Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #2

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giải ${z^3} - i = 0$ trong trường số phức:

    • A. ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{i\pi }}{3}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{6}}}$
    • B. Các câu kia sai
    • C. ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{i\pi }}{2}}};{z_2} = {e^{\frac{{7i\pi }}{6}}}$
    • D. ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{5i\pi }}{6}}};{z_2} = {e^{\frac{{9i\pi }}{6}}}$
  2. Câu 2:

    Tính $z = \frac{{{{(1 - i)}^9}}}{{3 + i}}$

    • A. $\frac{{16}}{5} - \frac{{32i}}{5}$
    • B. $\frac{{8}}{5} - \frac{{32i}}{5}$
    • C. $\frac{{8}}{5} + \frac{{64i}}{5}$
    • D. $\frac{{16}}{5} + \frac{{32i}}{5}$
  3. Câu 3:

    Tìm $\sqrt[3]{i}$ trong trường số phức:

    • A. ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{i\pi }}{2}}};{z_2} = {e^{\frac{{7i\pi }}{6}}}$
    • B. ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{5i\pi }}{6}}};{z_2} = {e^{\frac{{9i\pi }}{6}}}$
    • C. ${z_0} = {e^{\frac{{i\pi }}{6}}};{z_1} = {e^{\frac{{i\pi }}{3}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{6}}}$
    • D. Các câu kia đều sai
  4. Câu 4:

    Biểu diễn các số phức dạng $z = {e^{2 + iy}},y \in R$ lên mặt phẳng phức là:

    • A. Đường tròn bán kính 2
    • B. Đường tròn bán kính e2
    • C. Đường thẳng $y = {e^2}x$
    • D. Đường thẳng x = 2 + y
  5. Câu 5:

    Cho các số phức $z = {e^{a + 2i}},a \in R$. Biểu diễn những số đó lên mặt phẳng phức ta được:

    • A. Nửa đường thẳng
    • B. Đường thẳng
    • C. Đường tròn bán kính e
    • D. Đường tròn bán kính e2
  6. Câu 6:

    Cho số phức z có module bằng 5. Tìm module của số phức $w = \frac{{z.{i^{2006}}}}{{\overline z }}$

    • A. 1
    • B. 10030
    • C. 2010
    • D. 5
  7. Câu 7:

    Tính $z = \frac{{2 + 3i}}{{1 + i}}$

    • A. $\frac{1}{2} + \frac{{3i}}{2}$
    • B. $\frac{5}{2} + \frac{{5i}}{2}$
    • C. $\frac{5}{2} - \frac{{i}}{2}$
    • D. $\frac{5}{2} + \frac{{i}}{2}$
  8. Câu 8:

    Tìm argument φ của số phức $z = \frac{{{{(1 + i\sqrt 3 )}^{10}}}}{{ - 1 + i}}$

    • A. $\varphi = \frac{{ - \pi }}{{12}}$
    • B. $\varphi = \frac{{ \pi }}{{3}}$
    • C. $\varphi = \frac{{ 7 \pi }}{{12}}$
    • D. $\varphi = \frac{{ \pi }}{{12}}$
  9. Câu 9:

    Tìm argument φ của số phức $z = {\textstyle{{1 + i\sqrt 3 } \over {1 + i}}}$

    • A. $\varphi = \frac{{ - \pi }}{{12}}$
    • B. $\varphi = \frac{{ \pi }}{{3}}$
    • C. $\varphi = \frac{{ - \pi }}{{4}}$
    • D. $\varphi = \frac{{7 \pi }}{{12}}$
  10. Câu 10:

    Tập hợp tất cả các số phức $\left| {z + 2 - i} \right| + \left| {z - 3 + 2i} \right| = 1$ trong mặt phẳng phức là:

    • A. Ellipse
    • B. Các câu kia sai
    • C. Đường thẳng
    • D. Đường tròn
  11. Câu 11:

    Tìm argument φ của số phức $z = (1 + i\sqrt 3 )(1 - i)$

    • A. $\varphi = \frac{\pi }{{12}}$
    • B. $\varphi = \frac{\pi }{{3}}$
    • C. $\varphi = \frac{7\pi }{{12}}$
    • D. $\varphi = \frac{\pi }{{4}}$
  12. Câu 12:

    Tập hợp tất cả các số phức ${e^2}(\cos \varphi + i\sin \varphi );0 \le \varphi \le \pi $ trong mặt phẳng phức là:

    • A. Đường tròn
    • B. Đường thẳng
    • C. Nửa đường tròn
    • D. 3 câu kia đều sai
  13. Câu 13:

    Tìm argument φ của số phức $z = \frac{{2 + i\sqrt {12} }}{{1 + i}}$

    • A. $\varphi = \frac{\pi }{4}$
    • B. $\varphi = \frac{\pi }{3}$
    • C. $\varphi = \frac{7\pi }{12}$
    • D. $\varphi = \frac{\pi }{12}$
  14. Câu 14:

    Giải phương trình trong trường số phức $\left( {1 + 2i} \right)z = 3 + i$

    • A. $\frac{1}{2} - \frac{i}{2}$
    • B. $−1 + i. $
    • C. $z = 1 − i$
    • D. $z = 1 + i$
  15. Câu 15:

    Tính $z = \frac{{1 + {i^{2007}}}}{{2 + i}}$

    • A. $\frac{2}{5} + \frac{{ - i}}{5}$
    • B. $\frac{-2}{5} + \frac{{ i}}{5}$
    • C. $\frac{1}{5} - \frac{{ i}}{5}$
    • D. $\frac{1}{5}- \frac{{3}}{5}$
  16. Câu 16:

    Tập hợp tất cả các số phức $\left| {z - 5} \right| = \left| {z + 5} \right|$ trong mặt phẳng phức là:

    • A. Đường y = x.
    • B. Trục 0y
    • C. Trục 0x
    • D. Các câu kia sai
  17. Câu 17:

    Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để ${( - 1 + i\sqrt 3 )^n}$

    • A. n = 1
    • B. Không tồn tại n
    • C. n = 3
    • D. n = 6
  18. Câu 18:

    Tìm argument φ của số phức $z = \frac{{ - 1 + i\sqrt 3 }}{{{{(1 + i)}^{15}}}}$

    • A. $\varphi = \frac{\pi }{3}$
    • B. $\varphi = \frac{7\pi }{12}$
    • C. $\varphi = \frac{11\pi }{12}$
    • D. $\varphi = \frac{3\pi }{4}$
  19. Câu 19:

    Tìm $\sqrt i $ trong trường số phức:

    • A. ${z_1} = {e^{\frac{{ - i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{4}}}$
    • B. ${z_1} = {e^{\frac{{ 3i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{4}}}$
    • C. ${z_1} = {e^{\frac{{ i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{5i\pi }}{4}}}$
    • D. ${z_1} = {e^{\frac{{ i\pi }}{4}}};{z_2} = {e^{\frac{{3i\pi }}{4}}}$
  20. Câu 20:

    Giải phương trình $(2 + i)z = 1 - 3i$ trong C.

    • A. $z = \frac{-1}{5} - \frac{{7i}}{5}$
    • B. $z = \frac{1}{5} +\frac{{7i}}{5}$
    • C. $z = \frac{-1}{5} + \frac{{7i}}{5}$
    • D. $z = \frac{1}{5} - \frac{{7i}}{5}$
  21. Câu 21:

    Giải phương trình $(2 + i)z = {(1 - i)^2}$ trong C

    • A. $z = \frac{1}{5} - \frac{{7i}}{5}$
    • B. $z = \frac{1}{5} + \frac{{7i}}{5}$
    • C. $z = \frac{-2}{5} - \frac{{4i}}{5}$
    • D. $z = \frac{-2}{5}+ \frac{{4i}}{5}$
  22. Câu 22:

    Tính $z = \frac{{1 + 3i}}{{2 - i}}$

    • A. $z = \frac{-1}{5} + \frac{{7i}}{5}$
    • B. $1+i$
    • C. $z = \frac{1}{5} - \frac{{7i}}{5}$
    • D. $1-i$
  23. Câu 23:

    Cho $z = \frac{{{{(1 + i\sqrt 3 )}^5}}}{{4 - 3i}}$. Tìm module của z.

    • A. $\frac{{16}}{5}$
    • B. $\frac{{32}}{5}$
    • C. $\frac{{32}}{25}$
    • D. Ba câu kia sai
  24. Câu 24:

    Tìm $\sqrt { - 9} $ trong trường số phức

    • A. z1 = −3; z2 = 3i.
    • B. z1 = 3i
    • C. z1 = 3i; z2 = −3i.
    • D. Các câu kia sai
  25. Câu 25:

    Tập hợp tất cả các số phức $\left| {z + 4i} \right| = \left| {z - 4} \right|$ trong mặt phẳng phức là:

    • A. Trục 0y
    • B. Đường thẳng y = 4x.
    • C. Đường thẳng x + y = 0
    • D. Đường tròn
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Giải z3i=0{z^3} - i = 0 trong trường số phức:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #1

Đề số 1 bao gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm Đại số tuyến tính, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #11

Đề số 11 của môn Đại số tuyến tính bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Đại số tuyến tính ngay.

15 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #3

Đề số 3 của môn Đại số tuyến tính bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Đại số tuyến tính ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #4

Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #5

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Đại số tuyến tính với đề số 5. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài