Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #9
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Tính tích phân của: $I = \int {\frac{{\mathop e\nolimits^x dx}}{{\mathop {2 + e}\nolimits^x }}dx}$
- A. $I = \ln (2 + \mathop e\nolimits^x ) + C$
- B. $I = 2\ln (2 + \mathop e\nolimits^x ) + C$
- C. $I = - 2\ln (2 + \mathop e\nolimits^x ) + C$
- D. $I = - \ln (2 + \mathop e\nolimits^x ) + C$
-
Câu 2:
Tính tích phân của: $I = \int\limits_0^{\sqrt 3 } {x{\rm{ar}}ctgxdx} $
- A. $I = \frac{{2\pi }}{3} - \frac{{\sqrt 3 }}{2}$
- B. $I = \frac{{2\pi }}{3} + \frac{{\sqrt 3 }}{2}$
- C. $I = - \frac{{2\pi }}{3} - \frac{{\sqrt 3 }}{2}$
- D. $I = - \frac{{2\pi }}{3} + \frac{{\sqrt 3 }}{2}$
-
Câu 3:
Tính tích phân của: $I = \int\limits_1^0 {x\sqrt[3]{{1 - xdx}}} $
- A. $I = 60\frac{2}{7}$
- B. $I = 66\frac{2}{7}$
- C. $I = - 60\frac{2}{7}$
- D. $I = - 66\frac{2}{7}$
-
Câu 4:
Tính tích phân của: $I = \int {\frac{{x + 1}}{{\sqrt x }}} dx$
- A. $I = \frac{2}{3}x\sqrt x + 2\sqrt x + C$
- B. $I = \frac{1}{3}x\sqrt x + 2\sqrt x + C$
- C. $I = \frac{2}{3}x\sqrt x + 3\sqrt x + C$
- D. $I = \frac{2}{3}\mathop x\nolimits^2 \sqrt x + 3\sqrt x + C$
-
Câu 5:
Tính tích phân của: $I = \int {(2x + 1)\mathop e\nolimits^{3x} } dx$
- A. $I = \frac{1}{3}(2x + 1)\mathop e\nolimits^{3x} - \frac{1}{9}\mathop e\nolimits^{3x} + C$
- B. $I = \frac{1}{6}(2x + 1)\mathop e\nolimits^{3x} - \frac{1}{3}\mathop e\nolimits^{3x} + C$
- C. $I = \frac{1}{2}(2x + 1)\mathop e\nolimits^{3x} - \frac{1}{9}\mathop e\nolimits^{3x} + C$
- D. $I = \frac{1}{6}(2x + 1)\mathop e\nolimits^{3x} - \frac{1}{9}\mathop e\nolimits^{3x} + C$
-
Câu 6:
Hãy chỉ ra tập xác định của hàm: $y = f(x) = \sqrt {\mathop {\log }\nolimits_2 (3x + 4)}$
- A. ${\rm{[}} - 1; + \infty )$
- B. $(1; + \infty )$
- C. ${\rm{[}}\frac{{ - 1}}{3}; + \infty )$
- D. $( - 1; + \infty )$
-
Câu 7:
Câu nào sau đây chỉ đúng đạo hàm của hàm số: $y = f(x) = \cos (\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } )$
- A. $\frac{{x\sin (\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } )}}{{(\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } )}}$
- B. $\frac{{ - x\sin (\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } )}}{{(\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } )}}$
- C. $\frac{{2x\sin (\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } )}}{{(\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } )}}$
- D. $\frac{{x\cos (\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } )}}{{(\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } )}}$
-
Câu 8:
Tìm các hệ số a,b để: $f(x) = \frac{a}{{x + 2}} + \frac{b}{{x + 6}}$
- A. $\left\{ \begin{array}{l}a = - \frac{1}{4}\\b = \frac{{13}}{4}\end{array} \right.$
- B. $\left\{ \begin{array}{l}a = - \frac{1}{4}\\b = - \frac{{13}}{4}\end{array} \right.$
- C. $\left\{ \begin{array}{l}a = - \frac{1}{4}\\b = - \frac{3}{4}\end{array} \right.$
- D. $\left\{ \begin{array}{l}a = \frac{1}{4}\\b = - \frac{3}{4}\end{array} \right.$
-
Câu 9:
Giá trị lớn nhất của hàm số trên bằng:$f(x) = x + 2\cos x\left[ {0,\pi } \right]$
- A. $\sqrt 3 + \frac{\pi }{6}$
- B. $\sqrt 3 - \frac{\pi }{6}$
- C. $\frac{{5\pi }}{6} - \sqrt 3$
- D. $\pi - 2$
-
Câu 10:
Giải phương trình biến số phân ly (x2+1)y'=xy
- A. $y = C\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 }$
- B. $y = C\sqrt {1 + x} $
- C. $y = - C\sqrt {1 + \mathop x\nolimits^2 } $
- D. $y = - C\sqrt {1 + x} $
-
Câu 11:
Giải phương trình biến số phân ly: (x2-yx2)y'+y2+xy2=0
- A. $\ln \left| {\frac{x}{y}} \right| - \frac{1}{x} - \frac{1}{y} = C$$\ln \left| {\frac{x}{y}} \right| - \frac{1}{x} - \frac{1}{y} = C$
- B. $\ln \left| {\frac{x}{y}} \right| + \frac{1}{x} - \frac{1}{y} = C$
- C. $\ln \left| {\frac{x}{y}} \right| - \frac{1}{x} + \frac{1}{y} = C$
- D. $\ln \frac{x}{y} - \frac{1}{x} - \frac{1}{y} = C$
-
Câu 12:
Điều nào sau đây không đúng?
- A. Ma trận của một hệ trực chuẩn trong cơ sở bất kỳ là một ma trận trực giao
- B. Nếu A là ma trận trực giao thì At cũng là ma trận trực giao
- C. Ma trận trực giao chỉ nhận các giá trị riêng là 1 hoặc 1 −
- D. Nếu A, là hai ma tr B ận trực giao thì AB cũng là ma trận trực giao
-
Câu 13:
Tìm x, y, z sao cho ma trận $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{1}{3}}&{\frac{2}{3}}&{\frac{2}{3}}\\x&y&z\\0&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}}\end{array}} \right)$ là ma trận trực giao và det A =1:
- A. $x = \frac{2}{3},y = \frac{{ - 1}}{3},z = \frac{1}{3}$
- B. $x = \frac{4}{{3\sqrt 2 }},y = \frac{{ - 1}}{{3\sqrt 2 }},z = \frac{{ - 1}}{{3\sqrt 2 }}$
- C. $x = \frac{{ - 4}}{{3\sqrt 2 }},y = \frac{1}{{3\sqrt 2 }},z = \frac{{ - 1}}{{3\sqrt 2 }}$
- D. $x = - 4\sqrt 2 ,y = \sqrt 2 ,z = \sqrt 2 $
-
Câu 14:
Điều nào sau đây sai dưới đây?
- A. Tự đồng cấu f là tự đồng cấu trực giao khi và chỉ khi ma trận của f một trong cơ sở trực chuẩn là ma trận trực giao
- B. Tự đồng cấu f là tự đồng cấu đối xứng khi và chỉ khi ma trận của f một trong cơ sở trực chuẩn là ma trận đối xứng
- C. Mọi ma trận đối xứng đều chéo hoá trực giao được
- D. Ma trận đối xứng chỉ nhận các giá trị riêng khác 0
-
Câu 15:
Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&2&2\\2&3&{ - 1}\\2&{ - 1}&3\end{array}} \right)$ Tìm ma trận trực giao P sao cho Pt AP có dạng chéo:
- A. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&0&{\frac{2}{{\sqrt 6 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}\\2&{ - 1}&3\end{array}} \right),\mathop P\nolimits^{ - 1} AP = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&0&0\\0&5&0\\0&0&9\end{array}} \right)$
- B. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{ - 2}}{{\sqrt 6 }}}&0&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\\{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 6 }}}&{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\end{array}} \right),\mathop P\nolimits^{ - 1} AP = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&0&0\\0&4&0\\0&0&4\end{array}} \right)$
- C. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&0&{\frac{{ - 2}}{{\sqrt 6 }}}\end{array}} \right),\mathop P\nolimits^{ - 1} AP = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&0\\0&3&0\\0&0&3\end{array}} \right)$
- D. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}&{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\\{\frac{{ - 2}}{{\sqrt 6 }}}&0&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\end{array}} \right),\mathop P\nolimits^{ - 1} AP = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&0\\0&6&0\\0&0&6\end{array}} \right)$
-
Câu 16:
Cho $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{ - 1}&2\\{ - 1}&5&2\\2&2&2\end{array}} \right)$ Tìm ma trận trực giao P sao cho Pt AP có dạng chéo:
- A. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&0&{\frac{2}{{\sqrt 6 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 6 }}}\\{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}\end{array}} \right),\mathop P\nolimits^{ - 1} AP = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&0&0\\0&5&0\\0&0&9\end{array}} \right)$
- B. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{ - 2}}{{\sqrt 6 }}}&0&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\\{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 6 }}}&{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\end{array}} \right),\mathop P\nolimits^{ - 1} AP = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&0&0\\0&4&0\\0&0&4\end{array}} \right)$
- C. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}&0&{\frac{{ - 2}}{{\sqrt 6 }}}\end{array}} \right),\mathop P\nolimits^{ - 1} AP = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&0\\0&3&0\\0&0&3\end{array}} \right)$
- D. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 6 }}}&{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\\{\frac{{ - 2}}{{\sqrt 6 }}}&0&{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}\end{array}} \right),\mathop P\nolimits^{ - 1} AP = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&0&0\\0&6&0\\0&0&6\end{array}} \right)$
-
Câu 17:
Viết ma trận của dạng toàn phương Q trong cơ sở chính tắc: $Q(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_{3)} = 3\mathop {\mathop x\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {2x}\nolimits_2 }\nolimits^2 - \mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 + 2\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2 - 4\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_3 + 2\mathop x\nolimits_2 \mathop x\nolimits_3$
- A. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&2&{ - 4}\\2&2&2\\{ - 4}&2&{ - 1}\end{array}} \right)$
- B. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&2&{ - 4}\\0&2&2\\0&0&{ - 1}\end{array}} \right)$
- C. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&2&{ - 2}\\1&2&1\\{ - 2}&1&{ - 1}\end{array}} \right)$
- D. $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&2&{ - 4}\\2&{ - 2}&2\\{ - 4}&2&1\end{array}} \right)$
-
Câu 18:
Cho dạng toàn phương Q: R3 -> R xác định bởi $(x,y) = 2\mathop x\nolimits^2 - 6xy + \mathop y\nolimits^2 $ .Tìm ma trận của Q trong cơ sở $\left\{ {\mathop v\nolimits_1 = (1,0),\mathop v\nolimits_2 = (1,1)} \right\}$
- A. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 3}\\{ - 3}&1\end{array}} \right)$
- B. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 1}\\{ - 1}&{ - 3}\end{array}} \right)$
- C. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 6}\\{ - 6}&1\end{array}} \right)$
- D. $\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 6}\\0&1\end{array}} \right)$
-
Câu 19:
Cho dạng toàn phương Q: R3 -> R xác định bởi .Tìm chỉ số quán tính dương p và chỉ số quán tính âm q?
- A. p = 1, q = 2
- B. p = 2, q = 1
- C. p = 1, q = 1
- D. p = 0, q = 2
-
Câu 20:
Cho dạng toàn phương Q: R4 -> R xác định bởi $Q(x,y,z,t) = 3\mathop x\nolimits^2 + 2\mathop y\nolimits^2 - \mathop z\nolimits^2 - 2\mathop t\nolimits^2 + 2xy - 4yz + 2yt$ . Tìm chỉ số quán tính dương p và chỉ số quán tính âm q?
- A. $p = 1,q = 3$
- B. $p = 3,q = 1$
- C. $p = 2,q = 2$
- D. $p = 1,q = 2$
Câu 1:
Tính tích phân của:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #1
Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A2. Đề bao gồm 11 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm Toán cao cấp A2, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #11
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Toán cao cấp A2 với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #2
Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A2. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #3
Đề số 3 của môn Toán cao cấp A2 bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Toán cao cấp A2 ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #4
Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Toán cao cấp A2. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.