Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #11
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Tìm vi phân của hàm hai biến
- A. $dz = (\cos x + \sin y + x + y)dy$
- B. $dz = (\cos x + y)dx + (x - \sin y)dy$
- C. $dz = (\cos x + \sin y + x + y)dx$
- D. $dz = (\cos x + y)dx + (x + \sin y)dy$
-
Câu 2:
Cho hàm số $z = f(x,y) = {x^y}$ . Tính $\frac{{\partial f(3,2)}}{{\partial x}}$
- A. 3
- B. 2
- C. 6
- D. 9.ln3
-
Câu 3:
Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm $z = {x^2} + 2x + 2y + 4$ trong miền $- 2 \le x \le 1, - 1 \le x \le 1$
- A. M= 9, m= 2
- B. M= 8, m=
- C. M= 10, m= 2
- D. M= 12, m= -2
-
Câu 4:
Tìm cực trị của hàm $z = {x^2} + 3{y^2} + x - y$ với điều kiện $x + y = 1$ Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. z đạt CĐ tại $M(\frac{1}{2},\frac{1}{2})$
- B. z đạt CTiểu tại $M(\frac{1}{2},\frac{1}{2})$
- C. z ko có cực trị
- D. Các khẳng định trên sai
-
Câu 5:
Tìm điểm cực trị của hàm 2 biến $f(x,y) = {x^3} + {y^3} - 3xy$
- A. $x = 1,y = 1$
- B. $x = 0,y = 0$
- C. $x = 1,y = 0$
- D. $x = 0,y = 1$
-
Câu 6:
Tìm giá trị cực đại M của hàm 2 biến $f(x,y) = 4(x - y) - {x^2} - {y^2}$
- A. M = 8
- B. M = 9
- C. M = 10
- D. M = 7
-
Câu 7:
Tìm giá trị lớn nhất(GTLN) của hàm số $z = f(x,y) = x + y$ trên $D = \left\{ {(x,y)/1 \le x \le 2,0 \le y \le 1} \right\}$
- A. GTLN=3
- B. GTLN=2
- C. GTLN=1
- D. GTLN= 4
-
Câu 8:
Cho hàm số xác định từ phương trình ${z^3} - 4xz + {y^2} - 4 = 0$ . Tính z'x, z'y tại Mo(1,-2,2)
- A. z'x=1, z'y= $\frac{1}{2}$
- B. z'x= 0, z'y= 1
- C. z'x= 0, z'y= -1
- D. z'x= $\frac{1}{2}$ , z'y= 1
-
Câu 9:
Biểu diễn cận lấy tích phân của miền phẳng $\Omega $ sau đây trong hệ tọa độ Descartes ${\rm{Or}}\varphi $: $\Omega = \left\{ {(x,y)|{x^2} + {y^2} \le 4,y \ge - x,y \ge 0} \right\}$
- A. $\left\{ \begin{array}{l}0 \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{4},\\0 \le r \le 2\end{array} \right.$
- B. $\left\{ \begin{array}{l} - \frac{\pi }{4} \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{4},\\0 \le r \le 2\end{array} \right.$
- C. $\left\{ \begin{array}{l}0 \le \varphi \le \pi ,\\0 \le r \le 2\end{array} \right.$
- D. $\left\{ \begin{array}{l}0 \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{4},\\0 \le r \le 4\end{array} \right.$
-
Câu 10:
Cho $z(x,y) = \ln (x + \sqrt {{x^2} + {y^2}} )$ . Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{1}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$
- B. $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{{ - 1}}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$
- C. $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{{2x}}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$
- D. $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{x}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$
-
Câu 11:
Tính tích phân $I = \int_{ - 1}^1 {dx} \int_{ - 1}^{{x^2}} {(2xy + 3)dy} $
- A. $I = 3$
- B. $I = \frac{2}{3}$
- C. $I = 1$
- D. $I = 0$
-
Câu 12:
Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân $(1 + {x^2})dy + ydx = 0$ với điều kiện đầu $y(1) = 1$
- A. $y = {e^{\frac{\pi }{4} - \arctan x}}$
- B. $y = x{e^{\frac{\pi }{4} - \arctan x}}$
- C. $y = {e^{\frac{\pi }{4} - x\arctan x}}$
- D. $y = {e^{ - \arctan x}}$
-
Câu 13:
Dùng tọa độ cực, tính tích phân: $\int\limits_{ - 2}^2 {\int\limits_0^{\sqrt {4 - {y^2}} } {({x^2} + {y^2}} } {)^{\frac{3}{2}}}dxdy$
- A. $\frac{{32\pi }}{5}$
- B. $\frac{{64\pi }}{5}$
- C. $8\pi$
- D. $4\pi $
-
Câu 14:
Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân toàn phần: $(1 + \cos y)dx - (x\sin y + 1)dy = 0$
- A. $x - y + x\cos y = C$
- B. $xy - x\cos y = C$
- C. $xy + x\cos y = C$
- D. $y - x + x\cos y = C$
-
Câu 15:
Theo phương pháp biến thiên hằng số Lagrange, nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'=ycotx=sinxex có dạng:
- A. $y = C\left( x \right){\rm{ }}sinx$
- B. $y = \frac{{C(x)}}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}}$
- C. $y = C(x) + \sin x$
- D. $y = C(x) - \sin x$
-
Câu 16:
Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $xy\ln ydx + \sqrt {1 + {x^2}} dy = 0$
- A. $\sqrt {1 + {x^2}} + \ln |\ln y| = C$
- B. $\arctan x + \ln |\ln y| = C$
- C. $\sqrt {1 + {x^2}} + y\ln y = C$$\arcsin x + \ln |\ln y| = C$
-
Câu 17:
Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: y" - 4y'+3y=0
- A. $y = \mathop C\nolimits_1 {e^{ - x}} + \mathop C\nolimits_2 {e^{3x}}$
- B. $y = \mathop C\nolimits_1 {e^x} + \mathop C\nolimits_2 {e^{3x}}$
- C. $y = \mathop C\nolimits_1 {e^x} + \mathop C\nolimits_2 {e^{ - 3x}}$
- D. $y = \mathop C\nolimits_1 {e^{2x}} + \mathop C\nolimits_2 {e^{3x}}$
-
Câu 18:
Một nghiệm riêng của phương trình y"-3y'+2y=2x2-3 có dạng:
- A. $\mathop y\nolimits_r = a{e^x} + b{e^{2x}}$
- B. $\mathop y\nolimits_r = (a{x^2} + bx + c){e^x}$
- C. $\mathop y\nolimits_r = ax + bx + c$
- D. $\mathop y\nolimits_r = (a{x^2} + bx + c){e^{2x}}$
-
Câu 19:
Tìm nghiệm tổng quát của phương trình
- A. $\mathop {y = C}\nolimits_1 {e^{2x}} + \mathop C\nolimits_2 x{e^{2x}};\mathop {\mathop C\nolimits_1 ,C}\nolimits_2 \in R$
- B. $y = {e^{2x}} + (\mathop C\nolimits_1 \cos (2x) + \mathop C\nolimits_2 \sin (2x));\mathop C\nolimits_1 ,\mathop C\nolimits_2 \in R$
- C. $\mathop {y = C}\nolimits_1 {e^{2x}} + \mathop C\nolimits_2 {e^{2x}};\mathop {\mathop C\nolimits_1 ,C}\nolimits_2 \in R$
- D. $\mathop {y = C}\nolimits_1 {e^{ - 2x}} + \mathop C\nolimits_2 x{e^{ - 2x}};\mathop {\mathop C\nolimits_1 ,C}\nolimits_2 \in R$
-
Câu 20:
Tính tích phân $I = \int\limits_{ - 1}^1 {dx\int\limits_{ - 1}^{{x^2}} {(2xy + 3)dy} }$
- A. I = 1
- B. I = 2/3
- C. I = 1
- D. I = 0
Câu 1:
Tìm vi phân của hàm hai biến
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A2. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm Toán cao cấp A2, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #2
Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A2. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #3
Đề số 3 của môn Toán cao cấp A2 bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Toán cao cấp A2 ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #4
Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A2. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #5
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Toán cao cấp A2 với đề số 5. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.