Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C1 online - Đề #15

5 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tính tích phân $\int {\frac{{x - 3}}{{{x^2} - 2x + 2}}} dx$

    • A. $\frac{1}{2}\ln |{x^2} - 2x + 2| - 2\arctan (x - 1) + C$
    • B. $\frac{1}{2}\ln |{x^2} - 2x + 2| - 4\arctan (x - 1)$
    • C. $\frac{1}{2}\ln |{x^2} + 2x + 2| - 4\arctan (x - 1)$
    • D. $\frac{1}{2}\ln |{x^2} + 2x + 2| - 4\arctan (x + 1)$
  2. Câu 2:

    Tính diện tích phẳng giới hạn bởi: $y = 2x,y = 2x + {\sin ^2}x\,(0 \le x \le \pi )$

    • A. $\frac{\pi }{2}$
    • B. $\frac{2 }{\pi}$
    • C. $\frac{2}{\pi } + \frac{1}{2}$
    • D. $\frac{\pi }{2} + \frac{1}{3}$
  3. Câu 3:

    Tính thể tích tròn xoay do $\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1$ quay quanh Oy.

    • A. $\frac{4}{3}\pi b{a^2}$
    • B. $\pi b{a^2}$
    • C. $\frac{2}{3}\pi b{a^2}$
    • D. $\frac{1}{3}\pi b{a^2}$
  4. Câu 4:

    Tính tích phân $\int {\frac{{dx}}{{\sqrt {{{(x + \frac{1}{2})}^2} + \frac{3}{4}} }}} $

    • A. $\ln |\frac{x}{2}\sqrt {{x^2} + x + 1} | + C$
    • B. $\ln |x + \frac{1}{2}\sqrt {{x^2} + x + 1} | + C$
    • C. $\ln |x + \sqrt {{x^2} + x + 1} | + C$
    • D. $\ln |x + \frac{1}{2} + \sqrt {{x^2} + x + \frac{1}{2}} | + C$
  5. Câu 5:

    Tính thể tích tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường:$y = 2x - 2{x^2},y = 0$ quay quanh Ox

    • A. $\frac{\pi }{3}$
    • B. $\frac{{2\pi }}{{15}}$
    • C. $\frac{{\pi }}{{15}}$
    • D. $\frac{{\pi }}{{20}}$
Câu 1 / 5Đã trả lời: 0 / 5
Câu 1

Câu 1:

Tính tích phân x3x22x+2dx\int {\frac{{x - 3}}{{{x^2} - 2x + 2}}} dx

Đề thi liên quan

Xem tất cả →