Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #11

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tìm vi phân của hàm hai biến 

    • A. $dz = (\cos x + \sin y + x + y)dy$
    • B. $dz = (\cos x + y)dx + (x - \sin y)dy$
    • C. $dz = (\cos x + \sin y + x + y)dx$
    • D. $dz = (\cos x + y)dx + (x + \sin y)dy$
  2. Câu 2:

    Cho hàm số $z = f(x,y) = {x^y}$ . Tính $\frac{{\partial f(3,2)}}{{\partial x}}$

    • A. 3
    • B. 2
    • C. 6
    • D. 9.ln3
  3. Câu 3:

    Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm $z = {x^2} + 2x + 2y + 4$ trong miền $- 2 \le x \le 1, - 1 \le x \le 1$

    • A. M= 9, m= 2
    • B. M= 8, m=
    • C. M= 10, m= 2
    • D. M= 12, m= -2
  4. Câu 4:

    Tìm cực trị của hàm $z = {x^2} + 3{y^2} + x - y$ với điều kiện $x + y = 1$ Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. z đạt CĐ tại $M(\frac{1}{2},\frac{1}{2})$
    • B. z đạt CTiểu tại $M(\frac{1}{2},\frac{1}{2})$
    • C. z ko có cực trị
    • D. Các khẳng định trên sai
  5. Câu 5:

    Tìm điểm cực trị của hàm 2 biến $f(x,y) = {x^3} + {y^3} - 3xy$

    • A. $x = 1,y = 1$
    • B. $x = 0,y = 0$
    • C. $x = 1,y = 0$
    • D. $x = 0,y = 1$
  6. Câu 6:

    Tìm giá trị cực đại M của hàm 2 biến $f(x,y) = 4(x - y) - {x^2} - {y^2}$

    • A. M = 8
    • B. M = 9
    • C. M = 10
    • D. M = 7
  7. Câu 7:

    Tìm giá trị lớn nhất(GTLN) của hàm số $z = f(x,y) = x + y$ trên $D = \left\{ {(x,y)/1 \le x \le 2,0 \le y \le 1} \right\}$

    • A. GTLN=3
    • B. GTLN=2
    • C. GTLN=1
    • D. GTLN= 4
  8. Câu 8:

    Cho hàm số xác định từ phương trình ${z^3} - 4xz + {y^2} - 4 = 0$ . Tính z'x, z'y tại Mo(1,-2,2)

    • A. z'x=1, z'y= $\frac{1}{2}$
    • B. z'x= 0, z'y= 1
    • C. z'x= 0, z'y= -1
    • D. z'x= $\frac{1}{2}$ , z'y= 1
  9. Câu 9:

    Biểu diễn cận lấy tích phân của miền phẳng $\Omega $ sau đây trong hệ tọa độ Descartes ${\rm{Or}}\varphi $:  $\Omega = \left\{ {(x,y)|{x^2} + {y^2} \le 4,y \ge - x,y \ge 0} \right\}$

    • A. $\left\{ \begin{array}{l}0 \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{4},\\0 \le r \le 2\end{array} \right.$
    • B. $\left\{ \begin{array}{l} - \frac{\pi }{4} \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{4},\\0 \le r \le 2\end{array} \right.$
    • C. $\left\{ \begin{array}{l}0 \le \varphi \le \pi ,\\0 \le r \le 2\end{array} \right.$
    • D. $\left\{ \begin{array}{l}0 \le \varphi \le \frac{{3\pi }}{4},\\0 \le r \le 4\end{array} \right.$
  10. Câu 10:

    Cho $z(x,y) = \ln (x + \sqrt {{x^2} + {y^2}} )$ . Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{1}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$
    • B. $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{{ - 1}}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$
    • C. $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{{2x}}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$
    • D. $\frac{{\partial z}}{{\partial x}} = \frac{x}{{\sqrt {{x^2} + {y^2}} }}$
  11. Câu 11:

    Tính tích phân $I = \int_{ - 1}^1 {dx} \int_{ - 1}^{{x^2}} {(2xy + 3)dy} $

    • A. $I = 3$
    • B. $I = \frac{2}{3}$
    • C. $I = 1$
    • D. $I = 0$
  12. Câu 12:

    Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân $(1 + {x^2})dy + ydx = 0$ với điều kiện đầu $y(1) = 1$

    • A. $y = {e^{\frac{\pi }{4} - \arctan x}}$
    • B. $y = x{e^{\frac{\pi }{4} - \arctan x}}$
    • C. $y = {e^{\frac{\pi }{4} - x\arctan x}}$
    • D. $y = {e^{ - \arctan x}}$
  13. Câu 13:

    Dùng tọa độ cực, tính tích phân: $\int\limits_{ - 2}^2 {\int\limits_0^{\sqrt {4 - {y^2}} } {({x^2} + {y^2}} } {)^{\frac{3}{2}}}dxdy$

    • A. $\frac{{32\pi }}{5}$
    • B. $\frac{{64\pi }}{5}$
    • C. $8\pi$
    • D. $4\pi $
  14. Câu 14:

    Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân toàn phần: $(1 + \cos y)dx - (x\sin y + 1)dy = 0$

    • A. $x - y + x\cos y = C$
    • B. $xy - x\cos y = C$
    • C. $xy + x\cos y = C$
    • D. $y - x + x\cos y = C$
  15. Câu 15:

    Theo phương pháp biến thiên hằng số Lagrange, nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'=ycotx=sinxecó dạng:

    • A. $y = C\left( x \right){\rm{ }}sinx$
    • B. $y = \frac{{C(x)}}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}}$
    • C. $y = C(x) + \sin x$
    • D. $y = C(x) - \sin x$
  16. Câu 16:

    Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $xy\ln ydx + \sqrt {1 + {x^2}} dy = 0$

    • A. $\sqrt {1 + {x^2}} + \ln |\ln y| = C$
    • B. $\arctan x + \ln |\ln y| = C$
    • C. $\sqrt {1 + {x^2}} + y\ln y = C$$\arcsin x + \ln |\ln y| = C$
  17. Câu 17:

    Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: y" - 4y'+3y=0

    • A. $y = \mathop C\nolimits_1 {e^{ - x}} + \mathop C\nolimits_2 {e^{3x}}$
    • B. $y = \mathop C\nolimits_1 {e^x} + \mathop C\nolimits_2 {e^{3x}}$
    • C. $y = \mathop C\nolimits_1 {e^x} + \mathop C\nolimits_2 {e^{ - 3x}}$
    • D. $y = \mathop C\nolimits_1 {e^{2x}} + \mathop C\nolimits_2 {e^{3x}}$
  18. Câu 18:

    Một nghiệm riêng của phương trình y"-3y'+2y=2x2-3 có dạng:

    • A. $\mathop y\nolimits_r = a{e^x} + b{e^{2x}}$
    • B. $\mathop y\nolimits_r = (a{x^2} + bx + c){e^x}$
    • C. $\mathop y\nolimits_r = ax + bx + c$
    • D. $\mathop y\nolimits_r = (a{x^2} + bx + c){e^{2x}}$
  19. Câu 19:

    Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 

    • A. $\mathop {y = C}\nolimits_1 {e^{2x}} + \mathop C\nolimits_2 x{e^{2x}};\mathop {\mathop C\nolimits_1 ,C}\nolimits_2 \in R$
    • B. $y = {e^{2x}} + (\mathop C\nolimits_1 \cos (2x) + \mathop C\nolimits_2 \sin (2x));\mathop C\nolimits_1 ,\mathop C\nolimits_2 \in R$
    • C. $\mathop {y = C}\nolimits_1 {e^{2x}} + \mathop C\nolimits_2 {e^{2x}};\mathop {\mathop C\nolimits_1 ,C}\nolimits_2 \in R$
    • D. $\mathop {y = C}\nolimits_1 {e^{ - 2x}} + \mathop C\nolimits_2 x{e^{ - 2x}};\mathop {\mathop C\nolimits_1 ,C}\nolimits_2 \in R$
  20. Câu 20:

    Tính tích phân $I = \int\limits_{ - 1}^1 {dx\int\limits_{ - 1}^{{x^2}} {(2xy + 3)dy} }$

    • A. I = 1
    • B. I = 2/3
    • C. I = 1
    • D. I = 0
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Tìm vi phân của hàm hai biến 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →