Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #8
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Huyệt Thận du chủ trị:
- A. Trị dạ dày đau, dạ dày viêm
- B. Trị các bệnh về mắt mạn tính, mộng thịt ở mắt
- C. Trị Thận viêm, tiểu dầm
- D. Trị lưng đau, các cơ vùng lưng co giật
-
Câu 2:
Vị trí huyệt Trật biên:
- A. Ngang lỗ xương cùng thứ 4, cách Đốc Mạch 3 thốn
- B. Ở chỗ lõm sau hậu môn và trước đầu xương cụt 0,3 thốn
- C. Dưới gai sống thắt lưng 4, đo ngang ra 1,5 thốn, ngang huyệt Yêu Dương Quan
- D. Dưới gai sống thắt lưng 2, đo ngang ra 1,5 thốn
-
Câu 3:
Huyệt Trường cường chủ trị:
- A. Trị trực tràng sa, trĩ
- B. Trị vùng thắt lưng cùng đau nhức, liệt chi dưới
- C. Trị Cảm mạo, phế Quản viêm
- D. Trị thần kinh tọa đau, chi dưới liệt và tê đau
-
Câu 4:
Huyệt Kiên tỉnh thuộc đường kinh nào?
- A. Bàng quang
- B. Tiểu trường
- C. Đại trưởng
- D. Đởm
-
Câu 5:
Huyệt Thiên tỉnh chủ trị:
- A. Trị cánh tay và vai đau
- B. Trị khớp khuỷu tay và tổ chức phầm mềm quanh khớp bị viêm
- C. Trị ngón tay đau, ngón tay tê
- D. Trị bả vai đau, cánh tay đau
-
Câu 6:
Huyệt Ngoại quan chủ trị:
- A. Trị quanh khớp vai và tổ chức phần mềm quanh khớp vai đau.
- B. Trị khớp cổ tay và tổ chức mềm chung quanh viêm
- C. Trị chi trên liệt, thần kinh gian sườn đau
- D. Trị ngực đau, lưng và vai đau
-
Câu 7:
Huyệt Giản sử thuộc đường kinh nào?
- A. Phế
- B. Thận
- C. Can
- D. Tâm bào
-
Câu 8:
Huyệt Lương khâu chủ trị:
- A. Trị khớp gối viêm, bệnh thuộc tổ chức phần mềm quanh khớp gối
- B. Trị ho đờm, chóng mặt
- C. Khớp gối viêm, tuyến vú viêm
- D. Trị dạ dày đau, nôn mửa
-
Câu 9:
Huyệt Thừa phù có tác dụng:
- A. Trị thần kinh tọa đau, chi dưới liệt
- B. Trị kinh nguyệt không đều, tử cung xuất huyết
- C. Trị khớp gối viêm, kinh nguyệt không đều
- D. Trị bụng đau, tiêu chảy
-
Câu 10:
Huyệt Chí âm thuộc đường kinh nào?
- A. Tỳ
- B. Vị
- C. Bàng quang
- D. Thận
-
Câu 11:
Có mấy tư thế ngồi khi châm:
- A. 4
- B. 5
- C. 6
- D. 7
-
Câu 12:
Có mấy tư thế nằm khi châm cứu:
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
-
Câu 13:
Thốn phân đoạn còn gọi là gì?
- A. Thốn F
- B. Thốn B
- C. Thốn C
- D. Thốn A
-
Câu 14:
Dựa vào số thốn theo tài liệu cổ thì giữa hai góc tóc trán bao nhiêu thốn:
- A. 7
- B. 8
- C. 9
- D. 10
-
Câu 15:
Dựa vào số thốn theo tài liệu cổ thì góc hai cung sườn đến rốn bao nhiêu thốn:
- A. 3
- B. 8
- C. 9
- D. 12
-
Câu 16:
Dựa vào số thốn theo tài liệu cổ thì giữa rốn đến bờ trên xương vệ bao nhiêu thốn:
- A. 6,5
- B. 5
- C. 3
- D. 7
-
Câu 17:
Dựa vào số thốn hiện nay từ mấu chuyển lớn đến ngay khớp gối là bao nhiêu thốn:
- A. 9
- B. 12,5
- C. 19
- D. 16
-
Câu 18:
Dựa vào số thốn hiện nay từ nếp gấp khuỷu tay đến nếp gấp cổ tay là bao nhiêu thốn:
- A. 12
- B. 12,5
- C. 13
- D. 16
-
Câu 19:
Các tai biến khi châm. Chọn câu sai:
- A. Kim bị vít chặt không rút ra được
- B. Say kim
- C. Đắc khí
- D. a và b đúng
-
Câu 20:
Ngoài sử dụng điếu ngải và mồi ngải để cứu các thầy thuốc ngày nay còn sử dụng phương tiện gì để cứu ấm:
- A. Đèn hồng ngoại
- B. Đèn tử ngoại
- C. Bóng đèn tròn dân dụng
- D. Tất cả đúng
-
Câu 21:
Cách cứu nào sau đây được xem là cứu bằng điếu ngải trực tiếp:
- A. Cứu điếu ngải để yên
- B. Cứu xoay tròn
- C. Cứu điếu ngải lên xuống
- D. Tất cả đúng
-
Câu 22:
Các bệnh lý nào sau đây được chỉ định cứu:
- A. Các bệnh lý hoặc rối loạn thuộc thể "Hàn" theo Đông y
- B. Các bệnh lý hoặc rối loạn thuộc thể "Nhiệt" của Đông y
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 23:
Tác dụng của xoa bóp đối với hệ thần kinh, nếu kích thích nhẹ sẽ:
- A. Hưng phấn
- B. Ức chế
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 24:
Xoa bóp có thể làm cho nhiệt độ của da:
- A. Tăng
- B. Giảm
- C. Bình thường
- D. B và C đúng
-
Câu 25:
Tác dụng của xoa bóp đối với quá trình trao đổi chất, khi xoa bóp toàn thân có thể tăng nhu cầu về dưỡng khí bao nhiêu %:
- A. 1 – 3%
- B. 4 -7%
- C. 5 -10%
- D. 6 -12%
-
Câu 26:
Thường làm chậm rãi, nhẹ nhàng, thuận đường kinh. Có tác dụng:
- A. Bổ
- B. Tả
- C. Bình
- D. a và b đúng
-
Câu 27:
Tác dụng của xoa:
- A. Lý khí
- B. Hòa trung
- C. Thông khí huyết
- D. Tất cả đúng
-
Câu 28:
Tác dụng của miết. Chọn câu sai:
- A. Khai khiếu, trấn tĩnh
- B. Bình can giáng hỏa
- C. Khu phong thanh nhiệt
- D. Trẻ em ăn không tiêu
-
Câu 29:
Cách chữa xoa bóp điều trị đau đầu:
- A. Xoa bóp vùng đầu
- B. Nếu do ngoại cảm thêm xoa bóp cổ gáy
- C. Nếu do nội thương (tâm căn suy nhược): thêm xoa bóp lưng
- D. Tất cả đúng
-
Câu 30:
Xoa bóp điều trị đau lưng dùng huyệt nào sau đây:
- A. Đại trữ, Phế du, Cách du
- B. Thận du, Mệnh môn
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
Câu 1:
Huyệt Thận du chủ trị:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.