Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #1

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    1.Thuốc không có nguồn gốc từ:

    • A. Thực vật
    • B. Kim loại
    • C. Chất tổng hợp
    • D. Khoáng vật
  2. Câu 2:

    Thuốc không bao gồm:

    • A. Thuốc thành phẩm
    • B. Nguyên liệu làm thuốc
    • C. Thực phẩm chức năng
    • D. Vắc xin
  3. Câu 3:

    Không phải mục đích của thuốc:

    • A. Phòng bệnh
    • B. Chữa bệnh
    • C. Hỗ trợ chức năng các bộ phận trong cơ thể
    • D. Điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể
  4. Câu 4:

    Không phải quá trình của dược động học:

    • A. Sự hấp thu
    • B. Sự thải trừ
    • C. Sự phân phối
    • D. Sự bổ sung
  5. Câu 5:

    Điều kiện của vận chuyển thụ động:

    • A. Ít bị oxy hóa
    • B. Bão hòa
    • C. Đặc hiệu
    • D. Không tan được trong lipid
  6. Câu 6:

    Sự hấp thu của thuốc phụ thuộc vào:

    • A. Độ hòa tan của nước
    • B. pH tại nơi thuốc vào cơ thể
    • C. Bề mặt nơi hấp thu
    • D. Nồng độ thấp hấp thu nhanh hơn
  7. Câu 7:

    Các yếu tố không làm thay đổi thông số F ở người dùng thuốc

    • A. Táo bón, thức ăn ngọt nhân tạo
    • B. Người gầy, thức ăn mềm
    • C. Tiêu chảy, trẻ em
    • D. Suy gan, người già
  8. Câu 8:

    Thuốc được hấp thu hoàn toàn bằng:

    • A. Đường uống vào ruột non
    • B. Thuốc ngậm dưới lưỡi
    • C. Thuốc tiêm bắp
    • D. Thuốc bay hơi qua phổi
  9. Câu 9:

    Không phải ý nghĩa của việc gắn thuốc vào Protein huyết tương:

    • A. Dễ hấp thu
    • B. Chậm thải trừ
    • C. Giải phóng nhanh thuốc ra dạng tự do
    • D. Nồng độ thuốc tự do trong huyết tương và ngoài dịch kẽ luôn ở trạng thái cân bằng
  10. Câu 10:

    Vùng nào của não không có hàng rào máu não:

    • A. Sàn não thất bên
    • B. Sàn não thất ba
    • C. Sàn não thất bốn
    • D. Vùng hạ đồi
  11. Câu 11:

    Để đạt được nồng độ thuốc tự do tương đương như máu mẹ,thời gian cần để thuốc tự do sang máu thai nhi là:

    • A. 40 phút
    • B. 35 phút
    • C. 50 phút
    • D. 45 phút
  12. Câu 12:

    Yếu tố không làm thay đổi tốc độ chuyển hóa thuốc:

    • A. Tuổi
    • B. Di truyền
    • C. Yếu tố bệnh lý
    • D. Cân nặng
  13. Câu 13:

    Sự thải trừ thuốc qua đường khác là:

    • A. Phổi
    • B. Sữa
    • C. Mồ hôi
    • D. Sữa
  14. Câu 14:

    Liên kết hóa học có lực liên kết lớn và không thuận nghịch là:  

    • A. Liên kết ion
    • B. Liên kết cộng hóa trị
    • C. Liên kết Van-der-Waals
    • D. Liên kết hidro
  15. Câu 15:

    Tác dụng toàn thân của thuốc là:

    • A. Tác dụng ngay tại nơi thuốc tiếp xúc
    • B. Tác dụng khắp cơ thể
    • C. Tác dụng xảy ra sau khi thuốc được hấp thu vào máu
    • D. Tác dụng hiệp đồng tăng mức
  16. Câu 16:

    Sắp xếp đúng loại phản ứng dị ứng với typ tương ứng: I.Phản ứng phản vệ a.Typ I, II.Phản ứng Arthus b.Typ II, III.Phản ứng nhạy cảm muộn c.Typ III, IV.Phản ứng hủy tế bào d.Typ IV

    • A. Ia,IIb,IIId,IVc
    • B. Ib,IIc,IIIa,IVd
    • C. Ic,IIb,IIIa,IVd
    • D. Ia,IIc,IIId.IVb
  17. Câu 17:

    Tương tác dược động học là:

    • A. Tương tác cạnh tranh
    • B. Thay đổi sự hếp thụ của thuốc
    • C. Tương tác chức phận
    • D. Thay đổi sự phân bố thuốc
  18. Câu 18:

    Không phải ý nghĩa của tương tác thuốc:

    • A. Làm tăng tác dụng của thuốc chính
    • B. Làm tăng sự quen thuốc
    • C. Làm giảm tác dụng độc hại của thuốc điều trị
    • D. Làm giảm sự kháng thuốc
  19. Câu 19:

    Thời điểm uống thuốc thích hợp đối với từng loại thuốc là:

    • A. Thuốc nên uống vào lúc đói dễ làm loét dạ dày
    • B. Thuốc nên uống vào lúc đói được giữ lại ở dạ dày 30-60 phút,pH>>1
    • C. Thuốc nên uống vào lúc no được giữ lại 1-4h,pH>>3,5
    • D. Thuốc nên uống vào lúc no là thuốc làm giảm kích thích bài tiết dịch vị
  20. Câu 20:

    Thuốc được coi là lọc sạch khỏi huyết tương sau 1 khoảng thời gian là:

    • A. 1 x t1/2
    • B. 3 x t1/2
    • C. 5 x t1/2
    • D. 7 x t1/2
  21. Câu 21:

    Định nghĩa về thuốc. Chọn câu sai: 

    • A. Thuốc là các chất hoặc hỗn hợp các chất dành cho người
    • B. Nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh
    • C. Điều chỉnh chức năng sinh lý cho cơ thể
    • D. Gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng
  22. Câu 22:

    Phản ứng Arthus, thường xảy sau 6-12 ngày dùng thuốc, với biểu hiện lâm sàng thường là: mày đay, ban đỏ, đau, viêm khớp, nổi hạch, sốt. Đây gọi là:

    • A. Phản ứng có hại của thuốc
    • B. Tai biến thuốc do rối loạn di truyền
    • C. Tai biến thuốc do cơ địa bệnh nhân
    • D. Phản ứng dị ứng
  23. Câu 23:

    Thuốc tác động qua receptor nào sau đây cho đáp ứng nhanh nhất:

    • A. Receptor gắn G-protein
    • B. Receptor gắn kênh ion
    • C. Receptor nội bào
    • D. Receptor gắn với enzyme
  24. Câu 24:

    Các cơ chế gây lệ thuộc thuốc, ngoại trừ: 

    • A. Giảm cơ chế hấp thu
    • B. Giảm số lượng receptor
    • C. Thay đổi đích tác động
    • D. Tăng đào thải
  25. Câu 25:

    Thông số dược động học được đặc trưng bởi phần khả dụng F và vận tốc hấp thu:

    • A. Thời gian khởi đầu tác động
    • B. Nồng độ tối đa trong máu
    • C. Sinh khả dụng
    • D. Độ thanh thải của thuốc
  26. Câu 26:

    Tìm câu sai. Sự hấp thụ qua đường trực tràng:

    • A. Có thể có tác động toàn thân
    • B. Dùng liều nhỏ hơn do hấp thụ cao hơn đường uống
    • C. Dùng cho thuốc có mùi vị khó chịu
    • D. Tránh được một phần tác động của gan
  27. Câu 27:

    Dược lực học là môn học:

    • A. Nghiên cứu tác động của dược phẩm lên cơ thể
    • B. Nghiên cứu tác động của cơ thể đối với dược phẩm
    • C. Giải thích cơ chế của tác dụng sinh hóa và sinh lý của thuốc
    • D. Cả A và C
  28. Câu 28:

    Nghiên cứu cách vận dụng dược lý cơ bản trong điều trị;

    • A. Hiệu ứng vượt qua lần đầu
    • B. Các chất truyền tin thứ hai nội bào
    • C. Tỷ lệ gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương
    • D. Sinh khả dụng F
  29. Câu 29:

    Tương tác xảy ra trên các receptor khác nhau gọi là:

    • A. Tương tác dược lực học
    • B. Tương tác dược động học
    • C. Tương tác không đặc hiệu
    • D. Tương tác chức phận
  30. Câu 30:

    Thuốc A có thể tích phân bố là 70L, thời gian bán thải là 5h. Độ thanh lộc là:  

    • A. 6,702
    • B. 7,702
    • C. 8,702
    • D. 9,702
  31. Câu 31:

    Một người nặng 50kg, đã uống 500mg digoxin có F theo đường uống là 0,3. Đo nồng độ trong huyết tương thấy Cp=0,6mg/ml. Tính thể tích phân bố:

    • A. 0,1L
    • B. 0,15L
    • C. 0,2L
    • D. 0,25L
  32. Câu 32:

    Trong các câu sau, câu nào đúng:

    • A. Dược động học gồm 4 quá trình: vận chuyển thuốc qua màng sinh học, phân phối, chuyển hóa, thải trừ
    • B. Vận chuyển tích cực có tính bão hòa, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh và có thể bị ức chế
    • C. Vận chuyển tích cực thực thụ có sự chênh lệch bậc thang nồng độ nên không cần năng lượng
    • D. Ruột non hấp thụ chậm hơn ruột già vì có bề mặt hấp thụ rộng, lưu lượng máu cao
  33. Câu 33:

    Phản ứng không xảy ra ở pha 2 là:

    • A. Phản ứng liên hợp với acid glucuronic
    • B. Phản ứng liên hợp với acid sulfuric
    • C. Phản ứng oxy hóa
    • D. Phản ứng acetyl hóa, methyl hóa
  34. Câu 34:

    Mục đích của dùng thuốc phối hợp, chọn câu sai:

    • A. Tăng tác dụng của thuốc chính
    • B. Đảo ngược tác dụng
    • C. Giảm tác dụng không mong muốn của thuốc điều trị
    • D. Giải độc
  35. Câu 35:

    Trong các câu sau, câu nào đúng:

    • A. Tương tác trên cùng recetor: có cùng đích tác dụng do đó làm tăng hiệu quả điều trị
    • B. Tương tác trên các receptor khác nhau: thường làm giảm hoặc mất tác dụng của chất đồng vận
    • C. c=a+b, hiệp đồng cộng
    • D. c>a+b, tác dụng đối kháng
  36. Câu 36:

    Chọn câu đúng. Bộ phận chủ yếu tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơron là:

    • A. Thân nơron
    • B. Đuôi gai
    • C. Sợi trục
    • D. Xy náp
  37. Câu 37:

    Chọn câu đúng.Về mặt cấu trúc, xy náp được chia làm:

    • A. Xy náp thần kinh_thần kinh, xy náp điện dẫn truyền bằng cơ chế điện hoc
    • B.  Xy náp thần kinh_thần kinh, xy nap thần kinh _cơ quan
    • C. Xy náp thần kinh _cơ quan, xy nap điện dẫn truyền bằng cơ chế điện học
    • D. Xy náp điện dẫn truyền bằng cơ chế điện học, xy náp hóa dẫn truyền bằng cơ chế hóa học
  38. Câu 38:

    Chọn câu đúng. Khi xung động thần kinh truyền đến cúc tận cùng thì:

    • A. Màng trước xy náp chuyển sang điện thế động và Ca2+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
    • B. Màng trước xy náp chuyển sang điện thế tĩnh và Ca2+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
    • C. Màng trước xy náp chuyển sang điện thế động, K+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
    • D. Màng trước xy náp chuyển sang điện thế tĩnh và K+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
  39. Câu 39:

    Chọn câu đúng. Các giai đoạn của sự mê do ether:

    • A. Kích thích, giảm đau, phẫu thuật, liệt hành tủy
    • B. Giảm đau, kích thích, liệt hành tủy, phẫu thuật, hồi phục
    • C. Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tủy, hồi phục
    • D. Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tủy
  40. Câu 40:

    Chọn câu đúng. Nhóm thuốc nào sau đây là nhóm thuốc mê theo đường tĩnh mạch: 

    • A. Thiopental, ketamin, halothan
    • B.  Halothan, isofluran, propofol
    • C. Thiopental, propofol, ketamin
    • D. Halothan, thiopental, propofol
  41. Câu 41:

    Chọn câu đúng. Khởi mê bằng thuốc nào theo đường tĩnh mạch thì nhanh và thường không gây kích thích:

    • A. Thiopental
    • B. Ketamin
    • C. Halothan
    • D. Isofluran
  42. Câu 42:

    Chọn câu đúng.Trong nhóm thuốc mê theo đường tĩnh mạch, thuốc có tác dụng giảm đau mạnh là:

    • A. Propofol
    • B. Ketamin
    • C. Thiopental
    • D.  Morphin
  43. Câu 43:

    Chọn câu đúng.Chỉ định của isofluran:

    • A. Thường được dùng cho người bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ, phẫu thuật thần kinh nhưng phải tăng thông khí
    • B. Khởi mê các cuộc mê dài, gây mê mổ ngắn, chống co giật, chống phù não nhưng phải có thở máy
    • C. Cắt lọc tổ chức ngoại tử, thay băng trong bỏng, chụp điện quang, soi đại tràng, mổ lấy thai
    • D. Nạo thai, cắt amidan, an thần trong hồi sức.
  44. Câu 44:

    Chọn câu đúng. Gây tê tận cùng dây thần kinh thuộc:

    • A. Gây tê bề mặt
    • B. Gây tê thấm nhiễm
    • C. Gây tê dẫn truyền
    • D. Gây tê tủy sống
  45. Câu 45:

    Chọn câu đúng. Thuốc tê gồm:

    • A. Cocain
    • B. Procain
    • C. Halothan
    • D. A,B đúng
  46. Câu 46:

    Chọn câu đúng.Chống chỉ định của Procain:

    • A.  Qúa mẫn đối vói các thuốc gây tê tại chỗ thuộc nhóm amid
    • B. Bloc nhĩ thát độ II, III
    • C. Người thiếu hụt cholinesterase
    • D. B,C đúng
  47. Câu 47:

    Chọn câu đúng: Đặc điểm chung của đồng vân DOPAMIN, ngoại trừ:

    • A. Hoạt động kéo dài hơn levodopa; kích thích đồng nhất các thụ thể dopamin
    • B. Có hiệu quả khi điều trị đơn trị liệu và khi phối hợp với điều trị carbidopa/levodopa
    • C. Các đồng vận đặc biệt có hiệu quả trong điều trị vận động chậm, mất các vận động tinh tế, khéo léo
    • D. Khi dùng đơn trị liệu thì tác dụng mạnh hơn dạng thuốc phối hợp với levodopa
  48. Câu 48:

    Chọn câu đúng. Thuốc nào sau đây là thuốc giải lo âu:

    • A. Chlorpromazin
    • B. Valium
    • C. Haldol
    • D. Zyprexa
  49. Câu 49:

    .Chọn câu đúng: Một nơron gồm có các bộ phận:

    • A.  Đầu nơron, thân noron, một đuôi gai, nhiều sợi trục
    • B. Đầu noron, thân noron, một đuôi gai, khớp thần kinh
    • C. Thân noron, nhiều đuôi gai, một sợi trục, xy náp
    • D. Thân noron, một đuôi gai, nhiều sợi trục, khớp thần kinh
  50. Câu 50:

    Chọn câu đúng: Hệ thần kinh có khoảng bao nhiêu noron:

    • A. 100 tỉ noron
    • B. 500 tỉ noron
    • C. 1000 tỉ noron
    • D. 2000 tỉ noron
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

1.Thuốc không có nguồn gốc từ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →