Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #16

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi mang thai thì thể tích máu mẹ ở giữa thai kỳ thay đổi như thế nào:

    • A. Tăng 20%
    • B. Tăng 50%
    • C. Tăng 30%
    • D. Giảm 20%
  2. Câu 2:

    Theo cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA) về mức độ an toàn thuốc dùng cho phụ nữ mang thai thì thuốc được chia thành mấy loại:

    • A. 2 loại
    • B. 3 loại
    • C. 4 loại
    • D. 5 loại
  3. Câu 3:

    Theo cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA) thuốc có nguy cơ cho phụ nữ mang thai thuộc loại nào sau đây: 

    • A. Loại C
    • B. Loại B
    • C. Loại D
    • D. Loại A
  4. Câu 4:

    Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là:

    • A. Công việc
    • B. Điều kiện sống
    • C. Mức thu nhập
    • D. Cân nặng
  5. Câu 5:

    Các yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc được nêu dưới đây, ngoại trừ:

    • A. Giới tính
    • B. Nhóm máu
    • C. Giống nòi
    • D. Bệnh lý
  6. Câu 6:

    Các yếu tố của bệnh nhân có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc, ngoại trừ:

    • A. Giống nòi
    • B. Thói quen
    • C. Tuổi tác
    • D. Bệnh lý
  7. Câu 7:

    Các yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc ở BN là, ngoại trừ:

    • A. Thời khắc
    • B. Môi trường
    • C. Ánh sáng
    • D. Tiếng động
  8. Câu 8:

    Đặc điểm phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh liên quan những vấn đề sau, ngoại trừ:

    • A. Lượng Protein huyết tương thấp
    • B. Có nhiều chất nội sinh từ mẹ truyền sang
    • C. Dạng thuốc tự do trong máu thấp
    • D. Chất lượng albumin yếu
  9. Câu 9:

    Độc tính của thuốc lên hệ TKTƯ ở trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh có liên quan các yếu tố sau, ngoại trừ:

    • A. Tỷ lệ não / cơ thể lớn
    • B. Thành phần Myelin thấp
    • C. Tế bào TK chưa biệt hóa
    • D. Lưu lượng máu não thấp
  10. Câu 10:

    Do chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh nên thời gian bán huỷ thuốc ở trẻ em dài hơn người lớn gấp:

    • A.  5 lần
    • B. 10 lần
    • C. 15 lần
    • D. 20 lần
  11. Câu 11:

    Ở trẻ em dễ xãy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

    • A. Thuốc dễ vào thần kinh trung ương
    • B. Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao
    • C. Chức năng chuyển hoá của gan chưa hoàn chỉnh
    • D. Trung tâm hô hấp dễ nhạy cảm
  12. Câu 12:

    Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

    • A. Tăng hấp thu thuốc qua đường tiêu hoá
    • B. Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu
    • C. Tăng chức năng chuyển hoá của gan
    • D. Tình trạng bệnh lý kéo dài
  13. Câu 13:

    Một trong những yếu tố có thể tạo nên sự khác biệt về ảnh hưởng của thuốc ở Nam và Nữ là do:

    • A. Cân nặng
    • B. Hệ thống Hormon
    • C. Đặc điểm sống
    • D. Đặc điểm bệnh lý
  14. Câu 14:

    Người da trắng dể nhạy cảm với thuốc cường giao cảm, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến:

    • A. Giống nòi
    • B. Cơ địa
    • C. Địa lý
    • D. Môi trường sống
  15. Câu 15:

    Trong lao phổi mạn tính sulfamid sẽ gắn mạnh vào huyết tương và làm giảm lượng sulfamid tự do trong máu, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến: 

    • A. Chuyển hoá
    • B.  Phân phối
    • C. Di truyền
    • D. Bệnh lý
  16. Câu 16:

    So với người gầy, liều lượng thuốc dùng ở người mập phải:

    • A. Thấp hơn nhiều
    • B. Hơi thấp hơn
    • C. Tương đương
    • D. Cao hơn nhiều
  17. Câu 17:

    Thuốc tiêm buổi tối có hiệu lực hơn ban ngày là:

    • A. Streptomycin
    • B. Penicillin
    • C. Gentamycin
    • D. Chloramphenicol
  18. Câu 18:

    Thuốc tăng tác dụng khi dùng vào mùa đông:

    • A. Diazepam
    • B. Sulfamid
    • C. Indocid
    • D.  Chloramphenicol
  19. Câu 19:

    Uống indomethacin sẽ hấp thu nhanh hơn vào lúc:

    • A. 5 - 7 giờ
    • B.  7 - 11 giờ
    • C. 11-15 giờ
    • D. 15 - 17 giờ
  20. Câu 20:

    Các thuốc dưới đây đều có tiếp thu sinh học tốt vào buổi sáng, ngoại trừ:

    • A. Barbiturat
    • B. Theophyllin
    • C. Propanolol
    • D. Diazepam
  21. Câu 21:

    Tác dụng của thuốc kích thích thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:

    • A. Ánh sáng trắng
    • B. Ánh sáng vàng
    • C. Màu tím
    • D. Màu đỏ
  22. Câu 22:

    Tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:

    • A. Ánh sáng trắng
    • B. Ánh sáng vàng
    • C. Màu đỏ
    • D. Màu tím
  23. Câu 23:

    Tác dụng không mong muốn bao gồm những phản ứng được tạo nên:

    • A. Ngẫu nhiên
    • B. Ở đối tượng nguy cơ cao
    • C. Do dùng quá liều
    • D. Có chu kỳ
  24. Câu 24:

    Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xãy ra nếu dùng thuốc với liều:

    • A.  Độc
    • B. Thấp
    • C. Cao
    • D. Bình thường
  25. Câu 25:

    Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xãy ra nếu được dùng với liều:

    • A. Bình thường
    • B. Thấp
    • C. Cao
    • D. Độc
  26. Câu 26:

    Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các dấu hiệu bất thường xảy ra nếu được dùng với liều:

    • A. Bình thường
    • B. Thấp
    • C. Cao
    • D. Liều độc
  27. Câu 27:

    Những tác dụng không mong muốn có thể dự đoán được thường liên quan đến:

    • A. Dược lý học
    • B. Yếu tố cơ địa
    • C. Yếu tố môi trường
    • D. Dạng dùng cuả thuốc
  28. Câu 28:

    Hội chứng suy tuyến thượng thận khi ngừng liệu pháp corticoid là một tác dụng không mong muốn liên quan đến:

    • A. Dược động học của thuốc
    • B. Dược lực học chính của thuốc
    • C. Dược lực học phụ của thuốc
    • D. Phụ thuộc Dược lý học
  29. Câu 29:

    Những tác dụng không mong muốn xãy ra bất thình lình không thể dự đoán trước được thường liên quan đến:

    • A. Dược lý học
    • B. Hiểu biết về thuốc
    • C. Cách dùng thuốc
    • D.  Yếu tố cơ địa
  30. Câu 30:

    Tương tác thuốc là nói đến yếu tố nào dưới đây:

    • A. Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng
    • B. Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc
    • C. Phản ứng xảy ra trong cơ thể
    • D. Tất cả đúng
  31. Câu 31:

    Tương tác thuốc là nói đến yếu tố dưới đây, ngoại trừ:

    • A. Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng
    • B. Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc
    • C. Phản ứng xảy ra trong cơ thể
    • D. Làm mất tác dụng của thuốc
  32. Câu 32:

    Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:

    • A. Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể
    • B. Tăng độc tính của thuốc ở gan
    • C. Giảm thải trừ thuốc ở thận
    • D. Mất tác dụng của thuốc ngay khi ở ngoài cơ thể
  33. Câu 33:

    Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:

    • A. Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể
    • B. Tăng độc tính của thuốc ở gan
    • C. Giảm thải trừ thuốc ở thận
    • D.  Tất cả sai
  34. Câu 34:

    Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hay nhiều loại thuốc phối hợp với kết quả dưới đây, ngoại trừ:

    • A. Giảm tác dụng trong cơ thể
    • B. Tăng độc tính trong cơ thể
    • C. Giảm độc tính trong cơ thể
    • D. Mất tác dụng ngay khi còn ở ngoài cơ thể
  35. Câu 35:

    Tương kỵ thuốc xảy ra khi trộn Ampicillin với:

    • A. Dextran
    • B. Dung dịch NaCL
    • C. Dung dịch kiềm
    • D. Lasix
  36. Câu 36:

    Có thể cho kết quả xét nghiệm đường niệu dương tính giả khi dùng:

    • A. Lasix
    • B. Phenolbarbital
    • C. PhenylButazon
    • D. Acid Ascorbic
  37. Câu 37:

    Có tác dụng làm tăng đường máu là những thuốc sau, ngoại trừ:

    • A. Cafein
    • B. Acetazolamid
    • C. Furosemid
    • D. Propanolol
  38. Câu 38:

    Thuốc làm tăng Glucose huyết thanh, ngoại trừ:

    • A. Cafein
    • B. Corticoid
    • C. Acetaminophen
    • D. Estrogen
  39. Câu 39:

    Những thuốc có tác dụng làm hạ glucose máu, ngoại trừ:

    • A. Paracetamol
    • B. Oxytetracyclin
    • C. Cyproheptadin
    • D. Dilantin
  40. Câu 40:

    Thuốc NSAIDs làm giảm hàm lượng T3, T4 trong chẩn đoán bệnh tuyến giáp là:

    • A. Aspirin
    • B. Phenylbutazon
    • C. Phenacetin
    • D. Piroxicam
  41. Câu 41:

    Loại kháng sinh có thể làm test coombs dương tính:

    • A. Các penicillin
    • B. Fluoroquinolon
    • C. Nhóm Aminosid
    • D. Các Cephalosporin
  42. Câu 42:

    Thuốc làm tăng kali máu:

    • A. Corticoid
    • B. Furosemid
    • C. Digitalis
    • D. INH
  43. Câu 43:

    Thuốc làm hạ Kali máu:

    • A. Manitol
    • B. Adrenalin
    • C. Digitalis
    • D. Kháng Histamin
  44. Câu 44:

    Thuốc làm hạ Kali máu:

    • A. Manitol
    • B. Adrenalin
    • C. Amphotericin B
    • D. Isoniazid
  45. Câu 45:

    Thuốc làm giảm Bilirubin huyết thanh:

    • A. Barbiturat
    • B. Rifampicin
    • C. Erythromycin
    • D. Acetaminophen
  46. Câu 46:

    Thuốc làm tăng Bilirubin huyết thanh, ngoại trừ:

    • A. Vitamin k
    • B. Phenacetin
    • C. Barbiturat
    • D. Dilantin
  47. Câu 47:

    Theo phân loại của Gell và Coombs cơ chế miễn dich dị ứng thuốc loại I là do:

    • A. Tác dụng qua trung gian tế bào
    • B. Liên quan đến độc tố tế bào tuần hoàn
    • C. Nhạy cảm do phức hợp miễn dịch tuần hoàn
    • D. Liên quan đến kháng thể IgE
  48. Câu 48:

    Một trong những nội dung của chương trình thuốc thiết yếu Việt Nam là:

    • A. Phát triển hệ thống phân phối thuốc
    • B. Ổn định mạng lưới y tế thôn bản
    • C. Mở rộng dịch vụ khám chữa bệnh
    • D. Tăng cường sử dụng các phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc
  49. Câu 49:

    Thuốc kháng H1 có tác dụng an thần nhẹ:

    • A. Promethazin
    • B. Chlopheniramin
    • C. Doxylamin
    • D. Dimenhydrinat
  50. Câu 50:

    Chỉ định dùng thuốc kháng H1 trong các trường hợp sau nhưng ngoại trừ:

    • A. Phản ứng dị ứng
    • B. Say tàu xe
    • C. Rối loạn tiền đình
    • D.  Hen phế quản
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Khi mang thai thì thể tích máu mẹ ở giữa thai kỳ thay đổi như thế nào:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →