Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #8
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho định thức $B=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&m\\2&1&{2m - 2}\\1&0&2\end{array}} \right|$.Tìm tất cả m để B>0
- A. m < 2
- B. m > 0
- C. m < 1
- D. m > 2
-
Câu 2:
Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0\\2&1&0\\3&{ - 1}&2\end{array}} \right)$. Tính $\det \mathop {{\rm{[}}\mathop {(3A)}\nolimits^{ - 1} )}\nolimits^T $
- A. 6
- B. 54
- C. 1/54
- D. 1/6
-
Câu 3:
Tính $A= \left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&3\\0&1&0&4\\0&2&0&1\\3&1&a&b\end{array}} \right|$
- A. A= 7a+21
- B. A=7a+21b
- C. A=7a-2b
- D. -7a-21
-
Câu 4:
Tính $A=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&1&1&1\\1&3&1&1\\1&1&4&1\\1&1&1&b\end{array}} \right|.$
- A. A =17b-11
- B. A =17b+11
- C. A =7b-10
- D. A =7b+-10
-
Câu 5:
Cho |A |=2, |B|= 3, và $A, B\in \mathop M\nolimits_2 $[R]$. Tính det(2AB)
- A. 16
- B. 88
- C. 32
- D. CCKĐS
-
Câu 6:
Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 1}&1\\2&2&1&5\\3&4&2&0\\{ - 1}&1&0&3\end{array}} \right)$.Tính detA
- A. -53
- B. 63
- C. -63
- D. CCKĐS
-
Câu 7:
Các giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình: $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{2x}&{\mathop x\nolimits^2 }\\1&2&4&4\\1&{ - 1}&{ - 2}&1\\2&3&1&{ - 1}\end{array}} \right)$
- A. x = 2, x = -1
- B. x = 2, x = 3
- C. x = 3, x = -1
- D. Cả 3 câu trên đều sai
-
Câu 8:
Cho ma trận vuông A cấp 2 có các phần tử là 2 hoặc -2. Khẳng định nào sau đây là đúng:
- A. det(3A)= -72
- B. det(3A)= 41
- C. det(3A)= 41
- D. det(3A)= 27
-
Câu 9:
Tính $A=\left\lfloor {\begin{array}{*{20}{c}} {1 + i}&{3 + 2i}\\ {1 - 2i}&{4 - 1} \end{array}} \right\rfloor$ với $\mathop i\nolimits^2 $=-1
- A. A =-2+7i
- B. A =2+7i
- C. A =7-2i
- D. A =-7+2i
-
Câu 10:
Cho $A =\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0&6\\6&1&0&3\\9&0&a&4\\5&5&2&5\end{array}} \right|$. Biết rằng các số 2006, 6103, 5525 chia hết cho 17 và 0. Với giá trị nào của a thì detA chia hết cho 17
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 7
-
Câu 11:
Giải phương trình sau: $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{\mathop x\nolimits^2 }&{\mathop x\nolimits^3 }\\1&a&{\mathop a\nolimits^2 }&{\mathop a\nolimits^3 }\\1&b&{\mathop b\nolimits^2 }&{\mathop b\nolimits^3 }\\1&c&{\mathop c\nolimits^2 }&{\mathop c\nolimits^3 }\end{array}} \right|$.Biết a,b,c là 3 số thực khác nhau từng đôi một.
- A. Phương trình vô nghiệm
- B. Phương trình có 3 nghiệm a,b,c
- C. Phương trình có 3 nghiệm a+b.b+c,c+a
- D. Phương trình có 1 nghiệm x=a
-
Câu 12:
Cho $f(x)=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 1}&x\\3&4&2&{\mathop x\nolimits^2 }\\{ - 2}&1&3&{2x}\\1&{ - 1}&2&1\end{array}} \right|$. Khẳng định đúng là?
- A. f có 3 bậc
- B. f có 4 bậc
- C. Bậc của f nhỏ hơn hoặc bằng 2
- D. CCKĐS
-
Câu 13:
Tìm số nghiệm phận biệt k của phương trình $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&x&{ - 1}&{ - 1}\\1&{\mathop x\nolimits^2 }&{ - 1}&{ - 1}\\0&1&1&1\\0&2&0&2\end{array}} \right| = 0$
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 14:
Giải phương trình: $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 2}&x&1\\1&{ - 2}&{\mathop x\nolimits^2 }&1\\2&1&3&0\\{ - 2}&1&2&4\end{array}} \right| = 0$
- A. x = 0
- B. x = 0,x = 1
- C. x = 1,x = 2
- D. Cả 3 câu trên đều sai
-
Câu 15:
Giải phương trình: $\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&x&0\\2&1&{ - 1}&3\\1&2&{2x}&x\\{ - 2}&1&3&1\end{array}} \right| = 0$
- A. x = 0,x = 1
- B. x = 0, x = 2
- C. x = 1, x = 2
- D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
-
Câu 16:
Tính $I=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\a&b&c\\{b + a}&{c + a}&{a + b}\end{array}} \right|$
- A. I = 0
- B. I = abc
- C. I = (a+b+c)abc
- D. I = (a+b)(b+c)(a+c)
-
Câu 17:
Tính $I=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&2&3\\2&1&3&0\\{ - 2}&2&{ - 4}&{ - 6}\\3&2&1&5\end{array}} \right|$
- A. 5
- B. -2
- C. 3
- D. 0
-
Câu 18:
Cho 2 ma trận $A= \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\0&0\end{array}} \right);B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\0&2\\0&3\end{array}} \right)$
- A. AB = BA
- B. AB xác định nhưng BA không xác đinh
- C. $BA=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0\\0&0\\0&0\end{array}} \right)$
- D. Không xác định
-
Câu 19:
Ma trận nào sau đây khả nghịch?
- A. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&2\\2&2&4\\1&2&0\end{array}} \right)$
- B. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&3\\{ - 3}&0&0\\1&0&2\end{array}} \right)$
- C. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&{ - 2}\\{ - 2}&0&2\\3&0&{ - 3}\end{array}} \right)$
- D. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&1&2\\4&3&{ - 1}\\2&4&1\end{array}} \right)$
-
Câu 20:
Cho $A =\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\2&3&{ - 1}&4\\{ - 1}&1&0&2\\2&2&3&m\end{array}} \right)$. Với giá trị nào của m thì A khả nghịch.
- A. m = 12/7
- B. m = 4/7
- C. $m \ne \frac{{12}}{7}$
- D. Vô số m
-
Câu 21:
Tính hạng của ma trận $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&1&2&4\\2&2&3&5&7\\3&{ - 4}&5&2&{10}\\5&{ - 6}&7&6&{18}\end{array}} \right)$
- A. r(A) = 4
- B. r(A) = 2
- C. r(A) = 3
- D. r(A) = 1
-
Câu 22:
Tính $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&2&1\\2&{ - 2}&{m + 5}&{\mathop m\nolimits^2 + 1}\\1&{ - 1}&2&{m - 1}\end{array}} \right) $ với giá trị nào của m thì r(A)=3
- A. $m \ne 2$
- B. $m \ne -2$
- C. $m \ne 2$và $m \ne -1$
- D. Không tồn tại m
-
Câu 23:
Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&0&0\\2&3&0\\3&1&1\end{array}} \right)$. Gọi M là tập tất cả các phần tử của $\mathop A\nolimits^{ - 1}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. -1, -1/6, 1/3
- B. 6, 3, 2
- C. -1, 1/6, 1/3
- D. 1/2, 1, 1/3
-
Câu 24:
Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&3\\2&3&0&4\\4&{ - 2}&5&6\\{ - 1}&{k + 1}&4&{\mathop k\nolimits^2 + 2}\end{array}} \right)$. Với giá trị nào của k thì $r(A) \ge 3.$
- A. Mọi giá trị của K
- B. $K \ne 5$
- C. $K\ne 1$
- D. Không tồn tại K
-
Câu 25:
Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&2&1\\ 2&4&2\\ 3&{ - 1}&4 \end{array}} \right)\left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&{ - 1}&2\\ 2&3&m\\ 3&0&{m + 1} \end{array}} \right)$ . Tìm m để A khả nghịch
- A. Không tồn tại giá trị m
- B. Với mọi giá trị m
- C. m = 5
- D. m = 6
Câu 1:
Cho định thức B=\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&m\\2&1&{2m - 2}\\1&0&2\end{array}} \right|.Tìm tất cả m để B>0
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #1
Đề số 1 bao gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm Đại số tuyến tính, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #10
Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #11
Đề số 11 của môn Đại số tuyến tính bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Đại số tuyến tính ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #2
Bắt đầu ôn luyện với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #3
Đề số 3 của môn Đại số tuyến tính bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Đại số tuyến tính ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề #4
Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.