Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #9

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Vị trí cạo gió trong cảm mạo, trúng gió. Chọn câu sai?

    • A. Giữa sống lưng và tỏa sang hai bên mạng sườn
    • B. Các khớp đau mỏi nhiểu
    • C. Bắt gió ở giữa trán tại vị trí ấn đường
    • D. Chà sát hai bên mang tai
  2. Câu 2:

    Vị trí cạo gió trường hợp bị ho:

    • A. Hai bên mạng sườn
    • B. Giữa sống lưng và đường thẳng trước ngực
    • C. Giữa sống lưng
    • D. Đường thẳng trước ngực
  3. Câu 3:

    Vị trí cạo gió trường hợp bị nôn ọe, đau bụng, đi ngoài:

    • A. Từ trên hai bên mạng sườn xuống
    • B. Cạo trước ngực từ lõm cổ xuống
    • C. Cạo từ cánh tay đến các đầu ngón tay
    • D. Tất cả đúng
  4. Câu 4:

    Không nên cạo gió trường hợp nào sau. Ngoại trừ:

    • A. Cho trẻ em, phụ nữ có thai
    • B. Người mắc bệnh tim mạch
    • C. Da liễu, cao huyết áp
    • D. Cảm mạo
  5. Câu 5:

    Những thuốc hàn lương còn gọi là âm dược dùng để:

    • A. Thanh nhiệt hoả, giải độc
    • B. Tính chất trầm giáng chữa chứng nhiệt
    • C. Dương chứng
    • D. Tất cả đúng
  6. Câu 6:

    Những thuốc ôn nhiệt còn gọi là dương dược dùng để: 

    • A. Ôn trung, tán hàn
    • B. Tính chất thăng phù để chữa chứng hàn
    • C. Âm chứng
    • D. Tất cả đúng
  7. Câu 7:

    Thuốc có vị chua có tác dụng. Ngoại trừ:

    • A. Thu liễm, cố sáp
    • B. Chống đau dùng để chữa chứng ra mồ hồi
    • C. Ỉa chảy, di tinh
    • D. Kinh nguyệt không đều
  8. Câu 8:

    Thuốc có vị mặn vào tạng nào? 

    • A. Tỳ
    • B. Vị
    • C. Tiểu trường
    • D. Thận
  9. Câu 9:

    Thuốc có vị ngọt vào tạng nào?

    • A.  Bàng quang
    • B. Tỳ.
    • C. Phế
    • D. Tâm bào
  10. Câu 10:

    Thuốc có vị ngọt có tác dụng. Ngoại trừ:

    • A. Hòa hoãn, giải co quắp cơ nhục
    • B. Nhuận trường
    • C. Chỉ khái
    • D. Bồi bổ cơ thể
  11. Câu 11:

    Các vị thuốc có cùng tính nhưng khác vị có tác dụng: 

    • A. Khác nhau
    • B. Giống nhau
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  12. Câu 12:

    Các vị thuốc chủ thăng thường có tính chất:

    • A. Kiện tỳ ích khí, thăng dương khí
    • B. Hạ khí, giáng khí, bình suyễn
    • C. Phát hãn, phát tán giải biểu, hạ nhiệt, chỉ thống
    • D. Thẩm thấp, lợi niệu
  13. Câu 13:

    Vị thuốc có tác dụng chính trong phương, có công năng chính, giải quyết triệu chứng chính của bệnh:

    • A. Quân
    • B. Thần
    • C. Tá
    • D. Sứ
  14. Câu 14:

    Liều trung bình của từng vị trong phương đối với thuốc không độc là bao nhiêu?

    • A. 4, 6, 8g
    • B. 6, 8, 10g
    • C.  6, 8, 12g
    • D. 8, 10, 12g
  15. Câu 15:

    Bệnh ở kinh mạch, tứ chi uống thuốc vào thời gian nào?

    • A. Sáng sớm lúc đói
    • B. Trước ăn
    • C. Sau ăn
    • D. Sáng sớm lúc no
  16. Câu 16:

    Thuốc chữa sốt rét uống lúc nào?

    • A. Trong cơn 2 giờ
    • B. Sau cơn 2 giờ
    • C. Trước cơn 1 giờ
    • D. Trước cơn 2 giờ
  17. Câu 17:

    Thuốc độc bảng A. Ngoại trừ:

    • A. Ba đậu
    • B. Ban miêu
    • C. Hùng hoàng
    • D. Phụ tử sống
  18. Câu 18:

    Thuốc độc bảng B. Ngoại trừ:

    • A. Thạch tín
    • B. Khinh phấn
    • C. Mã tiền chế
    • D. Thủy ngân
  19. Câu 19:

    Kê đơn thuốc theo toa căn bản, thì vị thuốc có tác dụng nhuận gan:

    • A. Độc hoạt
    • B. Phòng phong
    • C. Rau má
    • D. Địa liền
  20. Câu 20:

    Kê đơn thuốc theo toa căn bản, thì vị thuốc có tác dụng nhuận tràng: 

    • A. Cỏ nhọ nồi
    • B. Kim ngân hoa
    • C. Muồng trâu
    • D. Sinh địa
  21. Câu 21:

    Kê đơn thuốc theo toa căn bản, thì vị thuốc có tác dụng giải độc cơ thể. Ngoại trừ:

    • A. Cam thảo đất
    • B. Ké đầu ngựa
    • C. Cỏ mần trầu
    • D. Tế tân
  22. Câu 22:

    Bài thuốc Tứ quân tử thang gồm các vị nào?

    • A. Đảng sâm hoặc Nhân sâm, Phục linh, Bạch truật, Chích thảo
    • B. Liên kiều, Kim ngân hoa, Sài đất, Long nhãn
    • C. Thục địa, Trần bì, Ma hoàng, Hồng hoa
    • D. Đại táo, Sinh khương, Hoàng liên, Hoàng Cầm
  23. Câu 23:

    Bài thuốc Tứ vật thang gồm các vị nào?

    • A. Đào nhân, Câu kỷ, Tía tô, Bạc hà
    • B. Mã tiền chế, Hoài sơn, Nhãn nhục, Thương truật
    • C. Khương hoạt, Chỉ thực, Bồ công anh, Quế chi
    • D. Thục địa hoàng, Bạch thược, Đương qui, Xuyên khung
  24. Câu 24:

    Bài Bát trân thang có tác dụng:

    • A. Trừ phong thấp
    • B. Hoát huyết hóa ứ
    • C. Ích khí bổ huyết
    • D. Khu phong chỉ thống
  25. Câu 25:

    Bài Tư bổ khí huyết thang có tác dụng:

    • A. Bổ khí huyết
    • B.  Hóa đờm chỉ khái
    • C. Bình can tức phong
    • D. An thần
  26. Câu 26:

    Bài Lục vị địa hoàng hoàn có tác dụng:

    • A. Bổ huyết chỉ huyết
    • B. Tư bổ can thận
    • C. Khu phong trừ thấp
    • D. Hành khí hoạt huyết
  27. Câu 27:

    Thuốc giải biểu có đặc điểm:

    • A. Vị cay, có công dụng phát tán
    • B. Phát hãn, giảm đau đầu, thúc đẩy ban chẩn
    • C. Sởi đậu mọc, ngăn không cho tà vào sâu trong cơ thể
    • D. Tất cả đúng
  28. Câu 28:

    Thuốc giải biểu chia thành loại nào?

    • A. Phát tán phong hàn
    • B. Phát tán phong nhiệt
    • C. A và B sai
    • D. A và B đúng
  29. Câu 29:

    Công năng chủ trị chung của thuốc giải biểu:

    • A. Thanh nhiệt tả hỏa
    • B. Sơ phong giải kinh
    • C. Hoạt huyết hóa ứ
    • D. Điều hòa kinh nguyệt
  30. Câu 30:

    Tính chất chung của thuốc giải biểu:

    • A. Các thuốc giải biểu có vị tân, chủ thăng, chủ tán
    • B. Phần lớn chứa Alkaloid
    • C. Quy vào kinh Tỳ
    • D. Tất cả sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Vị trí cạo gió trong cảm mạo, trúng gió. Chọn câu sai?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Y học cổ truyền. Đề bao gồm 39 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12

Đề số 12 của môn Y học cổ truyền bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Y học cổ truyền ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Y học cổ truyền với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 39 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài