Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online - Đề #4

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

     Nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng mạnh nhất:

    • A. Thuốc kháng histamin H2
    • B.  PPI
    • C. Antacid
    • D. Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày
  2. Câu 2:

    Nhóm thuốc duy nhất dùng để phòng ngừa viêm dạ dày do stress:

    • A. Thuốc kháng histamin H2
    • B. PPI
    • C.  Antacid
    • D. Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày
  3. Câu 3:

     Thuốc nào không thuộc nhóm thuốc kháng histamin H2:

    • A. Ranitidin
    • B. Omeprazol
    • C. Cimetidin
    • D. Famotidine
  4. Câu 4:

    Sucralfat là thuốc điều trị loét dạ dày - tá tràng thuộc nhóm:

    • A. Thuốc kháng histamin H2
    • B. PPI
    • C. Antacid
    • D.  Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày
  5. Câu 5:

    Lansoprazol nên uống vào thời điểm nào để có tác dụng tốt nhất trong điều trị loét dạ dày - tá tràng?

    • A. Sau khi ăn 15 phút
    • B. Ngay trước khi ăn
    • C. Ngay sau khi ăn
    • D. Trước khi ăn 30 phút
  6. Câu 6:

    Tác dụng phụ của thuốc kháng histamin H2, trừ:

    • A. Vú to ở nam
    • B. Tiêu chảy, đau cơ
    • C. Lú lẫn
    • D. Táo bón
  7. Câu 7:

    Thuốc nào sau đây làm tăng khối lượng phân:

    • A. Methylcellulose
    • B. Bisacodyl
    • C. Paraphin lỏng
    • D. Lactulose
  8. Câu 8:

    Các antacid có nhôm không được dùng chung với sucralfat vì:

    • A. Gây suy gan
    • B. Gây suy thận
    • C. Gây suy tim
    • D. Gãy xương tự nhiên
  9. Câu 9:

    Cơ chế bảo vệ dạ dày của sucralfat:

    • A. Tan trong dịch vị tạo chất nhầy
    • B. Tăng sinh tế bào niêm mạc dạ dày
    • C. Giảm tiết H+
    • D. Tăng lượng máu đến niêm mạc dạ dày
  10. Câu 10:

    Thuốc điều trị loét dạ dày - tá tràng antacid, chọn câu đúng:

    • A. Mg(OH)2 gây táo bón
    • B. Al(OH)3 gây tiêu chảy
    • C. Phối hợp antacid với simethicon gây tăng lượng khí thải trong dạ dày
    • D. Uống thuốc giữa các bữa ăn
  11. Câu 11:

    Thuốc gây nôn có cơ chế hỗn hợp:

    • A. Apomorphin
    • B. Đồng sulfat
    • C. Ipeca
    • D. Kẽm sulfat
  12. Câu 12:

    Nhóm thuốc chống nôn có tác dụng mạnh nhất:

    • A. Thuốc gây tê ngọn dây cảm giác ở dạ dày
    • B. Thuốc ức chế phó giao cảm
    • C. Thuốc kháng histamin H1
    • D. Thuốc kháng serotonin
  13. Câu 13:

    Oresol có tác dụng:

    • A. Bù nước và điện giải
    • B. Chống co thắt cơ trơn
    • C. Hấp phụ độc tố vi khuẩn
    • D.  Chống nôn ói
  14. Câu 14:

    Cyclovalon là thuốc

    • A. Thuốc lợi mật có nguồn gốc động vật
    • B. Thuốc lợi mật có nguồn gốc thực vật
    • C. Thuốc lợi mật tổng hợp
    • D. Thuốc thông mật
  15. Câu 15:

    Thuốc misoprostol, chọn câu đúng

    • A. Ức chế tiết acid dạ dày
    • B. Kích thích tiết nhầy giúp bảo vệ niêm mạc da dày
    • C. Gây tăng co thắt tử cung
    • D. Tất cả đều đúng
  16. Câu 16:

    Thuốc chống chỉ định với phụ nữ có thai:

    • A. Misoprostol
    • B. Bismuth Subsalicylat
    • C. Sucralfat
    • D. Maloox
  17. Câu 17:

    Một bệnh nhân bị loét dạ dày-tá tràng do đang sử dụng NSAIDs, nên điều trị bằng thuốc:

    • A. PPI
    • B. Cimetidin
    • C. Omeprazol
    • D. Sucralfat
  18. Câu 18:

    Chọn câu đúng

    • A. Để điều trị chứng tiêu chảy cấp không có biến chứng hoặc tiêu chảy mạn ở người lớn dùng loperamid
    • B. Chế phẩm cyclonvalon có nguồn gốc thực vật
    • C. Cơ chế tác động của nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị là những base mạnh phản ứng với HCL thành muối và nước
    • D. Apomorphin là thuốc gây nôn ngoại biên
  19. Câu 19:

    Dầu thầu dầu ricin là:

    • A. Thuốc tẩy dầu
    • B. Thuốc tẩy muối
    • C. Thuốc nhuận tràng kích thích
    • D. Thuốc nhuận tràng thẩm thấu
  20. Câu 20:

    Thuốc nhuận tràng bao gồm, trừ:

    • A. Nhóm antharaquinon
    • B. Sorbitol
    • C. Muối magnesi
    • D. Natri sulfat
  21. Câu 21:

    Chọn câu trả lởi sai. Nguyên tắc sử dụng kháng sinh là:

    • A. Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus
    • B. Phải chọn đúng loại kháng sinh
    • C. Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách, đủ thời gian
    • D. Chỉ phối hợp nhiều loại kháng sinh khi thật sự cần thiết
  22. Câu 22:

    Sự phối hợp nào sau đây là đúng khi bệnh nhân bị nhiễm nhiều loại vi khuẩn như áp xe não:

    • A. Penicillin + Aminosid
    • B. Vancomycin + Aminosid
    • C.  Vancomycin + Cefotaxim + Metronidazol
    • D. Penicillin + Tetracyclin + Macrolide
  23. Câu 23:

    Kháng sinh Cotrim (còn gọi là cotrimoxazol) là thuốc phối hợp bởi hai kháng sinh:

    • A. Sulfamethoxazol và Trimethoprim
    • B. Sulfamethoxazol và Quinolon
    • C. Cefotaxim và Trimethoprim
    • D. Quinolon và Chloramphenicol
  24. Câu 24:

    MRSA là bệnh được gây ra bởi vi khuẩn tụ cầu vàng kháng:

    • A. Ampicillin
    • B. Sulfonamid
    • C. Rifampicin
    • D. Methicilin
  25. Câu 25:

    Phân loại kháng sinh theo tính nhạy cảm với thuốc:

    • A. Diệt khuẩn: MBC/MIC > 4 và dễ đạt được MBC trong huyết tương
    • B. Kìm khuẩn: MBC/MIC ~ 1 và khó đạt được MBC trong huyết tương
    • C. Kìm khuẩn: MIC/MBC > 4 và dễ đạt được MBC trong huyết tương
    • D. Tất cả đều sai
  26. Câu 26:

    Kháng sinh nào có chỉ định trong bệnh thương hàn do Salmonella:

    • A.  Sulfonamid
    • B.  Chloramphenicol
    • C. Aminoglycosid
    • D. Rifampicin
  27. Câu 27:

    Cephalosporine thế hệ II nào qua được hàng rào máu não, dùng điều trị viêm màng não:

    • A. Cefaclor
    • B. Cefoxitine
    • C. Cefamandol
    • D. Cefuroxim
  28. Câu 28:

    Được xếp vào nhóm Macrolid gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ:

    • A.  Azithromycin
    • B. Dirithromycin
    • C. Spiramycin
    • D. Clindamycin
  29. Câu 29:

    Nhóm kháng sinh nào thấm mạnh vào xương nên được chỉ định tốt cho các viêm xương tủy:

    • A. Macrolid
    • B. Lincosamid
    • C. Aminoglycosid
    • D. Quinolon
  30. Câu 30:

    Cơ chế tác dụng của Chloramphenicol:

    • A. Kháng sinh tác dụng lên quá trình tạo thành tế bào
    • B. Kháng sinh tác dụng lên màng nguyên sinh chất
    • C. Kháng sinh tác dụng lên tế bào
    • D. Kháng sinh tác dụng gây rối loạn và ức chế sự sinh tổng hợp protein
  31. Câu 31:

    Nhóm kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng, rất độc, gây nhiều tai biến trầm trọng như “Hội chứng xám”, cần cân nhắc trước khi chỉ định:

    • A. Macrolid
    • B. Chloramphenicol
    • C. Aminoglycosid
    • D. Quinolon
  32. Câu 32:

    Nhóm kháng sinh nào có độc tính trên cấu trúc xương và răng, chống chỉ định cho trẻ em dưới 16 tuổi:

    • A.  Macrolid
    • B. Tetracyclin
    • C. Aminoglycosid
    • D. Quinolon
  33. Câu 33:

    Kháng sinh được dùng để dự phòng trong trường hợp bệnh nhân:

    • A. Sốt cao
    • B. Sởi
    • C. Tiêu chảy
    • D. Tất cả đều sai
  34. Câu 34:

    Cephalosporin là một kháng sinh:

    • A. Thuộc nhóm penicillin
    • B. Bị bất hoạt bởi các beta lactamase
    • C. Có tác dụng với vi khuẩn tiết penicillinase
    • D. Có hiệu lực mạnh trên các vi khuẩn Gram âm.
  35. Câu 35:

    Loại penicillin không hấp thu qua đường uống và được dùng chỉ định trong điều trị giang mai mới phát hiện hoặc tiềm tàng là: 

    • A. Ampicillin
    • B. Amoxicillin
    • C. Penicillin V
    • D. Benzathin penicillin G
  36. Câu 36:

    Kháng sinh không thuộc nhóm Penicillin là:

    • A. Methicillin
    • B. Doxycyclin
    • C. Cloxacillin
    • D. Oxacillin
  37. Câu 37:

    Kháng sinh được dùng khi có bằng chứng nhiễm:

    • A. Nhiễm siêu vi
    • B. Nhiễm trùng
    • C. Nhiễm nấm
    • D. Đau khớp
  38. Câu 38:

    Trừ những trường hợp đặt biệt, thì liệu trình của kháng sinh thường dùng là:

    • A. 1 - 2 ngày
    • B. 3 - 4 ngày
    • C.  5 - 7 ngày
    • D. 8 - 10 ngày
  39. Câu 39:

    Kháng sinh nào sau đây sẽ mất tác dụng khi dùng chung với sữa:

    • A. Penicillin
    • B. Ampicilline
    • C. Doxycycline
    • D. Streptomycin
  40. Câu 40:

    Thuốc nào sau đây thuộc nhóm betalactam, ngoại trử:

    • A. Clavulanic acid
    • B. Aztreonam
    • C. Imipenem
    • D.  Doxycycline
  41. Câu 41:

    Thuốc nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm aminoglycosides:

    • A. Streptomycine
    • B. Kanamycine
    • C. Tobramycine
    • D. Polymyxine
  42. Câu 42:

    Cơ chế tác động của nhóm aminocosides:

    • A. Ức chế không hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 30S ribosome
    • B. Ức chế có hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 30S ribosome
    • C. Ức chế không hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 50S ribosome
    • D. Ức chế có hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 50S ribosome
  43. Câu 43:

    Câu nào sau đây đúng:

    • A. Aminoglycosides chỉ tác dụng diệt khuẩn trên vi khuẩn yếm khí
    • B. Polymyxine có tác động kìm khuẩn đối với vi khuẩn Gram – gồm cả Pseudomonas
    • C. Sulfonamide chỉ có khả năng ức chế các vi khuẩn Gram +
    • D. Quinolone vô hiệu đối với Streptococcus
  44. Câu 44:

    Chọn câu đúng

    • A. Aminoglycosides hấp thu tốt qua đường ruột
    • B. Aminoglycosides không dùng tiêm bắp
    • C. Aminoglycosides bài thải qua gan
    • D. Aminoglycosides gây độc đối với thính giác và thận
  45. Câu 45:

    Thuốc nào sau đây trị bệnh lao

    • A. Neomycine
    • B. Amikacine
    • C. Streptomycine
    • D. Tobramycine
  46. Câu 46:

    Những thuốc sau đây KHÔNG diệt được trực khuẩn mủ xanh:

    • A. Polymyxine
    • B. Sulfonamide
    • C. Macrolid
    • D. B, C đúng
  47. Câu 47:

    Câu nào sau đây sai đối với Polymyxine:

    • A. Diệt khuẩn Gram –
    • B. Ít khi sử dụng qua đường toàn thân
    • C. Rất độc đối với thận và thần kinh
    • D. Chỉ sử dụng Polymyxine B
  48. Câu 48:

    Cơ chế tác động Sulfonamide là:

    • A. Ức chế cả vi khuẩn Gram – và Gram +
    • B. Ức chế cạnh tranh với PAPA
    • C. Phá hỏng đặc tính thẩm thấu và cơ chế chuyển vận của màng
    • D. Ức chế quá trình sinh tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn
  49. Câu 49:

    Sai về Sulfonamide

    • A. Lọc qua cầu thận
    • B. Sulfonamide hấp thu hết ở dạ dày và ruột non
    • C. Phân phối nhanh vào các mô, các dịch (kể cả thần kinh trung ương và dịch não tủy), nhau thai
    • D. Có thể gây sỏi đường tiết niệu
  50. Câu 50:

    Sulfonamide KHÔNG gây tai biến nào sau đây:

    • A. Thiếu máu hồng cầu nhỏ
    • B. Đái máu, tắc nghẽn ống thân
    • C. Giảm bạch cầu hạt
    • D. Trên những bênh nhân thiếu G6PD gây xuất huyết trầm trọng
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

 Nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng mạnh nhất:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →