Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #8
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho PBĐTT $f:\mathop R\nolimits^3 \to \mathop R\nolimits^3$ định bởi $f(x,y,z) = (x;x - y + 4z;x - 2y + 8z)$ . Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của ker f :
- A. (0;4;1)
- B. (0;-1;4)
- C. (1;0;0),(0;-1,4)
- D. (1;0;0),(0;-1,-2)
-
Câu 2:
Cho $f:\mathop R\nolimits^3 \to \mathop R\nolimits^3$ , Tập V tất cả $(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )$$f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = (\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 + \mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 + \mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_1 - \mathop x\nolimits_2 - \mathop x\nolimits_3 )$ thỏa $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )$ =0 là:
- A. $V = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )/\mathop x\nolimits_1 = \mathop x\nolimits_2 = \mathop x\nolimits_3 = 0} \right\}$
- B. $V = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )/\mathop x\nolimits_1 = 0,\mathop x\nolimits_2 = - \mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_3 \in R} \right\}$
- C. $V = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )/\mathop x\nolimits_1 = 3\mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_2 = 3\mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_3 \in R} \right\}$
- D. $V = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )/\mathop x\nolimits_1 = 3\mathop x\nolimits_3 + 1,\mathop x\nolimits_2 = 3\mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_3 \in R} \right\}$
-
Câu 3:
Ma trận của dạng toàn phương $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop x\nolimits_1 }\nolimits^2 - 2\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2 - \mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_3 $ là:
- A. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 2}&{ - 1}\\{ - 2}&0&0\\{ - 1}&0&0\end{array}} \right)$
- B. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&{\frac{{ - 1}}{2}}\\{ - 1}&0&0\\{\frac{{ - 1}}{2}}&0&0\end{array}} \right)$
- C. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{1}{2}}&{ - 1}&{\frac{{ - 1}}{2}}\\{ - 1}&0&0\\{\frac{{ - 1}}{2}}&0&0\end{array}} \right)$
-
Câu 4:
Viết dạng toàn phương có ma trận trong cơ sở chính tắc $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 3}&0\\{ - 3}&2&0\\0&0&{ - 5}\end{array}} \right)$
- A. $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop {2x}\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {2x}\nolimits_2 }\nolimits^2 - 5\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 - 6\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2$
- B. $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop {2x}\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {2x}\nolimits_2 }\nolimits^2 - 5\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 - 3\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2$
- C. $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop x\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {2x}\nolimits_2 }\nolimits^2 - \frac{5}{2}\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 - 3\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2$
- D. Một đáp án khác
-
Câu 5:
Tìm tất cả các giá trị của m để dạng toàn phương $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop {5x}\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {5x}\nolimits_2 }\nolimits^2 + m\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 + 6\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2 + 6\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_3 - 4\mathop x\nolimits_2 \mathop x\nolimits_3 $ xác định âm:
- A. m > 25
- B. $m \le 25$
- C. m = 25
- D. Không có giá trị m
-
Câu 6:
Tìm tất cả các giá trị của m để dạng toàn phương $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop {5x}\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {4x}\nolimits_2 }\nolimits^2 + m\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 - 4\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2 + 2\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_3 $
- A. m > 2
- B. $m \le 2$
- C. m = 2
- D. $\forall m \in R$
-
Câu 7:
Hàm số $y = \mathop e\nolimits^x - x - 1$ có tiệm cận là:
- A. y= -x-1
- B. y=x+1
- C. y=1-x
- D. y=x-1
-
Câu 8:
Tìm nghiệm của phương trình $\mathop e\nolimits^x = 1 + x$
- A. Phương trình có nghiệm duy nhất x=0
- B. Phương trình có nghiệm duy nhất x=1/3
- C. Phương trình có nghiệm duy nhất x=2/3
- D. Các câu trên đều sai
-
Câu 9:
Tìm giá trị bé nhất của hàm số $f(x) = \sqrt {6 - 5x}$ trên đoạn [-1,1]
- A. 0
- B. 1/2
- C. 1
- D. 3/2
-
Câu 10:
Cho hàm số $y = 2x\mathop e\nolimits^x $ . Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. Điểm uốn tại -2
- B. Điểm uốn tại 1
- C. Điểm uốn tại e
- D. Điểm uốn tại 0
-
Câu 11:
Cho hàm số $y = 1 + \ln (2 + \mathop x\nolimits^x )$ Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. y tăng trên $(0, + \infty )$ , giảm trên $( - \infty ,0)$
- B. y tăng trên $( - \infty ,1)$ , giảm trên $(2, + \infty )$
- C. y luôn tăng
- D. y luôn giảm
-
Câu 12:
Tính $I = \int\limits_1^{\mathop e\nolimits^2 } {\frac{{2dt}}{{t\sqrt {\ln t + 2} }}} $
- A. $8 - 4\sqrt 2$
- B. $2(\mathop e\nolimits^2 - 1)$
- C. $2\mathop e\nolimits^2$
- D. 2
-
Câu 13:
Một nguyên hàm của hàm số: $y = \frac{1}{{1 - \cos x}}$ là:
- A. $- \cot \frac{x}{2}$
- B. $\cot \frac{x}{2}$
- C. $ - \frac{1}{2}\cot g\frac{x}{2}$
- D. $- 2\cot g\frac{x}{2}$
-
Câu 14:
Tính tích phân của: $I = \int_1^3 {\sqrt {\mathop x\nolimits^2 - 4x + 4dx} } $
- A. 1
- B. 2
- C. -2
- D. -3
-
Câu 15:
Một nguyên hàm của hàm số: $y = \frac{1}{{1 + \cos x}}$ là:
- A. $tg\frac{x}{2}$
- B. $- \frac{1}{2}tg\frac{x}{2}$
- C. $ - 2tg\frac{x}{2}$
-
Câu 16:
Một nguyên hàm của hàm số: $y = \frac{1}{{\mathop {\sin }\nolimits^2 x + 2\mathop {\cos }\nolimits^2 x}}$ là
- A. $\frac{1}{{\sqrt 2 }}arctg(\frac{{tgx}}{{\sqrt 2 }}) + C$
- B. $\sqrt 2 arctg(\frac{{tgx}}{{\sqrt 2 }}) + C$
- C. $ - \sqrt 2 arctg(\frac{{tgx}}{{\sqrt 2 }}) + C$
- D. $- \frac{1}{{\sqrt 2 }}arctg(\frac{{tgx}}{{\sqrt 2 }}) + C$
-
Câu 17:
Một nguyên hàm của hàm số: $y = \mathop { - xe}\nolimits^{ - x}$
- A. $\mathop {(x - 1)e}\nolimits^{ - x}$
- B. $\mathop {(x + 1)e}\nolimits^{ - x}$
- C. $\mathop { - (x + 1)e}\nolimits^{ - x} $
- D. $\mathop {( - x + 1)e}\nolimits^{ - x}$
-
Câu 18:
Tính tích phân của: $\int {(1 - \frac{1}{{\mathop x\nolimits^2 }}} )\sqrt {x\sqrt x } dx$
- A. $I = \frac{{4(\mathop x\nolimits^2 + 5)}}{{7\sqrt[4]{x}}} + C$
- B. $I = \frac{{3(\mathop x\nolimits^2 + 7)}}{{7\sqrt[3]{x}}} + C$
- C. $I = \frac{{3(\mathop x\nolimits^2 + 7)}}{{7\sqrt[4]{x}}} + C$
- D. $I = \frac{{4(\mathop x\nolimits^2 + 7)}}{{7\sqrt[4]{x}}} + C$
-
Câu 19:
Tính tích phân của: $I = \frac{{\mathop e\nolimits^{3x} + 1}}{{\mathop e\nolimits^x + 1}}dx$
- A. $I = \frac{1}{2}\mathop e\nolimits^{2x} - \mathop e\nolimits^x + x + C$
- B. $I = \frac{1}{2}\mathop e\nolimits^{2x} - \mathop e\nolimits^{ - x} + x + C$
- C. $I = \frac{1}{3}\mathop e\nolimits^{3x} - \mathop e\nolimits^{ - x} + x + C$
- D. $I = \frac{1}{2}\mathop e\nolimits^{2x} + \mathop e\nolimits^{ - x} + x + C$
-
Câu 20:
Tính tích phân của: $I = \int {\frac{{dx}}{{\mathop e\nolimits^x + \mathop e\nolimits^{ - x} }}dx}$
- A. $I = - {\rm{ar}}ctg(\mathop e\nolimits^x ) + C$
- B. $I = {\rm{ar}}ctg(\mathop e\nolimits^x ) + C$
- C. $I = {\rm{ar}}ctg(\mathop e\nolimits^{ - x} ) + C$
- D. $I = \frac{1}{2}{\rm{ar}}ctg(\mathop e\nolimits^x ) + C$
Câu 1:
Cho PBĐTT định bởi . Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của ker f :
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A2. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm Toán cao cấp A2, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #11
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Toán cao cấp A2 với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #2
Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A2. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #3
Đề số 3 của môn Toán cao cấp A2 bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Toán cao cấp A2 ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #4
Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A2. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.