Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #1
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho A= $\left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0&0\\ { - 3}&1&0\\ 2&1&3 \end{array}} \right),B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 2&{ - 1}&3\\ 0&1&4\\ 0&0&1 \end{array}} \right)$.Tính det(3AB)
- A. 162
- B. 18
- C. 6
- D. 20
-
Câu 2:
Cho A B, là hai ma trận vuông cấp 5. Giả sử dòng 2 của A bằng 0 và cột 3 của B bằng 0. Đặt C = AB, khi đó ta có
- A. dòng 2 và cột 2 của C bằng 0
- B. dòng 3 và cột 3 của C bằng 0
- C. dòng 2 và cột 3 của C bằng 0
- D. dòng 3 và cột 2 của C bằng 0
-
Câu 3:
Gọi V là không gian nghiệm của hệ $\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} + {x_3} + {x_4} + {x_5} = 0\\2{x_1} + 3{x_2} + 4{x_3} + 5{x_4} + 6{x_5} = 0\\(m + 1){x_1} + 5{x_2} + 6{x_3} + 7{x_4} + 2(m + 1){x_5} = 0\end{array} \right.$ .Tìm m để dimV lớn nhất
- A. m = 1
- B. m = 11
- C. m = 7
- D. m = 3
-
Câu 4:
Cho 2 hệ phương trình AX = 0 (1) và AX = B (2) với Amxn. Cho phát biểu sai?
- A. Nếu m = n và (1) có duy nhất nghiệm thì (2) có duy nhất nghiệm.
- B. Nếu (1) có duy nhất nghiệm thì (2) có nghiệm
- C. Nếu (1) có vô số nghiệm thì chưa chắc (2) có nghiệm
- D. Nếu (2) có vô số nghiệm thì (1) có vô số nghiệm
-
Câu 5:
Hệ vectơ nào sau đây không phải là không gian con của R3:
- A. $V = \left\{ {(x - y,y,0)/x,y \in R} \right\}$
- B. $V = \left\{ {(x - y + z,z - y,x)/x,y,z \in R} \right\}$
- C. V gồm tất cả các vectơ được sinh ra bởi hệ $\left\{ {(1,2,1),( - 2,0,1),(1,2, - 3),(3, - 2,1)} \right\}$
- D. $V = \left\{ {(x,y,xy)/x,y \in R} \right\}$
-
Câu 6:
Cho A, B là các ma trận vuông cùng cấp và khả nghịch, đặt $C = \left( {\frac{3}{5}{A^T}} \right)\left( {\frac{7}{4}B} \right)$. Khi đó:
- A. ${C^{ - 1}} = \frac{{21}}{{20}}{\left( {{A^T}} \right)^{ - 1}}.{B^{ - 1}}$
- B. ${C^{ - 1}} = \frac{{21}}{{20}}{B^{ - 1}}.{\left( {{A^{ - 1}}} \right)^T}$
- C. ${C^{ - 1}} = \frac{{21}}{{20}}{\left( {{B^T}} \right)^{ - 1}}.{A^{ - 1}}$
- D. ${C^{ - 1}} = \frac{{20}}{{21}}{B^{ - 1}}.{\left( {{A^{ - 1}}} \right)^T}$
-
Câu 7:
Cho hệ phương trình tuyến tính Amxn X = B với R(A)= m. Khi đó:
- A. Hệ có nghiệm
- B. Hệ vô nghiệm
- C. Hệ có vô số nghiệm
- D. Hệ có nghiệm duy nhất
-
Câu 8:
Cho hệ phương trình tuyến tính $\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} + 2{x_3} + 3{x_4} = 0\\{x_1} + {x_2} + 3{x_3} + 5{x_4} = 0\end{array} \right.$. Hệ vector nào sau đây là hệ nghiệm cơ bản của hệ.
- A. V1= (1,0,-2,1)
- B. V1 = (1,0,-2,1), V2 = (-2,2,0,0), V3 = (0,1,-2,1)
- C. V1= (1,0,-2,1), V2 = (1,1,1,0)
- D. V1 = (1,0,-2,1), V2 = (0,1,-2,1)
-
Câu 9:
Hệ $\left\{ \begin{array}{l} 4x + 3y = - 6\\ 5x + 8y = 1\\ {a^2}x + 3ay = - 9 \end{array} \right.$ có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi:
- A. a = -1
- B. a = 3
- C. a = -1 hoặc a = 3
- D. $a \ne - 1$ và $a \ne 3$
-
Câu 10:
Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\3&9\end{array}} \right),\,{D_1} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5\\6\end{array}} \right),{D_2} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5\\9\end{array}} \right)$. Gọi X1, X2 lần lượt là nghiệm của AX = D1, AX = D2. Khi đó, ta có X1 - X2 là:
- A. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}0\\3\end{array}} \right)$
- B. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2\\-1\end{array}} \right)$
- C. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}-2\\1\end{array}} \right)$
- D. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2\\9\end{array}} \right)$
-
Câu 11:
Trong mô hình Input-Output mở cho ma trận hệ số đầu vào $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{0,2}&{0,1}\\{0,3}&{0,4}\end{array}} \right]$. Gọi x1, x2 lần lượt là gía trị sản lượng đầu ra của ngành 1 và 2, d1, d2 lần lượt là yêu cầu cùa ngành mở đối với ngành 1; 2. Khi đó, nếu $({x_1};{x_2}) = (200;300)$ thì:
- A. $({d_1};{d_2}) = (130;100)$
- B. $({d_1};{d_2}) = (130;220)$
- C. $({d_1};{d_2}) = (130;120)$
- D. $({d_1};{d_2}) = (120;130)$
-
Câu 12:
Cho A là ma trận vuông cấp n với $n \ge 2$
- A. |3A| = 3 |A|
- B. |-A| = |A|
- C. Nếu |A| = 0 thì có 1 vectơ cột của A là tổ hợp tuyến tính của các vectơ cột còn lại.
- D. Các câu kia đều sai
-
Câu 13:
Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B (1) với ${A_{mxn}}(m > n),\overline A = (A\left| B \right.)$. Ta có:
- A. Tập nghiệm của (1) là không gian con của Rn
- B. $R(A) \ge R(\overline A )$
- C. Hệ vô nghiệm
- D. Các câu kia đều sai
-
Câu 14:
Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{m - 1}&1&1\\1&1&{m - 1}\\1&{m - 1}&1\end{array}} \right)$. A không khả đảo khi và chỉ khi:
- A. $m \ne 2 \wedge m \ne -1$
- B. $m \ne 2 \vee m \ne - 1$
- C. m = 2
- D. m = - 1
-
Câu 15:
Trong không gian R3, xét các tập hợp:
${W_1} = \left\{ {(x,y,1)/x = 2y} \right\};{W_2} = \left\{ {(x,y,z)/z = 2x - y} \right\};{W_3} = \left\{ {(x,y,z)/x + y + z = 0} \right\}$
Chọn mệnh đề đúng:
- A. W1 và W2 là không gian con của R3
- B. W1 và W3 là không gian con của R3
- C. W2 và W3 là không gian con của R3
- D. Cả ba mệnh đề trên đều sai
-
Câu 16:
Tìm $\sqrt 4$ trong trường hợp số phức
- A. z1 = 2; z2 = −2i.
- B. z1 = 2; z2 = −2
- C. z1 = 2
- D. z1 = 2; z2 = 2i.
-
Câu 17:
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để (-1 + i)n là một số thực:
- A. n = 3
- B. n = 4
- C. n = 1
- D. n = 6
-
Câu 18:
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để ${( - 1 + i\sqrt 3 )^n}$ là một số thực:
- A. n = 1
- B. Không tồn tại n
- C. n = 3
- D. n = 6.
-
Câu 19:
Tập hợp tất cả các số phức |z + 2i| = |z - 2i| trong mặt phẳng phức là:
- A. Trục 0x
- B. Đường tròn
- C. Trục 0y
- D. Nữa mặt phẳng
-
Câu 20:
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số $z = {( - \sqrt 3 + i)^n}$ là một số thực:
- A. n = 12
- B. n = 6
- C. n = 3.
- D. n = 8.
-
Câu 21:
Giải phương trình ${z^4} + {z^3} + 3{z^2} + z + 2 = 0$ trong C, biết z = i là một nghiệm:
- A. ${z_{1,2}} = \pm i;{z_{3,4}} = \frac{{ - 1 \pm i\sqrt 3 }}{2}$
- B. ${z_{1,2}} = \pm i;{z_{3,4}} = \frac{{ - 1 \pm 3i}}{2}$
- C. ${z_{1,2}} = \pm i;{z_{3,4}} = \frac{{ - 1 \pm i\sqrt 7 }}{2}$
- D. ${z_{1,2}} = \pm i;{z_{3,4}} = - 1 \pm i\sqrt 7 $
-
Câu 22:
Tập hợp tất cả các số phức $z = a(\cos 2 + i\sin 2);a \in R$ trong mặt phẳng phức là:
- A. Đường thẳng
- B. Đường tròn
- C. Nữa đường tròn
- D. 3 câu trên đều sai
-
Câu 23:
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số $z = {(\frac{{ - 1 + i\sqrt 3 }}{{1 + i}})^n}$ là một số thực:
- A. n = 5.
- B. n = 6.
- C. n = 3.
- D. n = 12.
-
Câu 24:
Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số $z = {( - \sqrt 3 + i)^n}$ là một số thuần ảo:
- A. n = 2
- B. n = 3
- C. n = 12
- D. n = 6.
-
Câu 25:
Tìm argument $\varphi $ của số phức $z = \frac{{1 - i\sqrt 3 }}{{ - 1 + i}}$
- A. $\varphi = \frac{{ - 7\pi }}{{12}}$
- B. $\varphi = \frac{{ \pi }}{{4}}$
- C. $\varphi = \frac{{ - 13\pi }}{{12}}$
- D. $\varphi = \frac{{ \pi }}{{12}}$
Câu 1:
Cho A= \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0&0\\ { - 3}&1&0\\ 2&1&3 \end{array}} \right),B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 2&{ - 1}&3\\ 0&1&4\\ 0&0&1 \end{array}} \right).Tính det(3AB)
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #10
Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #11
Đề số 11 của môn Đại số tuyến tính bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Đại số tuyến tính ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #2
Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #3
Đề số 3 của môn Đại số tuyến tính bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Đại số tuyến tính ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #4
Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #5
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Đại số tuyến tính với đề số 5. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.