiêu
- D. Tâm bào
-
Câu 15:
Huyệt Giáp xa thuộc đường kinh nào?
- A. Phế
- B. Can
- C. Tỳ
- D. Vị
-
Câu 16:
Huyệt Khuyết bồn có tác dụng nào sau đây?
- A. Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau
- B. Trị sau đầu đau, gáy đau
- C. Trị cổ gáy đau cứng, mệt mỏi
- D. Trị đầu đau, liệt mặt
-
Câu 17:
Huyệt Kỳ môn thuộc đường kinh nào?
- A. Thận
- B. Can
- C. Tâm
- D. Phế
-
Câu 18:
Huyệt Trung quản có tác dụng gì?
- A. Trị ngực đau, hen suyễn
- B. Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau
- C. Trị dạ dày đau, ợ chua
- D. Trị bụng và quanh rốn đau
-
Câu 19:
Vị trí của huyệt Quan nguyên?
- A. Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn
- B. Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu
- C. Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn
- D. Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
-
Câu 20:
Vị trí huyệt Thiên xu?
- A. Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn
- B. Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu
- C. Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn
- D. Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
-
Câu 21:
Huyệt Thiên xu còn có tên gọi khác là gì?
- A. Thiên tân
- B. Thiên đột
- C. Thiên khu
- D. Thiên khúc
-
Câu 22:
Huyệt Trung phủ có tác dụng nào sau đây?
- A. Trị họng đau, mất tiếng đột ngột
- B. Trị ho, hen suyễn
- C. Trị kinh không đều, thống kinh
- D. Trị trường Vị viêm cấp và mạn tính
-
Câu 23:
Vị trí huyệt Thần khuyết?
- A. Chính giữa lỗ rốn
- B. Rốn đo ngang 1,5 thốn
- C. Rốn đo xuống 2 thốn
- D. Rốn đo lên 3 thốn
-
Câu 24:
Vị trí huyệt Khí hải?
- A. Rốn đo ngang 1,5 thốn
- B. Rốn thẳng xuống 1, 5 thốn
- C. Rốn đo xuống 2 thốn
- D. Rốn đo lên 3 thốn
-
Câu 25:
Huyệt Khúc cốt có tác dụng nào sau đây?
- A. Trị bệnh về kinh nguyệt, đới hạ
- B. Trị bàng quang viêm, dịch hoàn viêm
- C. Trị vùng hông sườn đau, tiêu hóa kém
- D. Trị ho, hen suyễn
-
Câu 26:
Huyệt Đại trữ thuộc đường kinh nào?
- A. Tam bào
- B. Đởm
- C. Bàng quang
- D. Đại trường
-
Câu 27:
Vị trí huyệt Cách du:
- A. Dưới gai đốt sống lưng 7, đo ngang ra 1,5 thốn
- B. Dưới gai đốt sống lưng 5, đo ngang ra 1,5 thốn
- C. Dưới gai sống lưng 4, đo ngang ra 1,5 thốn
- D. Dưới gai sống lưng 2, đo ngang ra 1,5 thốn
-
Câu 28:
Huyệt Cách du chủ trị:
- A. Trị bệnh về tim, tâm thần phân liệt
- B. Trị lao phổi, phổi viêm
- C. Trị các bệnh có xuất huyết, máu thiếu
- D. Trị các bệnh về mắt mạn tính, mộng thịt ở mắt
-
Câu 29:
Vị trí huyệt Tỳ du:
- A. Dưới gai sống lưng 8, đo ngang ra 1,5 thốn
- B. Dưới gai sống lưng 9, đo ngang ra 1,5 thốn
- C. Dưới gai sống lưng 10, đo ngang ra 1,5 thốn
- D. Dưới gai sống lưng 11, đo ngang ra 1,5 thốn
-
Câu 30:
Huyệt Tỳ du thuộc đường kinh nào?
- A. Thận
- B. Tâm
- C. Bàng quang
- D. Tiểu trường
Câu 1:
Kinh thủ thái dương tiểu trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.