Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #10

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho M = {x, y, z} là cơ sở của không gian vecto thực V. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

    • A. $4y + 3z \in V$
    • B. Hạng của họ vecto {x, y,2x − y} bằng 2
    • C. {2x, 3y, x + z} phụ thuộc tuyến tính
    • D.  Dim ( V ) = 2
  2. Câu 2:

    Cho $V =<(1 , 1 ,1 ) , ( 2,1 , 0 ) , ( 5, 3, 1 ) >$. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

    • A. ${( 1 , 1 ,1 ) , ( 0, 0, 1 ) }$ là cơ sở của V
    • B. dim( V ) = 3.
    • C. ${( 1 , 0, −1 ) } ∈ V .$
    • D. Các câu kia sai
  3. Câu 3:

    Trong không gian vecto V cho E = {x, y, z} là tập sinh. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

    • A. {2x, x + y, x − y, 3z} sinh ra V
    • B. Các câu kia sai
    • C. Hạng của {x, y,2y} bằng 3
    • D. Hạng của {x, y, x + 2y} bằng 2
  4. Câu 4:

    Cho $M = {( 1 , 1 , 0 ) , ( 2, 1 , 3 ) , ( 1 , 0, 3 ) }$ là tập sinh của không gian vecto V. Tim m để ${( 3, 1 , 6 ) , ( 1 ,2, m) }$ là cơ sở của V.

    • A. m = −3.
    • B. m = 0.
    • C. m = 4.
    • D. m = 3
  5. Câu 5:

    Cho M = {x, y, z} là cơ sở của không gian vecto thực V. Với giá trị nào của số thực m thì $2x + 3y + z, mx + 2y + z, x + y + z$ cũng là cơ sở?

    • A. $m \ne \frac{3}{2}$
    • B. $m \ne \frac{1}{5}$
    • C. $m \ne - \frac{3}{5}$
    • D. Các câu kia sai
  6. Câu 6:

    Cho {x, y, z} là tập sinh của không gian vecto V. Khẳng định nào dưới đây luôn đúng?

    • A. $Dim( V ) = 4.$
    • B. $x{\rm{ }} + {\rm{ }}2y \notin {\rm{ }}V$
    • C. x + y, x − y, 3z là tập sinh của V
    • D. 3 câu kia đều sai
  7. Câu 7:

    Cho không gian vectơ V có chiều bằng 3, biết {x, y} độc lập tuyến tính, z không tổ hợp tuyến tính của x, y. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. {x, y,2x − 3y} sinh gian không gian 3 chiều
    • B. V =< x, y, x + 2y >
    • C. V =< x + y + z, x − y, x + 3y + 2z >
    • D. V =< x + y, x − y, z >
  8. Câu 8:

    Cho không gian vecto V =< x, y, z, t >, biết {x, y, z} độc lập tuyến tính. Khẳng định nào sau đâu luôn đúng?

    • A. t là tổ hợp tuyến tính x, y, z
    • B. $dim( V ) = 3. $
    • C. {x, y, t} phụ thuộc tuyến tính
    • D. x là tổ hợp tuyến tính của  2x, y, z
  9. Câu 9:

    Cho M = {x, y, z} là tập độc lập tuyến tính, t không là tổ hợp tuyến tính của M. Khẳng định nào luôn đúng?

    • A. {x, y, z + t, z − t} có hạng bằng 3.
    • B. Các câu kia đều sai.
    • C. {x + y, x − y, z, t} có hạng bằng 4
    • D. x là tổ hợp tuyến tính của {y, z, t}.
  10. Câu 10:

    Trong R4 cho họ vecto $M = {( 1 , 1 ,1 , 1 ) ,2, 3, 1 , 4 ) , (−1 , 3, m, m + 2 ) , ( 3, 1 ,2,2 ) }$. Với giá trị nào của m thì M sinh ra không gian 3 chiều.

    • A. m = 2
    • B. m = 0
    • C. $m \ne 2$
    • D. $m \ne 0$
  11. Câu 11:

    Cho không gian vecto V có số chiều bằng 3, biết {x, y} độc lập tuyến tính, z không là tổ hợp tuyến tính của {x, y} . Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. x + y, x − y, x + y + 3z là cơ sở của V
    • B. {x, y, z} không sinh ra V
    • C. V =< x, y, x + 2y >
    • D. 3 câu kia đều sai
  12. Câu 12:

    Cho x, y, x là ba vecto của không gian vecto thực V, biết M = {x+y+z,2x+y+z, x+2y+z} là cơ sở của V. Khẳng định nào luôn đúng?

    • A. {2x, 3y, 4z} là cơ sở của V
    • B. 3 câu kia đều sai
    • C. {x + y, x − y,2z} có hạng bằng 2
    • D. {x + y, y + z, x − z} là cơ sở của V
  13. Câu 13:

    Trong không gian R3 cho không gian con $F =< ( 1 , 0,1 ) ; ( 2, 3, −1 ) ; ( 5, 6, −1 ) >$$x = ( 2, m, 3 ) $. Với giá trị của m thì $x \in F$.

    • A. m = 4.
    • B. m = 2
    • C. m = −1
    • D. m = 3
  14. Câu 14:

    Cho M = {x, y, z, t} là tập sinh của không gian vecto V. Biết x, y là tập con độc lập tuyến tính cực đại của M. Khẳng định nào luôn đúng?

    • A. x là tổ hợp tuyến tính {y, z, t}.
    • B. {x + y, x − y, z, t} không sinh ra V.
    • C. y là tổ hợp tuyến tính của {z, t}
    • D. t là tổ hợp tuyến tính của {x, y, z}.
  15. Câu 15:

    Cho $V =< ( 1 , 1 , 0, 0 ) , ( 2, 1 , −1 , 3 ) , ( 1 ,2, 0, 1 ) , ( 4,5, −1 ,5 ) >$. Tìm m để $( 3, −1 ,2, m) \in V$.

    • A. m = 3.
    • B. m = −1.
    • C. m = 2.
    • D. m = −12.
  16. Câu 16:

    Cho M = {x, y, z, t} là tập sinh của không gian vecto V, biết {x, y, z} là họ độc lập tuyến tính cực đại của M. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

    • A. t là tổ hợp tuyến tính của {x, y, z}
    • B. Dim (V) = 4.
    • C. {x, y, t} độc lập tuyến tính
    • D. Các câu kia sai
  17. Câu 17:

    Cho $V =< ( 1 , 1 ,1 , 1 ) , ( 2, 1 , 3, 0 ) , ( 3,2, 1 ,1 ) , ( 4, 3, 1 , m) >$. Tìm m để dim(V) lớn nhất.

    • A. $m \ne 2$
    • B. $m \ne 3$
    • C. $m \ne 4$
    • D. $\forall m$
  18. Câu 18:

    Cho không gian vecto V =< x, y, z, t >, biết {x, y} là họ độc lập tuyến tính cực đại của x, y, z, t. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

    • A. x, y, x + y + z sinh ra V
    • B. {x, y, t} độc lập tuyến tính
    • C. {x, t} phụ thuộc tuyến tính
    • D. {z} không là tổ hợp tuyến tính của {x, y}.
  19. Câu 19:

    Trong không gian vecto V cho E = {x, y, z} là cơ sở. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

    • A. {x, y, 3z, x − y} sinh ra không gian 2 chiều
    • B. {2x, x + y, x − y, 3z} tập sinh của V
    • C. {x + y + z,2x + 3y + z, y − z} sinh ra V
    • D. Hạng của {x, y, x + 2y} bằng 3
  20. Câu 20:

    Cho họ vecto M = {x, y, z, t} biết x, y, z là họ độc lập tuyến tính cực đại. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

    • A. M sinh ra không gian 2 chiều.
    • B. 3 câu kia đều sai.
    • C. M độc lập tuyến tính.
    • D. x là tổ hợp tuyến tính của {y, z, t}.
  21. Câu 21:

    Tìm tất cả m để $M = {( 1 , 1 ,1 , 1 ) , ( 2, 1 , 3, 4 ) , ( 3,2, 1 , m) , ( 3, 1 ,2, 0 ) }$ là tập sinh của R4?

    • A. $m \ne -2$
    • B. $m \ne 5$
    • C. $m \ne 3$
    • D. $m \ne 4$
  22. Câu 22:

    Trong không gian vecto R3 cho các ba vecto $ x_1 = ( 2, 1 , −1 ), x_2 = ( 3,2, 1 ), x_3 = ( 3, m, 1 )$. Với giá trị nào của m thì x3 là tổ hợp tuyến tính của x1 và x2?

    • A. m = 2.
    • B. m = 3.
    • C. $m \ne 1$
    • D. m = −2
  23. Câu 23:

    Tìm tất cả giá trị thực m để $M = {( m, 1 , 1 ) , ( 1 , m,1 ) , ( 1 ,1 , m) }$ không sinh ra R3?

    • A. m = 1 , m = 3
    • B. m = 1 , m = 2
    • C. m = −2, m = 1 .
    • D. m = 1 , m = 2
  24. Câu 24:

    Cho $V =< ( 1 , 1 ,1 ) ; ( 2, −1 , 3 ) ; ( 1 , 0,1 ) >$. Với giá trị nào của m thì $x{\rm{ }} = {\rm{ }}\left( {{\rm{ }}4,{\rm{ }}3,{\rm{ }}m} \right){\rm{ }} \notin {\rm{ }}V.$

    • A. $m \ne 0$
    • B. ​ ​m = 0
    • C. $\not \exists m$
    • D. $\forall m$
  25. Câu 25:

    Trong R3 cho họ vecto $M = {( 1 ,1 , −1 ) , ( 2, 3,5 ) , ( 3, m, m + 4 ) }$. Với giá trị nào của m thì M không sinh ra R3?

    • A. $\forall m$
    • B. m = 7
    • C. $m = \frac{{14}}{3}$
    • D. $m \ne \frac{{14}}{3}$
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Cho M = {x, y, z} là cơ sở của không gian vecto thực V. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #1

Đề số 1 bao gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm Đại số tuyến tính, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #11

Đề số 11 của môn Đại số tuyến tính bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Đại số tuyến tính ngay.

15 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #2

Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #3

Đề số 3 của môn Đại số tuyến tính bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Đại số tuyến tính ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #4

Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #5

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Đại số tuyến tính với đề số 5. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài